Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Enamorado 36 | |
Gabriel Mec (Thay: Willian) 46 | |
Kanu 57 | |
Vitor Ramon (Thay: Marcos Rocha) 60 | |
Francis Amuzu (Thay: Jose Enamorado) 60 | |
Martin Braithwaite (Thay: Carlos Vinicius) 60 | |
Iago (Thay: Luciano Juba) 60 | |
Mateo Sanabria (Thay: Ademir Santos) 60 | |
Viery (Kiến tạo: Pedro Gabriel) 62 | |
Pedro Gabriel 65 | |
Rodrigo Nestor (Thay: Everton Ribeiro) 67 | |
Everaldo (Thay: Willian Jose) 67 | |
Mateo Sanabria (Kiến tạo: Rodrigo Nestor) 73 | |
Nicolas Acevedo 74 | |
Bernardo Zortea (Thay: Erick Noriega) 78 | |
Erick 79 | |
Vitor Ramon 80 | |
Andre 80 | |
Caio Suassuna (Thay: Gilberto Junior) 84 | |
Andre 89 | |
Gabriel Mec 90+1' | |
Rodrigo Nestor 90+1' |
Thống kê trận đấu Bahia vs Gremio


Diễn biến Bahia vs Gremio
Thẻ vàng cho Rodrigo Nestor.
Thẻ vàng cho Gabriel Mec.
Thẻ vàng cho Andre.
Gilberto Junior rời sân và được thay thế bởi Caio Suassuna.
Thẻ vàng cho Andre.
Thẻ vàng cho Vitor Ramon.
Thẻ vàng cho Erick.
Erick Noriega rời sân và được thay thế bởi Bernardo Zortea.
Thẻ vàng cho Nicolas Acevedo.
Rodrigo Nestor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateo Sanabria ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Willian Jose rời sân và được thay thế bởi Everaldo.
Everton Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Nestor.
Thẻ vàng cho Pedro Gabriel.
Pedro Gabriel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Viery đã ghi bàn!
Ademir Santos rời sân và được thay thế bởi Mateo Sanabria.
Luciano Juba rời sân và được thay thế bởi Iago.
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.
Đội hình xuất phát Bahia vs Gremio
Bahia (4-3-3): Leo Vieira (22), Gilberto (2), David Duarte (33), Kanu (4), Luciano (46), Everton Ribeiro (10), Nicolas Acevedo (5), Erick (14), Ademir Santos (7), Willian José (12), Erick Pulga (16)
Gremio (3-4-3): Weverton (1), Luis Eduardo (43), Wagner Leonardo (3), Viery (44), Marcos Rocha (14), Erick Noriega (19), Leonel Peerez (33), Pedro Gabriel (54), Jose Enamorado (99), Carlos Vinícius (95), Willian (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Luciano Juba Iago | 46’ | Willian Gabriel Mec |
| 60’ | Ademir Santos Mateo Sanabria | 60’ | Jose Enamorado Francis Amuzu |
| 67’ | Willian Jose Everaldo | 60’ | Carlos Vinicius Martin Braithwaite |
| 67’ | Everton Ribeiro Rodrigo Nestor | 60’ | Marcos Rocha Vitor Ramon |
| 84’ | Gilberto Junior Caio Suassuna | 78’ | Erick Noriega Bernardo Schons Zortea |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joao Paulo | Thiago Beltrame | ||
Caio Suassuna | Francis Amuzu | ||
Everaldo | Andre | ||
Gabriel Xavier | Martin Braithwaite | ||
Roman Gomez | Caio Paulista | ||
Iago | Gabriel Mec | ||
Jean Lucas | Miguel Monsalve | ||
Luiz Gustavo Santos | Vitor Ramon | ||
Marcos Victor | Tete | ||
Michel Araujo | Tiago | ||
Rodrigo Nestor | Walter Kannemann | ||
Mateo Sanabria | Bernardo Schons Zortea | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bahia
Thành tích gần đây Gremio
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 13 | 35 | T T H H H | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 15 | 31 | T T H T H | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 6 | 30 | T T B H T | |
| 4 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B B | |
| 5 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B H | |
| 6 | 16 | 7 | 2 | 7 | 1 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | 2 | 23 | B H H B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | T B B H T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | T H B H T | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | 3 | 21 | B H T H T | |
| 12 | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 16 | 5 | 5 | 6 | -5 | 20 | T T B T H | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | -4 | 19 | H B T H B | |
| 15 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | B T H B H | |
| 16 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | B H H T B | |
| 17 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B T B | |
| 18 | 16 | 3 | 6 | 7 | -8 | 15 | B B T H T | |
| 19 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | T B T H B | |
| 20 | 15 | 1 | 6 | 8 | -14 | 9 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch