Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mexx Meerdink (Kiến tạo: Isak Steiner Jensen) 11 | |
Sven Mijnans (Kiến tạo: Denso Kasius) 15 | |
Ivan Marquez 45+1' | |
Syb van Ottele (Thay: Ivan Marquez) 46 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Kaj Sierhuis) 46 | |
Yassin Oukili 54 | |
Lance Duijvestijn (VAR check) 63 | |
Lance Duijvestijn 69 | |
Troy Parrott (Thay: Mexx Meerdink) 71 | |
Jordy Clasie (Thay: Weslley Pinto) 72 | |
Luka Tunjic (Thay: Dimitrios Limnios) 76 | |
Samuel Bastien (Thay: Lance Duijvestijn) 77 | |
Mees de Wit (Thay: Elijah Dijkstra) 77 | |
Ayoub Oufkir (Thay: Isak Steiner Jensen) 77 | |
Seiya Maikuma (Thay: Denso Kasius) 84 | |
Owen Johnson (Thay: Philip Brittijn) 85 |
Thống kê trận đấu AZ Alkmaar vs Fortuna Sittard


Diễn biến AZ Alkmaar vs Fortuna Sittard
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 55%, Fortuna Sittard: 45%.
Phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Kees Smit từ AZ Alkmaar phạm lỗi với Syb van Ottele.
Alexandre Penetra giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: AZ Alkmaar: 55%, Fortuna Sittard: 45%.
Phát bóng lên cho AZ Alkmaar.
Fortuna Sittard đang kiểm soát bóng.
Fortuna Sittard thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
AZ Alkmaar thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Neraysho Kasanwirjo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Neraysho Kasanwirjo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alexandre Penetra thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jasper Dahlhaus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
Paul Gladon của Fortuna Sittard đã đi hơi xa khi kéo ngã Billy van Duijl.
Neraysho Kasanwirjo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Shawn Adewoye bị phạt vì đẩy Troy Parrott.
AZ Alkmaar đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát AZ Alkmaar vs Fortuna Sittard
AZ Alkmaar (3-4-3): Jeroen Zoet (41), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Billy van Duijl (23), Denso Kasius (30), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Elijah Dijkstra (22), Isak Jensen (17), Mexx Meerdink (35), Weslley Patati (7)
Fortuna Sittard (4-2-3-1): Luuk Koopmans (1), Neraysho Kasanwirjo (21), Ivan Marquez (44), Shawn Adewoye (4), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Yassin Oukili (5), Dimitris Limnios (18), Kaj Sierhuis (9), Lance Duijvestijn (70), Paul Gladon (19)


| Thay người | |||
| 71’ | Mexx Meerdink Troy Parrott | 46’ | Ivan Marquez Syb Van Ottele |
| 72’ | Weslley Pinto Jordy Clasie | 46’ | Kaj Sierhuis Kristoffer Peterson |
| 77’ | Isak Steiner Jensen Ayoub Oufkir | 76’ | Dimitrios Limnios Luka Tunjic |
| 77’ | Elijah Dijkstra Mees De Wit | 77’ | Lance Duijvestijn Samuel Bastien |
| 84’ | Denso Kasius Seiya Maikuma | 85’ | Philip Brittijn Owen Johnson |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hobie Verhulst | Luka Tunjic | ||
Daniël Virginio Deen | Niels Martens | ||
Seiya Maikuma | Lars Van Parys | ||
Maxim Dekker | Syb Van Ottele | ||
Mateo Chavez | Samuel Bastien | ||
Jordy Clasie | Hasip Korkmazyrek | ||
Kasper Boogaard | Tristan Schenkhuizen | ||
Matej Sin | Kristoffer Peterson | ||
Ibrahim Sadiq | Owen Johnson | ||
Ayoub Oufkir | |||
Troy Parrott | |||
Mees De Wit | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | |||
Mattijs Branderhorst Không xác định | |||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | |||
Mohammed Ihattaren Va chạm | |||
Justin Lonwijk Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 23 | 2 | 4 | 42 | 71 | T T B B T | |
| 2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 21 | 53 | T B H T H | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 24 | 53 | B T T H T | |
| 4 | 29 | 13 | 11 | 5 | 18 | 50 | T T B T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 17 | 48 | H B T H B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 4 | 45 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 3 | 41 | B T T T H | |
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | -12 | 41 | B B H B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 10 | 41 | T H T T B | |
| 10 | 29 | 12 | 5 | 12 | 5 | 41 | B T H T T | |
| 11 | 29 | 10 | 5 | 14 | -11 | 35 | T B T B B | |
| 12 | 28 | 8 | 9 | 11 | -15 | 33 | H H H H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | 0 | 32 | T T B T B | |
| 14 | 28 | 7 | 6 | 15 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 9 | 14 | -10 | 27 | T T B T B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | B B B H B | |
| 17 | 28 | 5 | 8 | 15 | -21 | 23 | T B H B B | |
| 18 | 28 | 5 | 4 | 19 | -37 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch