Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ardian Ismajli (Thay: Arlind Ajeti) 18 | |
Mario Mitaj 34 | |
Arber Hoxha 42 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Filip Rozga) 46 | |
Karol Swiderski (Thay: Tomasz Kedziora) 62 | |
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Sebastian Szymanski) 63 | |
Stavros Pilios (Thay: Arber Hoxha) 68 | |
Armando Broja (Thay: Nedim Bajrami) 68 | |
Piotr Zielinski (Kiến tạo: Sebastian Szymanski) 73 | |
Elseid Hysaj 79 | |
Jakub Moder (Thay: Piotr Zielinski) 82 | |
Ernest Muci (Thay: Qazim Laci) 82 | |
Robert Lewandowski 87 | |
Kristjan Asllani 88 | |
Arkadiusz Pyrka (Thay: Jakub Kaminski) 90 | |
Bartosz Slisz (Thay: Robert Lewandowski) 90 | |
Karol Swiderski 90+4' |
Thống kê trận đấu Ba Lan vs Albania


Diễn biến Ba Lan vs Albania
Quyền kiểm soát bóng: Ba Lan: 49%, Albania: 51%.
Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jakub Moder thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thổi phạt Karol Swiderski của Ba Lan vì đã làm ngã Ardian Ismajli.
Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ardian Ismajli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kamil Grabara bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Myrto Uzuni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Quyền kiểm soát bóng: Ba Lan: 49%, Albania: 51%.
Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sebastian Szymanski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jan Bednarek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jakub Moder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Albania đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Karol Swiderski.
Karol Swiderski từ Ba Lan phạm lỗi khi dùng khuỷu tay đánh vào Juljan Shehu.
Trọng tài thổi còi. Berat Djimsiti đã lao vào từ phía sau Jan Bednarek và đó là một quả đá phạt.
Jan Bednarek từ Ba Lan đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Armando Broja.
Kristjan Asllani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Ba Lan vs Albania
Ba Lan (3-4-3): Kamil Grabara (1), Tomasz Kedziora (4), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (14), Matty Cash (2), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Michał Skóraś (19), Filip Rozga (17), Robert Lewandowski (9), Jakub Kaminski (13)
Albania (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Elseid Hysaj (4), Arlind Ajeti (5), Berat Djimsiti (6), Mario Mitaj (3), Juljan Shehu (16), Kristjan Asllani (8), Myrto Uzuni (11), Qazim Laçi (14), Arbër Hoxha (21), Nedim Bajrami (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Filip Rozga Oskar Pietuszewski | 18’ | Arlind Ajeti Ardian Ismajli |
| 62’ | Tomasz Kedziora Karol Świderski | 68’ | Arber Hoxha Stavros Pilios |
| 82’ | Piotr Zielinski Jakub Moder | 68’ | Nedim Bajrami Armando Broja |
| 90’ | Robert Lewandowski Bartosz Slisz | 82’ | Qazim Laci Ernest Muçi |
| 90’ | Jakub Kaminski Arkadiusz Pyrka | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bartosz Slisz | Elhan Kastrati | ||
Jan Ziolkowski | Mario Dajsinani | ||
Mateusz Kochalski | Iván Balliu | ||
Bartlomiej Dragowski | Adrion Pajaziti | ||
Przemyslaw Wisniewski | Anis Mehmeti | ||
Karol Świderski | Naser Aliji | ||
Jakub Moder | Bujar Pllana | ||
Kamil Grosicki | Ernest Muçi | ||
Arkadiusz Pyrka | Ardian Ismajli | ||
Bartosz Bereszyński | Stavros Pilios | ||
Oskar Pietuszewski | Ylber Ramadani | ||
Krzysztof Piątek | Armando Broja | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Ba Lan vs Albania
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ba Lan
Thành tích gần đây Albania
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | -2 | 12 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B B T | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -12 | 0 | B B B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 12 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H T T H | |
| 3 | 6 | 0 | 4 | 2 | -5 | 4 | B H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T B T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B B T H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | B B B H H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 12 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -13 | 1 | H B B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 19 | 16 | T T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | -8 | 3 | T B B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | B B B B T | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 13 | 13 | T T H B T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B B T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -16 | 3 | T B B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 23 | 20 | T T T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | H T T H T | |
| 3 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T B T B B | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -15 | 5 | B H B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | H B B B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 6 | 1 | 1 | 18 | 19 | T T B T H | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | T B H T H | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 9 | 13 | T H T B T | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | B H H T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -37 | 0 | B B B B B | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 6 | 0 | 2 | 9 | 18 | T T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | -1 | 12 | T B B B T | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | B B B H B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -27 | 1 | B B H B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 3 | 0 | 22 | 18 | T H T H T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B T T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | T T H H B | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | B B T H H | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -31 | 0 | B B B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 22 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | B B T B T | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | -10 | 5 | B B H B B | |
| 5 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | B B H B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 22 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T H B T | |
| 3 | 8 | 4 | 0 | 4 | 2 | 12 | B T T T B | |
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | B B B T B | |
| 5 | 8 | 0 | 0 | 8 | -25 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
