Thứ Năm, 21/05/2026

Trực tiếp kết quả BK Haecken vs Malmo FF hôm nay 10-05-2026

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 10/5

Kết thúc

BK Haecken

BK Haecken

3 : 2

Malmo FF

Malmo FF

Hiệp một: 3-2
CN, 21:30 10/05/2026
Vòng 7 - VĐQG Thụy Điển
Bravida Arena
 
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Adrian Svanbaeck)
4
(og) Jens Stryger Larsen
20
Busanello (Kiến tạo: Otto Rosengren)
24
Mikkel Rygaard
35
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Adam Lundkvist)
37
Erik Botheim (Kiến tạo: Sead Haksabanovic)
40
Erik Botheim (Kiến tạo: Sead Haksabanovic)
40
Adrian Svanbaeck
45+2'
Julius Lindberg (Thay: Adrian Svanbaeck)
63
Theodor Lundbergh (Thay: Kenan Busuladzic)
63
Daniel Gudjohnsen (Thay: Oscar Sjoestrand)
63
Julius Lindberg
72
Otto Rosengren
74
Emmanuel Ekong (Thay: Adrian Skogmar)
75
Jeremy Agbonifo (Thay: Mikkel Rygaard)
77
Johan Karlsson (Thay: Jens Stryger Larsen)
86
Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Busanello)
86
Johan Hammar (Thay: Amor Layouni)
89
Pontus Dahbo (Thay: Gustav Lindgren)
89

Thống kê trận đấu BK Haecken vs Malmo FF

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
Malmo FF
Malmo FF
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến BK Haecken vs Malmo FF

Tất cả (31)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

89'

Amor Layouni rời sân và được thay thế bởi Johan Hammar.

86'

Busanello rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.

86'

Jens Stryger Larsen rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.

77'

Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.

75'

Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.

74' Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

Thẻ vàng cho Otto Rosengren.

72' Thẻ vàng cho Julius Lindberg.

Thẻ vàng cho Julius Lindberg.

63'

Oscar Sjoestrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Gudjohnsen.

63'

Kenan Busuladzic rời sân và được thay thế bởi Theodor Lundbergh.

63'

Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Julius Lindberg.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Adrian Svanbaeck.

Thẻ vàng cho Adrian Svanbaeck.

40'

Sead Haksabanovic đã kiến tạo cho bàn thắng này.

40' V À A A O O O - Erik Botheim đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik Botheim đã ghi bàn!

40' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

37'

Adam Lundkvist đã kiến tạo cho bàn thắng.

37' V À A A O O O - Gustav Lindgren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gustav Lindgren đã ghi bàn!

35' Thẻ vàng cho Mikkel Rygaard.

Thẻ vàng cho Mikkel Rygaard.

Đội hình xuất phát BK Haecken vs Malmo FF

BK Haecken (4-2-3-1): Andreas Linde (1), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Abdoulaye Doumbia (6), Silas Andersen (8), Amor Layouni (24), Mikkel Rygaard (10), Adrian Svanback (20), Gustav Lindgren (9)

Malmo FF (4-4-2): Johan Dahlin (27), Jens Stryger Larsen (17), Andrej Duric (5), Colin Rösler (19), Busanello (25), Oscar Sjorstrand (24), Otto Rosengren (7), Kenan Busuladzic (40), Sead Hakšabanović (29), Adrian Skogmar (37), Erik Botheim (20)

BK Haecken
BK Haecken
4-2-3-1
1
Andreas Linde
5
Brice Wembangomo
13
Harry Hilvenius
22
Filip Helander
21
Adam Lundqvist
6
Abdoulaye Doumbia
8
Silas Andersen
24
Amor Layouni
10
Mikkel Rygaard
20
Adrian Svanback
9
Gustav Lindgren
20
Erik Botheim
37
Adrian Skogmar
29
Sead Hakšabanović
40
Kenan Busuladzic
7
Otto Rosengren
24
Oscar Sjorstrand
25
Busanello
19
Colin Rösler
5
Andrej Duric
17
Jens Stryger Larsen
27
Johan Dahlin
Malmo FF
Malmo FF
4-4-2
Thay người
63’
Adrian Svanbaeck
Julius Lindberg
63’
Oscar Sjoestrand
Daniel Gudjohnsen
77’
Mikkel Rygaard
Jeremy Agbonifo
63’
Kenan Busuladzic
Theodor Lundbergh
89’
Amor Layouni
Johan Hammar
75’
Adrian Skogmar
Emmanuel Ekong
89’
Gustav Lindgren
Pontus Dahbo
86’
Jens Stryger Larsen
Johan Karlsson
86’
Busanello
Stefano Vecchia
Cầu thủ dự bị
David Andersson
William Nieroth Lundgren
Johan Hammar
Johan Karlsson
Sanders Ngabo
Bleon Kurtulus
Julius Lindberg
Yanis Karabelyov
Filip Ohman
Emmanuel Ekong
Jeremy Agbonifo
Stefano Vecchia
Pontus Dahbo
Jovan Milosavljevic
Danilo Al-Saed
Daniel Gudjohnsen
Olle Samuelsson
Theodor Lundbergh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
21/05 - 2023
05/11 - 2023
21/05 - 2024
22/09 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Điển
29/05 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Thụy Điển
01/06 - 2025
01/11 - 2025
10/05 - 2026

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
17/05 - 2026
10/05 - 2026
02/05 - 2026
28/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Malmo FF

VĐQG Thụy Điển
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
28/04 - 2026
H1: 0-1
24/04 - 2026
H1: 0-1
18/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 3-0
05/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius87101322T H T T T
2Hammarby IFHammarby IF95221317H T T T B
3BK HaeckenBK Haecken8440516H H H T T
4ElfsborgElfsborg8431515T B H T H
5DjurgaardenDjurgaarden8413713B H T T B
6MjaellbyMjaellby8413313H T T T B
7GAISGAIS9333312H T T H T
8BrommapojkarnaBrommapojkarna8323-211T B T B T
9Malmo FFMalmo FF8314-210B T B B B
10AIKAIK8233-29B B H B H
11DegerforsDegerfors8233-39T H H B H
12Vasteraas SKVasteraas SK8233-59H T B B H
13Kalmar FFKalmar FF8215-27H T B T B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg8134-106H H B B T
15OergryteOergryte8125-135B H B B B
16Halmstads BKHalmstads BK8035-103H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow