Chủ Nhật, 05/04/2026
Raphinha
8
Ronald Araujo (Kiến tạo: Joao Cancelo)
24
Lamine Yamal
26
Oscar Valentin
34
Ferran Torres (Thay: R. Lewandowski)
45
Ferran Torres (Thay: Robert Lewandowski)
46
Alvaro Garcia (Thay: Carlos Martin)
46
Alfonso Espino (Thay: Oscar Valentin)
46
Unai Lopez (Thay: Gerard Gumbau)
59
Jorge de Frutos (Thay: Pedro Diaz)
59
Dani Olmo (Thay: Fermin Lopez)
61
Marc Casado (Thay: Marc Bernal)
61
Fran Perez
65
Pathe Ciss
67
Pau Cubarsi
72
Marcus Rashford (Thay: Lamine Yamal)
82
Sergio Camello (Thay: Fran Perez)
82
Isi Palazon
88
Xavi Espart (Thay: Joao Cancelo)
90

Thống kê trận đấu Barcelona vs Vallecano

số liệu thống kê
Barcelona
Barcelona
Vallecano
Vallecano
61 Kiểm soát bóng 39
4 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 9
0 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
12 Ném biên 20
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barcelona vs Vallecano

Tất cả (331)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Barcelona: 62%, Rayo Vallecano: 38%.

90+6'

Unai Lopez từ Rayo Vallecano đã đi quá xa khi kéo ngã Marc Casado.

90+6'

Pathe Ciss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Gerard Martin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Pep Chavarria thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Dani Olmo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Một cầu thủ từ Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+5'

Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Unai Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Alvaro Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Pathe Ciss từ Rayo Vallecano cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Barcelona thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Pathe Ciss giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Barcelona bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Dani Olmo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Barcelona vs Vallecano

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Ronald Araújo (4), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Marc Bernal (22), Pedri (8), Lamine Yamal (10), Fermín López (16), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9)

Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Pathé Ciss (6), Pep Chavarría (3), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Pedro Díaz (4), Isi Palazón (7), Carlos Martín (14)

Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
13
Joan Garcia
4
Ronald Araújo
5
Pau Cubarsí
18
Gerard Martín
2
João Cancelo
22
Marc Bernal
8
Pedri
10
Lamine Yamal
16
Fermín López
11
Raphinha
9
Robert Lewandowski
14
Carlos Martín
7
Isi Palazón
4
Pedro Díaz
21
Fran Pérez
23
Oscar Valentin
15
Gerard Gumbau
3
Pep Chavarría
6
Pathé Ciss
24
Florian Lejeune
2
Andrei Rațiu
13
Augusto Batalla
Vallecano
Vallecano
4-2-3-1
Thay người
46’
Robert Lewandowski
Ferran Torres
46’
Carlos Martin
Alvaro Garcia
61’
Fermin Lopez
Dani Olmo
46’
Oscar Valentin
Alfonso Espino
61’
Marc Bernal
Marc Casado
59’
Gerard Gumbau
Unai López
82’
Lamine Yamal
Marcus Rashford
59’
Pedro Diaz
Jorge de Frutos
82’
Fran Perez
Sergio Camello
Cầu thủ dự bị
Dani Olmo
Dani Cárdenas
Wojciech Szczęsny
Abdul Mumin
Xavi Espart Font
Iván Balliu
Diego Kochen
Jozhua Vertrouwd
Eric García
Randy Nteka
Alvaro Cortes Moyano
Unai López
Gavi
Alvaro Garcia
Marc Casado
Alemao
Ferran Torres
Sergio Camello
Marcus Rashford
Luiz Felipe
Roony Bardghji
Alfonso Espino
Jorge de Frutos
Tình hình lực lượng

Jules Koundé

Chấn thương gân kheo

Diego Méndez

Va chạm

Alejandro Balde

Chấn thương gân kheo

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Frenkie De Jong

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Hansi Flick

Inigo Perez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
18/03 - 2013
22/09 - 2013
16/02 - 2014
04/10 - 2014
08/03 - 2015
18/10 - 2015
04/03 - 2016
04/11 - 2018
10/03 - 2019
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/01 - 2021
La Liga
28/10 - 2021
25/04 - 2022
14/08 - 2022
27/04 - 2023
25/11 - 2023
20/05 - 2024
28/08 - 2024
18/02 - 2025
01/09 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026
La Liga
08/03 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/03 - 2026
La Liga
28/02 - 2026
22/02 - 2026
17/02 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
04/04 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
La Liga
17/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
La Liga
09/03 - 2026
05/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3024245074T T T T T
2Real MadridReal Madrid3022353669B T T T B
3AtleticoAtletico3017762158T T T T B
4VillarrealVillarreal2918472058T B T H T
5Real BetisReal Betis3011127745H B H B H
6Celta VigoCelta Vigo2910118641T T B H B
7SociedadSociedad3011811141T B T B T
8GetafeGetafe2911513-638B T T B T
9EspanyolEspanyol3010812-838H H B B H
10Athletic ClubAthletic Club2911513-938T H B B T
11OsasunaOsasuna2910712-137T B H B T
12VallecanoVallecano3081111-635T H H B T
13ValenciaValencia299812-1035B T T B T
14GironaGirona2981011-1334H B H T B
15AlavesAlaves298714-1131H B B H T
16SevillaSevilla298714-1231T H H B B
17MallorcaMallorca308715-1231B H T B T
18ElcheElche3061113-929H B B T B
19LevanteLevante306816-1626T H H T B
20Real OviedoReal Oviedo294916-2821B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow