Thứ Hai, 06/04/2026
Isco
13
Neymar
28
Luis Suarez (Kiến tạo: Neymar)
53
Luis Suarez
75
Daniel Carvajal
80
Sergio Busquets
83
Sergio Ramos (Kiến tạo: Luka Modric)
90

Tổng thuật Barcelona vs Real Madrid

 

TỔNG HỢP: BARCA 1-1 REAL MADRID

 

 


ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Barcelona:
Ter Stegen; Roberto, Pique, Mascherano, Alba; Rakitic, Busquets, Andre Gomes;  Suarez, Messi, Neymar.
Dự bị: Cillessen, Denis, Arda, Iniesta, Alcacer, Digne, Umtiti.
Real Madrid: Navas; Carvajal, Ramos, Varane, Marcelo; Modric, Kovacic, Isco; Vazquez, Benzema, Ronaldo.
Dự bị: Casilla, Pepe, Nacho, James, Casemiro, Mariano, Asensio

 

 

Doi hinh ra san Barcelona vs Real Madrid
Đội hình ra sân Barcelona vs Real Madrid

 

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
24/10 - 2021
Siêu cúp Tây Ban Nha
13/01 - 2022
La Liga
21/03 - 2022
Giao hữu
24/07 - 2022
La Liga
16/10 - 2022
Siêu cúp Tây Ban Nha
16/01 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/03 - 2023
La Liga
20/03 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
06/04 - 2023
Giao hữu
30/07 - 2023
La Liga
28/10 - 2023
Siêu cúp Tây Ban Nha
15/01 - 2024
La Liga
22/04 - 2024
Giao hữu
04/08 - 2024
La Liga
27/10 - 2024
Siêu cúp Tây Ban Nha
13/01 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/04 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0
La Liga
11/05 - 2025
26/10 - 2025
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026
La Liga
28/02 - 2026
22/02 - 2026
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Champions League
18/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
12/03 - 2026
La Liga
07/03 - 2026
03/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
La Liga
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3025145176T T T T T
2Real MadridReal Madrid3022353669B T T T B
3VillarrealVillarreal2918472058T B T H T
4AtleticoAtletico3017672057T T T B B
5Real BetisReal Betis3011127745H B H B H
6Celta VigoCelta Vigo3011118744T B H B T
7SociedadSociedad3011811141T B T B T
8GetafeGetafe3012513-441T T B T T
9EspanyolEspanyol3010812-838H H B B H
10Athletic ClubAthletic Club3011514-1138H B B T B
11OsasunaOsasuna2910712-137T B H B T
12VallecanoVallecano3081111-635T H H B T
13ValenciaValencia309813-1135T T B T B
14GironaGirona2981011-1334H B H T B
15AlavesAlaves298714-1131H B B H T
16MallorcaMallorca308715-1231B H T B T
17SevillaSevilla308715-1331H H B B B
18ElcheElche3061113-929H B B T B
19LevanteLevante306816-1626T H H T B
20Real OviedoReal Oviedo305916-2724B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow