Chủ Nhật, 05/04/2026
Ardian Ismajli (Thay: Arlind Ajeti)
18
Mario Mitaj
34
Arber Hoxha
42
Oskar Pietuszewski (Thay: Filip Rozga)
46
Karol Swiderski (Thay: Tomasz Kedziora)
62
Robert Lewandowski (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
63
Stavros Pilios (Thay: Arber Hoxha)
68
Armando Broja (Thay: Nedim Bajrami)
68
Piotr Zielinski (Kiến tạo: Sebastian Szymanski)
73
Elseid Hysaj
79
Jakub Moder (Thay: Piotr Zielinski)
82
Ernest Muci (Thay: Qazim Laci)
82
Robert Lewandowski
87
Kristjan Asllani
88
Arkadiusz Pyrka (Thay: Jakub Kaminski)
90
Bartosz Slisz (Thay: Robert Lewandowski)
90
Karol Swiderski
90+4'

Thống kê trận đấu Ba Lan vs Albania

số liệu thống kê
Ba Lan
Ba Lan
Albania
Albania
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
20 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 16
14 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 2
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ba Lan vs Albania

Tất cả (368)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Quyền kiểm soát bóng: Ba Lan: 49%, Albania: 51%.

90+7'

Ba Lan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

Jakub Moder thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Trọng tài thổi phạt Karol Swiderski của Ba Lan vì đã làm ngã Ardian Ismajli.

90+6'

Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Ardian Ismajli thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Kamil Grabara bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+5'

Myrto Uzuni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Quyền kiểm soát bóng: Ba Lan: 49%, Albania: 51%.

90+5'

Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Sebastian Szymanski thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Jan Bednarek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Jakub Moder giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Albania đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' Thẻ vàng cho Karol Swiderski.

Thẻ vàng cho Karol Swiderski.

90+4'

Karol Swiderski từ Ba Lan phạm lỗi khi dùng khuỷu tay đánh vào Juljan Shehu.

90+3'

Trọng tài thổi còi. Berat Djimsiti đã lao vào từ phía sau Jan Bednarek và đó là một quả đá phạt.

90+3'

Jan Bednarek từ Ba Lan đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Armando Broja.

90+3'

Kristjan Asllani giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Ba Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Ba Lan vs Albania

Ba Lan (3-4-3): Kamil Grabara (1), Tomasz Kedziora (4), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (14), Matty Cash (2), Sebastian Szymański (20), Piotr Zieliński (10), Michał Skóraś (19), Filip Rozga (17), Robert Lewandowski (9), Jakub Kaminski (13)

Albania (4-2-3-1): Thomas Strakosha (1), Elseid Hysaj (4), Arlind Ajeti (5), Berat Djimsiti (6), Mario Mitaj (3), Juljan Shehu (16), Kristjan Asllani (8), Myrto Uzuni (11), Qazim Laçi (14), Arbër Hoxha (21), Nedim Bajrami (10)

Ba Lan
Ba Lan
3-4-3
1
Kamil Grabara
4
Tomasz Kedziora
5
Jan Bednarek
14
Jakub Kiwior
2
Matty Cash
20
Sebastian Szymański
10
Piotr Zieliński
19
Michał Skóraś
17
Filip Rozga
9
Robert Lewandowski
13
Jakub Kaminski
10
Nedim Bajrami
21
Arbër Hoxha
14
Qazim Laçi
11
Myrto Uzuni
8
Kristjan Asllani
16
Juljan Shehu
3
Mario Mitaj
6
Berat Djimsiti
5
Arlind Ajeti
4
Elseid Hysaj
1
Thomas Strakosha
Albania
Albania
4-2-3-1
Thay người
46’
Filip Rozga
Oskar Pietuszewski
18’
Arlind Ajeti
Ardian Ismajli
62’
Tomasz Kedziora
Karol Świderski
68’
Arber Hoxha
Stavros Pilios
82’
Piotr Zielinski
Jakub Moder
68’
Nedim Bajrami
Armando Broja
90’
Robert Lewandowski
Bartosz Slisz
82’
Qazim Laci
Ernest Muçi
90’
Jakub Kaminski
Arkadiusz Pyrka
Cầu thủ dự bị
Bartosz Slisz
Elhan Kastrati
Jan Ziolkowski
Mario Dajsinani
Mateusz Kochalski
Iván Balliu
Bartlomiej Dragowski
Adrion Pajaziti
Przemyslaw Wisniewski
Anis Mehmeti
Karol Świderski
Naser Aliji
Jakub Moder
Bujar Pllana
Kamil Grosicki
Ernest Muçi
Arkadiusz Pyrka
Ardian Ismajli
Bartosz Bereszyński
Stavros Pilios
Oskar Pietuszewski
Ylber Ramadani
Krzysztof Piątek
Armando Broja
Huấn luyện viên

Michal Probierz

Sylvinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
03/09 - 2021
H1: 2-1
13/10 - 2021
H1: 0-0
Euro
28/03 - 2023
H1: 1-0
11/09 - 2023
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026

Thành tích gần đây Ba Lan

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
27/03 - 2026
18/11 - 2025
H1: 1-1
15/11 - 2025
H1: 1-0
13/10 - 2025
Giao hữu
10/10 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
08/09 - 2025
05/09 - 2025
H1: 1-0
11/06 - 2025
Giao hữu
07/06 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Albania

Giao hữu
01/04 - 2026
H1: 0-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
27/03 - 2026
17/11 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
15/10 - 2025
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
12/10 - 2025
H1: 0-1
10/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
04/09 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/06 - 2025
H1: 1-1
08/06 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow