Thứ Hai, 06/07/2026

Trực tiếp kết quả Banik Ostrava vs Mlada Boleslav hôm nay 22-02-2026

Giải VĐQG Séc - CN, 22/2

Kết thúc

Banik Ostrava

Banik Ostrava

0 : 0

Mlada Boleslav

Mlada Boleslav

Hiệp một: 0-0
CN, 21:30 22/02/2026
Vòng 23 - VĐQG Séc
Mestsky stadion v Ostrave-Vitkovicich
 
Roman Macek
33
Michal Kohut
37
Hamidou Kante (Thay: David Buchta)
46
Daniel Langhamer (Thay: Michal Sevcik)
63
Matus Rusnak (Thay: Abdullahi Bewene)
63
Abdallah Gning
66
Jakub Pira (Thay: Abdallah Gning)
73
Srdjan Plavsic (Thay: Daniel Holzer)
74
Jan Buryan (Thay: Christophe Kabongo)
76
David Pech (Thay: Solomon John)
76
Filip Lehky (Thay: David Kozel)
76
Jan Buryan
83

Thống kê trận đấu Banik Ostrava vs Mlada Boleslav

số liệu thống kê
Banik Ostrava
Banik Ostrava
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
49 Kiểm soát bóng 51
5 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Banik Ostrava vs Mlada Boleslav

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83' Thẻ vàng cho Jan Buryan.

Thẻ vàng cho Jan Buryan.

76'

David Kozel rời sân và được thay thế bởi Filip Lehky.

76'

Solomon John rời sân và được thay thế bởi David Pech.

76'

Christophe Kabongo rời sân và được thay thế bởi Jan Buryan.

74'

Daniel Holzer rời sân và được thay thế bởi Srdjan Plavsic.

73'

Abdallah Gning rời sân và được thay thế bởi Jakub Pira.

66' V À A A O O O - Abdallah Gning đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdallah Gning đã ghi bàn!

63'

Abdullahi Bewene rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.

63'

Michal Sevcik rời sân và được thay thế bởi Daniel Langhamer.

46'

David Buchta rời sân và được thay thế bởi Hamidou Kante.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Michal Kohut.

Thẻ vàng cho Michal Kohut.

33' Thẻ vàng cho Roman Macek.

Thẻ vàng cho Roman Macek.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Banik Ostrava vs Mlada Boleslav

Banik Ostrava (4-4-2): Martin Jedlička (23), Daniel Holzer (95), Ondrej Kricfalusi (80), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (6), Abdallah Gningue (12), Jiri Boula (5), Michal Kohut (21), Abdullahi Bewene (34), David Buchta (9), Vaclav Jurecka (15)

Mlada Boleslav (4-2-3-1): Jiri Floder (59), Dominik Mares (24), Solomon John (20), Ondrej Karafiat (44), Matej Hybs (11), Roman Macek (7), David Kozel (19), Dominik Kostka (31), Michal Sevcik (22), Martin Subert (21), Christopher Kabongo (25)

Banik Ostrava
Banik Ostrava
4-4-2
23
Martin Jedlička
95
Daniel Holzer
80
Ondrej Kricfalusi
37
Matej Chalus
6
Karel Pojezny
12
Abdallah Gningue
5
Jiri Boula
21
Michal Kohut
34
Abdullahi Bewene
9
David Buchta
15
Vaclav Jurecka
25
Christopher Kabongo
21
Martin Subert
22
Michal Sevcik
31
Dominik Kostka
19
David Kozel
7
Roman Macek
11
Matej Hybs
44
Ondrej Karafiat
20
Solomon John
24
Dominik Mares
59
Jiri Floder
Mlada Boleslav
Mlada Boleslav
4-2-3-1
Thay người
46’
David Buchta
Hamidou Kante
63’
Michal Sevcik
Daniel Langhamer
63’
Abdullahi Bewene
Matus Rusnak
76’
David Kozel
Filip Lehky
73’
Abdallah Gning
Jakub Pira
76’
Solomon John
David Pech
74’
Daniel Holzer
Srdan Plavsic
76’
Christophe Kabongo
Jan Buryan
Cầu thủ dự bị
Martin Hruby
Vojtech Vorel
Viktor Budinsky
Stefan Jovanoski
Michal Frydrych
Josef Kolarik
Ladislav Almasi
Daniel Langhamer
Hamidou Kante
Filip Lehky
Artur Musak
David Pech
Dennis Owusu
Nicolas Penner
Jakub Pira
Jan Buryan
Srdan Plavsic
Jan Zika
Matus Rusnak
Adam Zouhar
Filip Sancl

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
28/08 - 2021
06/02 - 2022
29/10 - 2022
22/04 - 2023
02/09 - 2023
17/02 - 2024
06/10 - 2024
09/03 - 2025
21/09 - 2025
22/02 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
22/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Mlada Boleslav

VĐQG Séc
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
21/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Banik OstravaBanik Ostrava000000
2Bohemians 1905Bohemians 1905000000
3FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno000000
4FC ZlinFC Zlin000000
5Hradec KraloveHradec Kralove000000
6JablonecJablonec000000
7KarvinaKarvina000000
8Mlada BoleslavMlada Boleslav000000
9PardubicePardubice000000
10SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc000000
11Slavia PragueSlavia Prague000000
12SlovackoSlovacko000000
13Slovan LiberecSlovan Liberec000000
14Sparta PragueSparta Prague000000
15TepliceTeplice000000
16Viktoria PlzenViktoria Plzen000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow