Thứ Tư, 08/04/2026

Trực tiếp kết quả BK Haecken vs Djurgaarden hôm nay 27-07-2025

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 27/7

Kết thúc

BK Haecken

BK Haecken

1 : 6

Djurgaarden

Djurgaarden

Hiệp một: 0-4
CN, 19:00 27/07/2025
Vòng 17 - VĐQG Thụy Điển
Bravida Arena
 
Miro Tenho (Kiến tạo: Keita Kosugi)
10
Tokmac Chol Nguen (Kiến tạo: Tobias Gulliksen)
18
Tokmac Chol Nguen (Kiến tạo: Miro Tenho)
20
Pontus Dahbo
23
Adam Lundkvist
37
Samuel Leach Holm
40
August Priske (Kiến tạo: Tokmac Chol Nguen)
43
Mikkel Rygaard (Thay: Samuel Leach Holm)
46
Adrian Svanbaeck (Thay: Sanders Ngabo)
46
Julius Lindberg (Thay: Harry Hilvenius)
46
Amor Layouni (Thay: Severin Nioule)
46
Marius Lode
50
Marius Lode
50
August Priske (Kiến tạo: Tokmac Chol Nguen)
58
Patric Aaslund (Thay: Tobias Gulliksen)
61
Albin Ekdal (Thay: Rasmus Schueller)
61
Amor Layouni
66
Simon Gustafson
71
Mikael Anderson
71
Sigge Jansson (Thay: John Paul Dembe)
74
Zakaria Sawo (Thay: Mikael Anderson)
75
Zakaria Sawo (Kiến tạo: August Priske)
87

Thống kê trận đấu BK Haecken vs Djurgaarden

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
Djurgaarden
Djurgaarden
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 6
3 Thẻ vàng 1
2 Thẻ đỏ 0
-1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BK Haecken vs Djurgaarden

Tất cả (30)
90+2'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

87'

August Priske đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Zakaria Sawo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zakaria Sawo đã ghi bàn!

75'

Mikael Anderson rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

74'

John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.

71' Thẻ vàng cho Mikael Anderson.

Thẻ vàng cho Mikael Anderson.

71' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Simon Gustafson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Simon Gustafson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

66' V À A A O O O - Amor Layouni đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amor Layouni đã ghi bàn!

61'

Rasmus Schueller rời sân và được thay thế bởi Albin Ekdal.

61'

Tobias Gulliksen rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.

58'

Tokmac Chol Nguen đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - August Priske đã ghi bàn!

V À A A O O O - August Priske đã ghi bàn!

50' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marius Lode nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marius Lode nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

50' Thẻ vàng cho Marius Lode.

Thẻ vàng cho Marius Lode.

46'

Severin Nioule rời sân và được thay thế bởi Amor Layouni.

46'

Harry Hilvenius rời sân và được thay thế bởi Julius Lindberg.

46'

Sanders Ngabo rời sân và được thay thế bởi Adrian Svanbaeck.

46'

Samuel Leach Holm rời sân và được thay thế bởi Mikkel Rygaard.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Tokmac Chol Nguen đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát BK Haecken vs Djurgaarden

BK Haecken (4-3-3): Etrit Berisha (99), Harry Hilvenius (44), Silas Andersen (8), Marius Lode (4), Adam Lundqvist (21), Pontus Dahbo (16), Samuel Holm (15), Simon Gustafson (14), Sanders Ngabo (7), John Paul Dembe (19), Severin Nioule (29)

Djurgaarden (4-2-3-1): Filip Manojlovic (45), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Rasmus Schüller (6), Matias Siltanen (20), Mikael Anderson (17), Tobias Gulliksen (7), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)

BK Haecken
BK Haecken
4-3-3
99
Etrit Berisha
44
Harry Hilvenius
8
Silas Andersen
4
Marius Lode
21
Adam Lundqvist
16
Pontus Dahbo
15
Samuel Holm
14
Simon Gustafson
7
Sanders Ngabo
19
John Paul Dembe
29
Severin Nioule
9
August Priske
10
Tokmac Chol Nguen
7
Tobias Gulliksen
17
Mikael Anderson
20
Matias Siltanen
6
Rasmus Schüller
27
Keita Kosugi
3
Marcus Danielson
5
Miro Tehno
12
Theo Bergvall
45
Filip Manojlovic
Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
Thay người
46’
Samuel Leach Holm
Mikkel Rygaard
61’
Rasmus Schueller
Albin Ekdal
46’
Harry Hilvenius
Julius Lindberg
61’
Tobias Gulliksen
Patric Aslund
46’
Sanders Ngabo
Adrian Svanback
75’
Mikael Anderson
Zakaria Sawo
46’
Severin Nioule
Amor Layouni
74’
John Paul Dembe
Sigge Jansson
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Jacob Rinne
Srdjan Hrstic
Piotr Johansson
Mikkel Rygaard
Albin Ekdal
Julius Lindberg
Zakaria Sawo
Sigge Jansson
Hampus Finndell
Ben Engdahl
Oskar Fallenius
Adrian Svanback
Adam Ståhl
Amor Layouni
Patric Aslund
Lasse Bruun Madsen
Isak Alemayehu Mulugeta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Thụy Điển
19/03 - 2023
VĐQG Thụy Điển
04/05 - 2023
25/05 - 2023
Giao hữu
26/06 - 2023
VĐQG Thụy Điển
09/04 - 2024
20/09 - 2024
25/05 - 2025
27/07 - 2025

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
30/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Giao hữu
27/03 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hammarby IFHammarby IF110033T
2SiriusSirius110033T
3ElfsborgElfsborg110023T
4AIKAIK110013T
5DjurgaardenDjurgaarden110013T
6Vasteraas SKVasteraas SK110013T
7BrommapojkarnaBrommapojkarna101001H
8BK HaeckenBK Haecken101001H
9Malmo FFMalmo FF101001H
10OergryteOergryte101001H
11Halmstads BKHalmstads BK1001-10B
12GAISGAIS1001-10B
13Kalmar FFKalmar FF1001-10B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-20B
15DegerforsDegerfors1001-30B
16MjaellbyMjaellby1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow