Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Raphinha 8 | |
Ronald Araujo (Kiến tạo: Joao Cancelo) 24 | |
Lamine Yamal 26 | |
Oscar Valentin 34 | |
Ferran Torres (Thay: R. Lewandowski) 45 | |
Ferran Torres (Thay: Robert Lewandowski) 46 | |
Alvaro Garcia (Thay: Carlos Martin) 46 | |
Alfonso Espino (Thay: Oscar Valentin) 46 | |
Unai Lopez (Thay: Gerard Gumbau) 59 | |
Jorge de Frutos (Thay: Pedro Diaz) 59 | |
Dani Olmo (Thay: Fermin Lopez) 61 | |
Marc Casado (Thay: Marc Bernal) 61 | |
Fran Perez 65 | |
Pathe Ciss 67 | |
Pau Cubarsi 72 | |
Marcus Rashford (Thay: Lamine Yamal) 82 | |
Sergio Camello (Thay: Fran Perez) 82 | |
Isi Palazon 88 | |
Xavi Espart (Thay: Joao Cancelo) 90 |
Thống kê trận đấu Barcelona vs Vallecano


Diễn biến Barcelona vs Vallecano
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 62%, Rayo Vallecano: 38%.
Unai Lopez từ Rayo Vallecano đã đi quá xa khi kéo ngã Marc Casado.
Pathe Ciss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gerard Martin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pep Chavarria thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Dani Olmo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Unai Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alvaro Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Pathe Ciss từ Rayo Vallecano cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pathe Ciss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Barcelona bắt đầu một pha phản công.
Dani Olmo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Barcelona vs Vallecano
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Marc Bernal (22), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Pep Chavarría (3), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Pedro Díaz (4), Isi Palazón (7), Carlos Martín (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Robert Lewandowski Ferran Torres | 46’ | Carlos Martin Alvaro Garcia |
| 61’ | Fermin Lopez Dani Olmo | 46’ | Oscar Valentin Alfonso Espino |
| 61’ | Marc Bernal Marc Casado | 59’ | Gerard Gumbau Unai López |
| 82’ | Lamine Yamal Marcus Rashford | 59’ | Pedro Diaz Jorge de Frutos |
| 82’ | Fran Perez Sergio Camello | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dani Olmo | Dani Cárdenas | ||
Wojciech Szczęsny | Abdul Mumin | ||
Xavi Espart Font | Iván Balliu | ||
Diego Kochen | Jozhua Vertrouwd | ||
Eric García | Randy Nteka | ||
Alvaro Cortes Moyano | Unai López | ||
Gavi | Alvaro Garcia | ||
Marc Casado | Alemao | ||
Ferran Torres | Sergio Camello | ||
Marcus Rashford | Luiz Felipe | ||
Roony Bardghji | Alfonso Espino | ||
Jorge de Frutos | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jules Koundé Chấn thương gân kheo | Diego Méndez Va chạm | ||
Alejandro Balde Chấn thương gân kheo | |||
Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | |||
Frenkie De Jong Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Barcelona vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barcelona
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 24 | 2 | 4 | 50 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 22 | 3 | 5 | 36 | 69 | B T T T B | |
| 3 | 30 | 17 | 7 | 6 | 21 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 7 | 45 | H B H B H | |
| 6 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | B T T B T | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -8 | 38 | H H B B H | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | T H B B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 17 | 30 | 8 | 7 | 15 | -12 | 31 | B H T B T | |
| 18 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 19 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | T H H T B | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
