Chủ Nhật, 05/04/2026
L. Shipley
30
Lewis Shipley
30
Charlie McCann
31
Luke Butterfield
40
S. Conneely (Thay: D. Abimbola)
57
Seamus Conneely (Thay: David Opeoluwa Abimbola)
57
Elliot Newby (Thay: Danny Rose)
66
Josh Woods
72
Dan Martin (Thay: Luke Butterfield)
78
Isaac Fletcher (Thay: Tyler Walker)
86
Dan Martin
90+3'

Thống kê trận đấu Barrow vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Barrow
Barrow
Accrington Stanley
Accrington Stanley
55 Kiểm soát bóng 45
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 5
1 Việt vị 4
16 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
30 Ném biên 19
10 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barrow vs Accrington Stanley

Tất cả (39)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Dan Martin.

Thẻ vàng cho Dan Martin.

86'

Tyler Walker rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.

78'

Luke Butterfield rời sân và được thay thế bởi Dan Martin.

72' Thẻ vàng cho Josh Woods.

Thẻ vàng cho Josh Woods.

66'

Danny Rose rời sân và được thay thế bởi Elliot Newby.

57'

David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Luke Butterfield.

Thẻ vàng cho Luke Butterfield.

31' Thẻ vàng cho Charlie McCann.

Thẻ vàng cho Charlie McCann.

30' Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

Thẻ vàng cho Lewis Shipley.

30'

Shaun Whalley (Accrington Stanley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

30'

Phạm lỗi bởi Lewis Shipley (Barrow).

26'

Phạm lỗi bởi Dave Abimbola (Accrington Stanley).

26'

Lewis Shipley (Barrow) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

23'

Cú sút bị chặn. Rekeem Harper (Barrow) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Josh Gordon.

23'

Phạt góc, Barrow. Do Josh Woods phá bóng.

21'

Cú sút không thành công. Josh Gordon (Barrow) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Charlie McCann với một quả tạt sau quả phạt góc.

21'

Việt vị, Barrow. Charlie McCann bị bắt việt vị.

20'

Phạt góc, Barrow. Devon Matthews đã phá bóng chịu phạt góc.

Đội hình xuất phát Barrow vs Accrington Stanley

Barrow (4-3-2-1): Wyll Stanway (1), Ben Jackson (7), Angus MacDonald (2), Niall Canavan (6), Lewis Shipley (3), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Jack Earing (21), Tyler Walker (10), Josh Gordon (25), Danny Rose (33)

Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Josh Woods (39), Luke Butterfield (24), Conor Grant (4), Charlie Brown (20), Paddy Madden (8), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), David Opeoluwa Abimbola (27)

Barrow
Barrow
4-3-2-1
1
Wyll Stanway
7
Ben Jackson
2
Angus MacDonald
6
Niall Canavan
3
Lewis Shipley
45
Rakeem Harper
14
Charlie McCann
21
Jack Earing
10
Tyler Walker
25
Josh Gordon
33
Danny Rose
27
David Opeoluwa Abimbola
27
David Opeoluwa Abimbola
7
Shaun Whalley
8
Paddy Madden
20
Charlie Brown
4
Conor Grant
24
Luke Butterfield
39
Josh Woods
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-2-1
Thay người
66’
Danny Rose
Elliot Newby
57’
David Opeoluwa Abimbola
Seamus Conneely
86’
Tyler Walker
Isaac Fletcher
78’
Luke Butterfield
Dan Martin
Cầu thủ dự bị
Benjamin Harry Winterbottom
Michael Kelly
Jack Thompson
Anjola Popoola
Brandon Powell
Dan Martin
Sam Foley
Josh Smith
Elliot Newby
Charlie David Hall
Isaac Fletcher
Seamus Conneely
Finlay Tunstall
Seamus Conneely

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/03 - 2025
26/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Barrow

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
H1: 0-0
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow