Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Korey Smith 37 | |
Pelly-Ruddock Mpanzu 49 | |
Sullay Kaikai (Thay: Glenn McConnell) 55 | |
Michael Adu Poku (Thay: Connor Mahoney) 64 | |
Jack Earing (Thay: Rekeem Harper) 64 | |
Ben Knight (Thay: James Brophy) 74 | |
Elias Kachunga (Thay: Louis Appere) 75 | |
Isaac Fletcher (Thay: Ben Whitfield) 75 | |
Josh Gordon 85 | |
Pelly-Ruddock Mpanzu 90 | |
James Gibbons (Thay: Liam Bennett) 90 | |
Ben Purrington (Thay: Adam Mayor) 90 | |
Pelly-Ruddock Mpanzu (Kiến tạo: Elias Kachunga) 90+1' |
Thống kê trận đấu Barrow vs Cambridge United


Diễn biến Barrow vs Cambridge United
Adam Mayor rời sân và được thay thế bởi Ben Purrington.
Liam Bennett rời sân và được thay thế bởi James Gibbons.
Elias Kachunga đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pelly-Ruddock Mpanzu ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
Thẻ vàng cho Josh Gordon.
Ben Whitfield rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.
Louis Appere rời sân và được thay thế bởi Elias Kachunga.
James Brophy rời sân và được thay thế bởi Ben Knight.
Rekeem Harper rời sân và được thay thế bởi Jack Earing.
Connor Mahoney rời sân và được thay thế bởi Michael Adu Poku.
Glenn McConnell rời sân và được thay thế bởi Sullay Kaikai.
V À A A A O O O Cambridge U ghi bàn.
V À A A O O O - Pelly-Ruddock Mpanzu ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Korey Smith (Cambridge United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Lỗi của Rekeem Harper (Barrow).
Cú sút không thành công. Glenn McConnell (Cambridge United) sút bóng bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi quá cao.
Cú sút không thành công. Elliot Newby (Barrow) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Connor Mahoney.
Đội hình xuất phát Barrow vs Cambridge United
Barrow (3-4-1-2): Benjamin Harry Winterbottom (31), MJ Williams (4), Charlie Raglan (5), Ben Jackson (7), Ben Whitfield (34), Rakeem Harper (45), Charlie McCann (14), Elliot Newby (11), Connor Mahoney (23), Josh Gordon (25), Kane Hemmings (15)
Cambridge United (3-4-3): Jake Eastwood (1), Mamadou Jobe (23), Kell Watts (6), Michael Morrison (5), Liam Bennett (2), Korey Smith (8), Pelly Ruddock Mpanzu (17), Adam Mayor (15), James Brophy (7), Louis Appéré (9), Glenn McConnell (27)


| Thay người | |||
| 64’ | Connor Mahoney Michael Adu-Poku | 55’ | Glenn McConnell Sullay Kaikai |
| 64’ | Rekeem Harper Jack Earing | 74’ | James Brophy Ben Knight |
| 75’ | Ben Whitfield Isaac Fletcher | 75’ | Louis Appere Elias Kachunga |
| 90’ | Liam Bennett James Gibbons | ||
| 90’ | Adam Mayor Ben Purrington | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Fletcher | George Hoddle | ||
Michael Adu-Poku | James Gibbons | ||
David Worrall | Ben Knight | ||
Kerr Smith | Sullay Kaikai | ||
Jack Earing | Elias Kachunga | ||
Niall Canavan | Ben Purrington | ||
Ben Hughes | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barrow
Thành tích gần đây Cambridge United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 23 | 14 | 5 | 26 | 83 | T T B H T | |
| 2 | 42 | 21 | 13 | 8 | 35 | 76 | T B B H H | |
| 3 | 42 | 23 | 7 | 12 | 26 | 76 | T B T B T | |
| 4 | 41 | 20 | 14 | 7 | 27 | 74 | H T B H H | |
| 5 | 42 | 22 | 8 | 12 | 19 | 74 | T T H H T | |
| 6 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T B T T B | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | T B T T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | H T T B T | |
| 9 | 41 | 17 | 14 | 10 | 17 | 65 | T T B T H | |
| 10 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | B T T B T | |
| 11 | 42 | 17 | 13 | 12 | 10 | 64 | H T T H T | |
| 12 | 42 | 17 | 11 | 14 | 6 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 41 | 15 | 12 | 14 | 8 | 57 | B B H B T | |
| 14 | 42 | 14 | 13 | 15 | -2 | 55 | B T H B B | |
| 15 | 42 | 16 | 4 | 22 | -16 | 52 | T T T T T | |
| 16 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | B B B T B | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B H T | |
| 18 | 42 | 12 | 8 | 22 | -27 | 44 | B B B T B | |
| 19 | 40 | 11 | 10 | 19 | -23 | 43 | T H B B H | |
| 20 | 42 | 8 | 13 | 21 | -22 | 37 | H B T T B | |
| 21 | 41 | 9 | 9 | 23 | -23 | 36 | H B B B B | |
| 22 | 42 | 9 | 7 | 26 | -31 | 34 | B B T B B | |
| 23 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | B B T H B | |
| 24 | 42 | 8 | 9 | 25 | -30 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch