Thẻ vàng cho Aurelien Platret.
Amine El Farissi (Kiến tạo: Corentin Fatou) 23 | |
Jeremy Sebas 26 | |
F. Bohnert (Thay: Z. Ariss) 46 | |
Florian Bohnert (Thay: Zakaria Ariss) 46 | |
Amine Boutrah 51 | |
Ruben Beliandjou (Thay: Tom Ducrocq) 59 | |
Alexandre Zaouai (Thay: Amine Boutrah) 59 | |
Felix Tomi (Thay: Jeremy Sebas) 59 | |
(Pen) Christophe Vincent 67 | |
Jonas Martin (Thay: Sonny Duflos) 68 | |
Martin Lecolier (Thay: Corentin Fatou) 68 | |
Aurelien Platret (Thay: Amine El Farissi) 74 | |
Joachim Eickmayer 75 | |
Gabin Capuano (Thay: Zoran Moco) 83 | |
Jocelyn Janneh (Thay: Christophe Vincent) 85 | |
Aurelien Platret 90 |
Thống kê trận đấu Bastia vs Boulogne


Diễn biến Bastia vs Boulogne
Christophe Vincent rời sân và được thay thế bởi Jocelyn Janneh.
Zoran Moco rời sân và được thay thế bởi Gabin Capuano.
Thẻ vàng cho Joachim Eickmayer.
Amine El Farissi rời sân và được thay thế bởi Aurelien Platret.
Corentin Fatou rời sân và được thay thế bởi Martin Lecolier.
Sonny Duflos rời sân và được thay thế bởi Jonas Martin.
Sonny Duflos rời sân và được thay thế bởi Jonas Martin.
ANH ẤY BỎ LỠ - Christophe Vincent thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Jeremy Sebas rời sân và được thay thế bởi Felix Tomi.
Amine Boutrah rời sân và được thay thế bởi Alexandre Zaouai.
Tom Ducrocq rời sân và được thay thế bởi Ruben Beliandjou.
Thẻ vàng cho Amine Boutrah.
Zakaria Ariss rời sân và được thay thế bởi Florian Bohnert.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jeremy Sebas.
Corentin Fatou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amine El Farissi đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bastia vs Boulogne
Bastia (4-2-3-1): Johny Placide (30), Tom Meynadier (24), Gustave Akueson (28), Juan Guevara (3), Zakaria Ariss (5), Zakaria Ariss (5), Tom Ducrocq (13), Christophe Vincent (7), Mehdi Merghem (29), Joachim Eickmayer (17), Amine Boutrah (10), Jeremy Sebas (14)
Boulogne (4-1-4-1): Blondy Nna Noukeu (99), Demba Thiam (18), Adrien Pinot (15), Nathan Zohore (5), Julien Boyer (12), Zoran Moco (97), A. El Farissi (10), Sonny Duflos (22), Nolan Binet (19), Vincent Burlet (3), Corentin Fatou (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Zakaria Ariss Florian Bohnert | 68’ | Sonny Duflos Jonas Martin |
| 59’ | Amine Boutrah Alexandre Bi Zaouai | 68’ | Corentin Fatou Martin Lecolier |
| 59’ | Tom Ducrocq Ruben Beliandjou | 74’ | Amine El Farissi Aurelien Platret |
| 59’ | Jeremy Sebas Felix Tomi | 83’ | Zoran Moco Gabin Capuano |
| 85’ | Christophe Vincent Jocelyn Janneh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lisandru Olmeta | Aurelien Platret | ||
Jocelyn Janneh | Jonas Martin | ||
Florian Bohnert | Martin Lecolier | ||
Alexandre Bi Zaouai | Jonathan Kapenga | ||
Ruben Beliandjou | Gabin Capuano | ||
Felix Tomi | Luka Boiteau | ||
Anthony Roncaglia | Ibrahim Kone | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bastia
Thành tích gần đây Boulogne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 21 | 58 | T T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 21 | 54 | T T H T H | |
| 3 | 29 | 14 | 11 | 4 | 16 | 53 | H T T T T | |
| 4 | 29 | 13 | 9 | 7 | 8 | 48 | H B T T H | |
| 5 | 29 | 12 | 11 | 6 | 15 | 47 | H H B T H | |
| 6 | 29 | 11 | 12 | 6 | 2 | 45 | H T T H H | |
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | H T T H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 2 | 42 | T B B B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 9 | 40 | B H B B H | |
| 10 | 29 | 10 | 9 | 10 | -3 | 39 | H H T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 9 | 10 | -8 | 39 | B H T H B | |
| 12 | 29 | 9 | 8 | 12 | -8 | 35 | H T T H H | |
| 13 | 29 | 6 | 13 | 10 | -7 | 31 | H B H B H | |
| 14 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | T B B B H | |
| 15 | 29 | 7 | 8 | 14 | -16 | 29 | H B B H H | |
| 16 | 29 | 6 | 6 | 17 | -17 | 24 | B B B B H | |
| 17 | 29 | 4 | 12 | 13 | -17 | 24 | H H B T H | |
| 18 | 29 | 3 | 12 | 14 | -19 | 21 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch