Thứ Năm, 21/05/2026
Juanmi
7'
Rafinha
12'
Robson Weligton
49'
Jose Recio
62'
Gerard Pique
79'
Neymar
87'
Jordi Alba
90'
Duda
90'

Tổng thuật Barcelona vs Malaga

* Con số
 
1. Malaga thủ hòa 1 trận duy nhất khi làm khách tại Nou Camp thuộc mặt trận cúp nhà vua.
 
2. Trong 13 trận tiếp đón Malaga gần nhất, Barca ghi ít nhất 2 bàn vào lưới đối thủ.
 
3. Trong 6 trận sân nhà gần nhât thuộc La Liga, Barca ghi ít nhất 3 bàn.
 
11. Barca đang có chuỗi 11 trận thắng liên tiếp.
 
11. Đó cũng là con số về chuỗi trận thắng trên sân nhà.
Tổng hợp diễn biến chính của trạn đấu Barcelona 0-1 Malaga




Danh sách xuất phát
Barcelona:
Bravo, Jordi Alba, Mathieu, Gerard Pique, Dani Alves, Iniesta, Busquets, Rafinha, Neymar, Luis Suarez, Lionel Messi
Malaga: Kanemi, Torres, Weligton, Rosales, Angeleri, Recio, Darder, Samuel, Ricardo, Samu, Juanmi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/01 - 2012
02/05 - 2012
14/01 - 2013
02/06 - 2013
26/08 - 2013
27/01 - 2014
25/09 - 2014
21/02 - 2015
30/08 - 2015
23/01 - 2016
19/11 - 2016
09/04 - 2017
22/10 - 2017
11/03 - 2018

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
16/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 2-1
26/04 - 2026
20/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
04/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3731156194T T T B T
2Real MadridReal Madrid3726564083H T B T T
3VillarrealVillarreal37216102269T T H B B
4AtleticoAtletico37216102269T T B T T
5Real BetisReal Betis37141581057H T H T B
6Celta VigoCelta Vigo37131212451B T T B H
7GetafeGetafe3714617-748B B H T B
8VallecanoVallecano37111412-447H T H H T
9ValenciaValencia37121015-1146T B T H T
10SociedadSociedad37111214-245H B H H B
11EspanyolEspanyol3712916-1245H B B T T
12Athletic ClubAthletic Club3713618-1345B T B B H
13SevillaSevilla3712718-1343B T T T B
14AlavesAlaves37111016-1143T B H T T
15LevanteLevante3711917-1342H B T T T
16OsasunaOsasuna3711917-542T B B B B
17ElcheElche37101215-842T B H B T
18GironaGirona3791315-1640B B H H B
19MallorcaMallorca3710918-1339B T H B B
20Real OviedoReal Oviedo3761120-3129B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow