Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Adrian Svanbaeck) 4 | |
(og) Jens Stryger Larsen 20 | |
Busanello (Kiến tạo: Otto Rosengren) 24 | |
Mikkel Rygaard 35 | |
Gustav Lindgren (Kiến tạo: Adam Lundkvist) 37 | |
Erik Botheim (Kiến tạo: Sead Haksabanovic) 40 | |
Erik Botheim (Kiến tạo: Sead Haksabanovic) 40 | |
Adrian Svanbaeck 45+2' | |
Julius Lindberg (Thay: Adrian Svanbaeck) 63 | |
Theodor Lundbergh (Thay: Kenan Busuladzic) 63 | |
Daniel Gudjohnsen (Thay: Oscar Sjoestrand) 63 | |
Julius Lindberg 72 | |
Otto Rosengren 74 | |
Emmanuel Ekong (Thay: Adrian Skogmar) 75 | |
Jeremy Agbonifo (Thay: Mikkel Rygaard) 77 | |
Johan Karlsson (Thay: Jens Stryger Larsen) 86 | |
Stefano Holmquist Vecchia (Thay: Busanello) 86 | |
Johan Hammar (Thay: Amor Layouni) 89 | |
Pontus Dahbo (Thay: Gustav Lindgren) 89 |
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Malmo FF


Diễn biến BK Haecken vs Malmo FF
Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.
Amor Layouni rời sân và được thay thế bởi Johan Hammar.
Busanello rời sân và được thay thế bởi Stefano Holmquist Vecchia.
Jens Stryger Larsen rời sân và được thay thế bởi Johan Karlsson.
Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.
Adrian Skogmar rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ekong.
Thẻ vàng cho Otto Rosengren.
Thẻ vàng cho Julius Lindberg.
Oscar Sjoestrand rời sân và được thay thế bởi Daniel Gudjohnsen.
Kenan Busuladzic rời sân và được thay thế bởi Theodor Lundbergh.
Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Julius Lindberg.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Adrian Svanbaeck.
Sead Haksabanovic đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Erik Botheim đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Adam Lundkvist đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gustav Lindgren đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mikkel Rygaard.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Malmo FF
BK Haecken (4-2-3-1): Andreas Linde (1), Brice Wembangomo (5), Harry Hilvenius (13), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Abdoulaye Doumbia (6), Silas Andersen (8), Amor Layouni (24), Mikkel Rygaard (10), Adrian Svanback (20), Gustav Lindgren (9)
Malmo FF (4-4-2): Johan Dahlin (27), Jens Stryger Larsen (17), Andrej Duric (5), Colin Rösler (19), Busanello (25), Oscar Sjorstrand (24), Otto Rosengren (7), Kenan Busuladzic (40), Sead Hakšabanović (29), Adrian Skogmar (37), Erik Botheim (20)


| Thay người | |||
| 63’ | Adrian Svanbaeck Julius Lindberg | 63’ | Oscar Sjoestrand Daniel Gudjohnsen |
| 77’ | Mikkel Rygaard Jeremy Agbonifo | 63’ | Kenan Busuladzic Theodor Lundbergh |
| 89’ | Amor Layouni Johan Hammar | 75’ | Adrian Skogmar Emmanuel Ekong |
| 89’ | Gustav Lindgren Pontus Dahbo | 86’ | Jens Stryger Larsen Johan Karlsson |
| 86’ | Busanello Stefano Vecchia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Andersson | William Nieroth Lundgren | ||
Johan Hammar | Johan Karlsson | ||
Sanders Ngabo | Bleon Kurtulus | ||
Julius Lindberg | Yanis Karabelyov | ||
Filip Ohman | Emmanuel Ekong | ||
Jeremy Agbonifo | Stefano Vecchia | ||
Pontus Dahbo | Jovan Milosavljevic | ||
Danilo Al-Saed | Daniel Gudjohnsen | ||
Olle Samuelsson | Theodor Lundbergh | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây BK Haecken
Thành tích gần đây Malmo FF
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 13 | 22 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 2 | 2 | 13 | 17 | H T T T B | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 5 | 16 | H H H T T | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 5 | 15 | T B H T H | |
| 5 | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 13 | B H T T B | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 3 | 13 | H T T T B | |
| 7 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H T T H T | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | T B T B T | |
| 9 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | B T B B B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | B B H B H | |
| 11 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | T H H B H | |
| 12 | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | H T B B H | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -2 | 7 | H T B T B | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -10 | 6 | H H B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -13 | 5 | B H B B B | |
| 16 | 8 | 0 | 3 | 5 | -10 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch