Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
A. Forshaw 21 | |
Adam Forshaw 21 | |
D. Gray (Thay: I. Osman) 65 | |
Demarai Gray (Thay: Ibrahim Osman) 65 | |
Kanya Fujimoto (Thay: Marvin Ducksch) 65 | |
K. Fujimoto (Thay: M. Ducksch) 66 | |
Todd Cantwell (Kiến tạo: Ryoya Morishita) 69 | |
Kristi Montgomery (Thay: Ryoya Morishita) 77 | |
August Priske (Thay: Jay Stansfield) 78 | |
Carlos Vicente (Thay: Patrick Roberts) 78 | |
Yuri Ribeiro (Thay: Scott Wharton) 83 | |
Mathias Joergensen (Thay: Todd Cantwell) 83 | |
Bright Osayi-Samuel (Thay: Tomoki Iwata) 88 | |
Sidnei Tavares (Thay: Moussa Baradji) 90 |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Blackburn Rovers


Diễn biến Birmingham City vs Blackburn Rovers
Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Sidnei Tavares.
Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Mathias Joergensen.
Scott Wharton rời sân và được thay thế bởi Yuri Ribeiro.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Carlos Vicente.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi August Priske.
Ryoya Morishita rời sân và được thay thế bởi Kristi Montgomery.
Thẻ vàng cho [player1].
Ryoya Morishita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Todd Cantwell đã ghi bàn!
Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.
Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.
Ibrahim Osman rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Adam Forshaw.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với St Andrew's Knighthead Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Blackburn Rovers
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Ethan Laird (2), Tommy Doyle (7), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33), Ibrahim Osman (17), Jay Stansfield (28)
Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Scott Wharton (16), Sean McLoughlin (15), Ryan Alebiosu (2), Todd Cantwell (10), Adam Forshaw (28), Harry Pickering (3), Ryoya Morishita (25), Moussa Baradji (24), Yuki Ohashi (23)


| Thay người | |||
| 65’ | Ibrahim Osman Demarai Gray | 77’ | Ryoya Morishita Kristi Montgomery |
| 65’ | Marvin Ducksch Kanya Fujimoto | 83’ | Todd Cantwell Mathias Jorgensen |
| 78’ | Patrick Roberts Carlos Vicente | 83’ | Scott Wharton Yuri Ribeiro |
| 78’ | Jay Stansfield August Priske | ||
| 88’ | Tomoki Iwata Bright Osayi-Samuel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Demarai Gray | Aynsley Pears | ||
Jonathan Panzo | Dion De Neve | ||
Ryan Allsop | Sidnei Tavares | ||
Phil Neumann | Nathan Redmond | ||
Bright Osayi-Samuel | Kristi Montgomery | ||
Jhon Solís | Lorenze Mullarky-Matthews | ||
Kanya Fujimoto | Oladapo Afolayan | ||
Carlos Vicente | Mathias Jorgensen | ||
August Priske | Yuri Ribeiro | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kai Wagner Chấn thương đùi | Lewis Miller Chấn thương dây chằng chéo | ||
Alex Cochrane Chấn thương mắt cá | Hayden Carter Va chạm | ||
Lee Buchanan Chấn thương đầu gối | George Pratt Chấn thương cơ | ||
Sondre Tronstad Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jake Garrett Va chạm | |||
Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | |||
Andri Gudjohnsen Chấn thương đùi | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 25 | 8 | 7 | 42 | 83 | T T B T T | |
| 2 | 40 | 21 | 9 | 10 | 10 | 72 | T T B H T | |
| 3 | 40 | 20 | 11 | 9 | 21 | 71 | T B H H B | |
| 4 | 38 | 19 | 12 | 7 | 28 | 69 | T H H T H | |
| 5 | 40 | 20 | 7 | 13 | 5 | 67 | B T B T H | |
| 6 | 40 | 17 | 13 | 10 | 9 | 64 | B T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 12 | 10 | 15 | 63 | T H T T T | |
| 8 | 40 | 17 | 9 | 14 | 7 | 60 | T B T T B | |
| 9 | 40 | 14 | 14 | 12 | 3 | 56 | H B T H B | |
| 10 | 40 | 16 | 8 | 16 | -5 | 56 | B B T T T | |
| 11 | 40 | 16 | 7 | 17 | 6 | 55 | T T B T H | |
| 12 | 40 | 15 | 9 | 16 | 5 | 54 | B H T B T | |
| 13 | 40 | 15 | 9 | 16 | 0 | 54 | B B H B T | |
| 14 | 40 | 14 | 11 | 15 | -2 | 53 | B T H B B | |
| 15 | 40 | 13 | 14 | 13 | -4 | 53 | B B B T H | |
| 16 | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | T T B B H | |
| 17 | 40 | 15 | 6 | 19 | 0 | 51 | H B H B H | |
| 18 | 40 | 12 | 12 | 16 | -11 | 48 | T T H B B | |
| 19 | 40 | 12 | 10 | 18 | -12 | 46 | H B T H T | |
| 20 | 40 | 11 | 11 | 18 | -14 | 44 | H H T T H | |
| 21 | 39 | 10 | 11 | 18 | -17 | 41 | H B B B H | |
| 22 | 40 | 11 | 13 | 16 | -9 | 40 | H T B H H | |
| 23 | 40 | 9 | 13 | 18 | -15 | 40 | T T H B H | |
| 24 | 40 | 1 | 9 | 30 | -57 | -6 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch