Thứ Hai, 06/04/2026
Adam Senior (Kiến tạo: Mark Shelton)
9
Ollie Clarke
50
Michael Olakigbe (Thay: Jake Batty)
55
Ollie Clarke
63
Oliver Hawkins (Thay: Kabongo Tshimanga)
64
Ollie Palmer (Thay: Junior Hoilett)
68
Tom Nichols (Thay: Aidan Borland)
68
Ben Winterburn (Thay: Anthony Hartigan)
69
Jack Howland (Thay: Idris Kanu)
69
Britt Assombalonga (Thay: Mark Shelton)
81
Kane Smith (Thay: Joseph Kizzi)
81
Ben Winterburn
84
Billy Kirkman (Thay: Fletcher Holman)
87
Filozofe Mabete (Thay: Will Wright)
87
Joe Snowdon
90+6'

Thống kê trận đấu Barnet vs Swindon Town

số liệu thống kê
Barnet
Barnet
Swindon Town
Swindon Town
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 1
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
28 Ném biên 26
5 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnet vs Swindon Town

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Joe Snowdon.

Thẻ vàng cho Joe Snowdon.

87'

Will Wright rời sân và được thay thế bởi Filozofe Mabete.

87'

Fletcher Holman rời sân và được thay thế bởi Billy Kirkman.

84' Thẻ vàng cho Ben Winterburn.

Thẻ vàng cho Ben Winterburn.

81'

Joseph Kizzi rời sân và được thay thế bởi Kane Smith.

81'

Mark Shelton rời sân và được thay thế bởi Britt Assombalonga.

69'

Idris Kanu rời sân và được thay thế bởi Jack Howland.

69'

Anthony Hartigan rời sân và được thay thế bởi Ben Winterburn.

68'

Aidan Borland rời sân và được thay thế bởi Tom Nichols.

68'

Junior Hoilett rời sân và được thay thế bởi Ollie Palmer.

64'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Oliver Hawkins.

63' V À A A O O O - Ollie Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ollie Clarke đã ghi bàn!

55'

Jake Batty rời sân và được thay thế bởi Michael Olakigbe.

50' V À A A O O O - Ollie Clarke đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ollie Clarke đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9'

Mark Shelton đã kiến tạo cho bàn thắng.

9' V À A A A O O O - Adam Senior đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Adam Senior đã ghi bàn!

4'

Cú sút bị cản phá. Ollie Clarke (Swindon Town) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Cieran Slicker (Barnet) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Gavin Kilkenny.

4'

Việt vị, Swindon Town. Ollie Clarke đã rơi vào thế việt vị.

Đội hình xuất phát Barnet vs Swindon Town

Barnet (4-2-3-1): Cieran Slicker (29), Daniele Collinge (4), Joe Kizzi (30), Nikola Tavares (25), Adam Senior (5), Anthony Hartigan (18), Nathan Ofoborh (28), Ryan Glover (15), Mark Shelton (19), Idris Kanu (11), Kabongo Tshimanga (20)

Swindon Town (4-1-4-1): Connor Ripley (1), Joe Snowdon (19), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Jake Batty (26), Gavin Kilkenny (18), Fletcher Holman (24), Ollie Clarke (8), Aidan Borland (25), Junior Hoilett (30), Aaron Drinan (23)

Barnet
Barnet
4-2-3-1
29
Cieran Slicker
4
Daniele Collinge
30
Joe Kizzi
25
Nikola Tavares
5
Adam Senior
18
Anthony Hartigan
28
Nathan Ofoborh
15
Ryan Glover
19
Mark Shelton
11
Idris Kanu
20
Kabongo Tshimanga
23
Aaron Drinan
30
Junior Hoilett
25
Aidan Borland
8
Ollie Clarke
24
Fletcher Holman
18
Gavin Kilkenny
26
Jake Batty
22
Jamie Knight-Lebel
5
Will Wright
19
Joe Snowdon
1
Connor Ripley
Swindon Town
Swindon Town
4-1-4-1
Thay người
64’
Kabongo Tshimanga
Oliver Hawkins
55’
Jake Batty
Michael Olakigbe
69’
Anthony Hartigan
Ben Winterburn
68’
Aidan Borland
Tom Nichols
69’
Idris Kanu
Jack Howland
68’
Junior Hoilett
Ollie Palmer
81’
Joseph Kizzi
Kane Smith
87’
Will Wright
Filozofe Mabete
81’
Mark Shelton
Britoli Assombalonga
87’
Fletcher Holman
Billy Kirkman
Cầu thủ dự bị
Owen Evans
Lewis Ward
Oliver Hawkins
Filozofe Mabete
Ben Winterburn
Tom Nichols
Jack Howland
James Scanlon
Phillip Chinedu
Ollie Palmer
Kane Smith
Michael Olakigbe
Britoli Assombalonga
Billy Kirkman

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Barnet

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-1
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Swindon Town

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow