Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
J. Illanes 42 | |
Julian Illanes Minucci 42 | |
M. Finotto (Thay: T. Rubino) 46 | |
M. Imperiale (Thay: J. Illanes) 46 | |
Mattia Finotto (Thay: Tommaso Rubino) 46 | |
Marco Imperiale (Thay: Julian Illanes Minucci) 46 | |
Jonas Rouhi 47 | |
Simone Zanon 49 | |
Niccolo Belloni (Thay: Jonas Rouhi) 56 | |
Riccardo Pagano (Thay: Lorenzo Dickmann) 61 | |
Devid Eugene Bouah (Thay: Simone Zanon) 68 | |
Kevin Piscopo (Thay: Tomas Esteves) 70 | |
Daouda Traore (Thay: Federico Artioli) 71 | |
Fabio Abiuso (Kiến tạo: Luis Hasa) 72 | |
Marvin Cuni (Thay: Emanuele Rao) 75 | |
Nicolo Cavuoti (Thay: Raffaele Pucino) 75 | |
Devid Eugene Bouah (Kiến tạo: Fabio Abiuso) 81 | |
Dachi Lordkipanidze (Thay: Emanuele Zuelli) 83 |
Thống kê trận đấu Bari vs Carrarese


Diễn biến Bari vs Carrarese
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Emanuele Zuelli rời sân và được thay thế bởi Dachi Lordkipanidze.
Fabio Abiuso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Devid Eugene Bouah ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Raffaele Pucino rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cavuoti.
Emanuele Rao rời sân và được thay thế bởi Marvin Cuni.
Luis Hasa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Abiuso đã ghi bàn!
Federico Artioli rời sân và được thay thế bởi Daouda Traore.
Tomas Esteves rời sân và được thay thế bởi Kevin Piscopo.
Simone Zanon rời sân và được thay thế bởi Devid Eugene Bouah.
Lorenzo Dickmann rời sân và được thay thế bởi Riccardo Pagano.
Jonas Rouhi rời sân và được thay thế bởi Niccolo Belloni.
Thẻ vàng cho Simone Zanon.
V À A A O O O - Jonas Rouhi đã ghi bàn!
V À A A O O O O Carrarese ghi bàn.
Julian Illanes Minucci rời sân và được thay thế bởi Marco Imperiale.
Tommaso Rubino rời sân và được thay thế bởi Mattia Finotto.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Bari vs Carrarese
Bari (3-4-2-1): Michele Cerofolini (31), Raffaele Pucino (25), Cas Odenthal (26), Andrea Cistana (51), Lorenzo Dickmann (24), Giulio Maggiore (18), Federico Artioli (80), Mehdi Dorval (93), Tomas Esteves (19), Gabriele Moncini (11), Emanuele Rao (17)
Carrarese (3-5-2): Marco Bleve (1), Nicolo Calabrese (37), Julian Illanes (4), Julian Illanes (4), Jonas Rouhi (73), Simone Zanon (72), Gabriele Parlanti (77), Emanuele Zuelli (17), Luis Hasa (70), Filippo Oliana (6), Fabio Abiuso (9), Tommaso Rubino (21)


| Thay người | |||
| 61’ | Lorenzo Dickmann Riccardo Pagano | 46’ | Tommaso Rubino Mattia Finotto |
| 70’ | Tomas Esteves Kevin Piscopo | 46’ | Julian Illanes Minucci Marco Imperiale |
| 71’ | Federico Artioli Daouda Traore | 56’ | Jonas Rouhi Niccolo Belloni |
| 75’ | Raffaele Pucino Nicolo Cavuoti | 68’ | Simone Zanon Devid Eugene Bouah |
| 75’ | Emanuele Rao Marvin Cuni | 83’ | Emanuele Zuelli Dachi Lordkipanidze |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco Pissardo | Vincenzo Fiorillo | ||
Giacomo Stabile | Giovanni Garofani | ||
Balla Moussa Mane | Niccolo Belloni | ||
Riccardo Pagano | Filippo Melegoni | ||
Nicolo Cavuoti | Dachi Lordkipanidze | ||
Daouda Traore | Devid Eugene Bouah | ||
Nicola Bellomo | Ernesto Torregrossa | ||
Matthias Braunöder | Mattia Finotto | ||
Kevin Piscopo | Nikola Sekulov | ||
Chris Gytkjaer | Filippo Di Stefano | ||
Marvin Cuni | Fabio Ruggeri | ||
Dimitrios Nikolaou | Marco Imperiale | ||
Mattia Finotto | |||
Marco Imperiale | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bari
Thành tích gần đây Carrarese
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 8 | 4 | 37 | 68 | T T H T H | |
| 2 | 32 | 19 | 8 | 5 | 24 | 65 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 11 | 3 | 30 | 65 | H T H T T | |
| 4 | 32 | 17 | 10 | 5 | 25 | 61 | T T B H T | |
| 5 | 31 | 14 | 10 | 7 | 11 | 52 | H H T T B | |
| 6 | 31 | 14 | 8 | 9 | 17 | 50 | B B H T T | |
| 7 | 32 | 10 | 15 | 7 | 0 | 45 | H B H H T | |
| 8 | 32 | 12 | 7 | 13 | -6 | 43 | B H H B T | |
| 9 | 32 | 9 | 12 | 11 | -1 | 39 | H B H T T | |
| 10 | 32 | 10 | 9 | 13 | -14 | 39 | B T T T B | |
| 11 | 32 | 8 | 14 | 10 | -1 | 38 | T B H B B | |
| 12 | 32 | 8 | 12 | 12 | -4 | 36 | B B H H T | |
| 13 | 32 | 8 | 10 | 14 | -11 | 34 | H B B B B | |
| 14 | 32 | 9 | 7 | 16 | -12 | 34 | B T H T B | |
| 15 | 32 | 8 | 10 | 14 | -12 | 34 | H B H B T | |
| 16 | 32 | 8 | 10 | 14 | -14 | 34 | T T B B T | |
| 17 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | T B T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -19 | 30 | B B B H B | |
| 19 | 32 | 7 | 9 | 16 | -15 | 30 | H T B H B | |
| 20 | 32 | 6 | 11 | 15 | -15 | 29 | H T H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch