Thứ Bảy, 04/04/2026
A. Forshaw
21
Adam Forshaw
21
D. Gray (Thay: I. Osman)
65
Demarai Gray (Thay: Ibrahim Osman)
65
Kanya Fujimoto (Thay: Marvin Ducksch)
65
K. Fujimoto (Thay: M. Ducksch)
66
Todd Cantwell (Kiến tạo: Ryoya Morishita)
69
Kristi Montgomery (Thay: Ryoya Morishita)
77
August Priske (Thay: Jay Stansfield)
78
Carlos Vicente (Thay: Patrick Roberts)
78
Yuri Ribeiro (Thay: Scott Wharton)
83
Mathias Joergensen (Thay: Todd Cantwell)
83
Bright Osayi-Samuel (Thay: Tomoki Iwata)
88
Sidnei Tavares (Thay: Moussa Baradji)
90

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 10
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 27
4 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham City vs Blackburn Rovers

Tất cả (20)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Sidnei Tavares.

88'

Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.

84'

Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.

83'

Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.

83'

Scott Wharton rời sân và được thay thế bởi Yuri Ribeiro.

78'

Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Carlos Vicente.

78'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi August Priske.

77'

Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Ryoya Morishita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Todd Cantwell đã ghi bàn!

V À A A O O O - Todd Cantwell đã ghi bàn!

66'

Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.

65'

Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.

65'

Ibrahim Osman rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21' Thẻ vàng cho Adam Forshaw.

Thẻ vàng cho Adam Forshaw.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với St Andrew's Knighthead Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Blackburn Rovers

Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Ethan Laird (2), Tommy Doyle (7), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33), Ibrahim Osman (17), Jay Stansfield (28)

Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Scott Wharton (16), Sean McLoughlin (15), Ryan Alebiosu (2), Todd Cantwell (10), Adam Forshaw (28), Harry Pickering (3), Ryoya Morishita (25), Moussa Baradji (24), Yuki Ohashi (23)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
25
James Beadle
24
Tomoki Iwata
4
Christoph Klarer
6
Jack Robinson
2
Ethan Laird
7
Tommy Doyle
8
Seung Ho Paik
16
Patrick Roberts
33
Marvin Ducksch
17
Ibrahim Osman
28
Jay Stansfield
23
Yuki Ohashi
24
Moussa Baradji
25
Ryoya Morishita
3
Harry Pickering
28
Adam Forshaw
10
Todd Cantwell
2
Ryan Alebiosu
15
Sean McLoughlin
16
Scott Wharton
38
Tom Atcheson
22
Balazs Toth
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-2-1
Thay người
65’
Ibrahim Osman
Demarai Gray
77’
Ryoya Morishita
Kristi Montgomery
65’
Marvin Ducksch
Kanya Fujimoto
83’
Todd Cantwell
Mathias Jorgensen
78’
Patrick Roberts
Carlos Vicente
83’
Scott Wharton
Yuri Ribeiro
78’
Jay Stansfield
August Priske
88’
Tomoki Iwata
Bright Osayi-Samuel
Cầu thủ dự bị
Demarai Gray
Aynsley Pears
Jonathan Panzo
Dion De Neve
Ryan Allsop
Sidnei Tavares
Phil Neumann
Nathan Redmond
Bright Osayi-Samuel
Kristi Montgomery
Jhon Solís
Lorenze Mullarky-Matthews
Kanya Fujimoto
Oladapo Afolayan
Carlos Vicente
Mathias Jorgensen
August Priske
Yuri Ribeiro
Tình hình lực lượng

Kai Wagner

Chấn thương đùi

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Alex Cochrane

Chấn thương mắt cá

Hayden Carter

Va chạm

Lee Buchanan

Chấn thương đầu gối

George Pratt

Chấn thương cơ

Sondre Tronstad

Chấn thương dây chằng chéo

Jake Garrett

Va chạm

Ryan Hedges

Chấn thương mắt cá

Andri Gudjohnsen

Chấn thương đùi

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/05 - 2013
29/12 - 2013
21/04 - 2014
22/10 - 2014
15/04 - 2015
04/11 - 2015
09/03 - 2016
02/01 - 2021
08/05 - 2021
18/12 - 2021
07/05 - 2022
22/10 - 2022
Cúp FA
28/01 - 2023
01/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng nhất Anh
01/04 - 2023
30/11 - 2023
14/02 - 2024
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow