Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicke Kabamba 12 | |
Phillip Chinedu (Kiến tạo: Ryan Glover) 18 | |
William Hondermarck 49 | |
Danny Collinge 69 | |
Kyle Cameron 74 | |
(Pen) Kabongo Tshimanga 76 | |
Grant Smith 76 | |
J. Kizzi (Thay: P. Chinedu) 82 | |
M. Dinanga (Thay: M. Ifill) 82 | |
Joseph Kizzi (Thay: Phillip Chinedu) 82 | |
Marcus Dinanga (Thay: Marcus Ifill) 82 | |
Damola Ajayi 87 | |
Idris Kanu (Thay: Ryan Glover) 89 | |
Oliver Hawkins (Thay: Kabongo Tshimanga) 90 | |
Brooklyn Ilunga (Thay: Corey Whitely) 90 | |
George Evans (Thay: Damola Ajayi) 90 | |
George Evans (Kiến tạo: Marcus Dinanga) 90+11' | |
Nikola Tavares 90+12' |
Thống kê trận đấu Barnet vs Bromley

Diễn biến Barnet vs Bromley
Thẻ vàng cho Nikola Tavares.
Marcus Dinanga đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Damola Ajayi rời sân và được thay thế bởi George Evans.
Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.
Corey Whitely rời sân và anh được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.
Kabongo Tshimanga rời sân và anh được thay thế bởi Oliver Hawkins.
Ryan Glover rời sân và anh được thay thế bởi Idris Kanu.
Thẻ vàng cho Damola Ajayi.
Marcus Ifill rời sân và được thay thế bởi Marcus Dinanga.
Phillip Chinedu rời sân và được thay thế bởi Joseph Kizzi.
V À A A O O O - Kabongo Tshimanga từ Barnet đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Grant Smith.
Thẻ vàng cho Kyle Cameron.
Anh ấy bị đuổi khỏi sân! - Danny Collinge nhận thẻ đỏ! Đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho William Hondermarck.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ryan Glover đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Phillip Chinedu ghi bàn!
Đội hình xuất phát Barnet vs Bromley
Barnet (5-4-1): Cieran Slicker (29), Adam Senior (5), Daniele Collinge (4), Nikola Tavares (25), Romoney Crichlow (24), Phillip Chinedu (22), Phillip Chinedu (22), Callum Stead (10), Mark Shelton (19), Nathan Ofoborh (28), Ryan Glover (15), Kabongo Tshimanga (20)
Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Markus Ifill (26), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Corey Whitely (18), William Hondermarck (16), Ashley Charles (4), Mitch Pinnock (11), Oyindamola Ajayi (25), Nicke Kabamba (14)

| Thay người | |||
| 82’ | Phillip Chinedu Joe Kizzi | 82’ | Marcus Ifill Marcus Dinanga |
| 89’ | Ryan Glover Idris Kanu | 90’ | Corey Whitely Brooklyn Ilunga |
| 90’ | Kabongo Tshimanga Oliver Hawkins | 90’ | Damola Ajayi George Evans |
| Cầu thủ dự bị | |||
Owen Evans | Marcus Dinanga | ||
Diallang Jaiyesimi | Sam Long | ||
Idris Kanu | Carl Jenkinson | ||
Oliver Hawkins | Zech Medley | ||
Anthony Hartigan | Marcus Dinanga | ||
Kane Smith | Jude Arthurs | ||
Joe Kizzi | Brooklyn Ilunga | ||
George Evans | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barnet
Thành tích gần đây Bromley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 41 | 21 | 12 | 8 | 35 | 75 | T T B B H | |
| 3 | 40 | 20 | 13 | 7 | 27 | 73 | T H T B H | |
| 4 | 41 | 22 | 7 | 12 | 24 | 73 | T T B T B | |
| 5 | 41 | 23 | 4 | 14 | 8 | 73 | T T B T T | |
| 6 | 41 | 21 | 8 | 12 | 18 | 71 | B T T H H | |
| 7 | 40 | 17 | 14 | 9 | 10 | 65 | B T B T T | |
| 8 | 40 | 17 | 13 | 10 | 17 | 64 | T T T B T | |
| 9 | 41 | 18 | 9 | 14 | 10 | 63 | B H T T B | |
| 10 | 39 | 17 | 11 | 11 | 14 | 62 | H B T T B | |
| 11 | 41 | 17 | 11 | 13 | 7 | 62 | T H T H H | |
| 12 | 41 | 16 | 13 | 12 | 7 | 61 | B H T T H | |
| 13 | 41 | 14 | 13 | 14 | 1 | 55 | H B T H B | |
| 14 | 40 | 14 | 12 | 14 | 7 | 54 | H B B H B | |
| 15 | 40 | 14 | 9 | 17 | -4 | 51 | H B B B T | |
| 16 | 41 | 15 | 4 | 22 | -17 | 49 | B T T T T | |
| 17 | 40 | 11 | 13 | 16 | -14 | 46 | B B B B H | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 39 | 11 | 9 | 19 | -23 | 42 | H T H B B | |
| 20 | 41 | 8 | 13 | 20 | -20 | 37 | H H B T T | |
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -22 | 36 | B H B B B | |
| 22 | 41 | 9 | 7 | 25 | -29 | 34 | T B B T B | |
| 23 | 40 | 8 | 9 | 23 | -26 | 33 | H B B T H | |
| 24 | 41 | 8 | 9 | 24 | -29 | 33 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch