Chủ Nhật, 05/04/2026
L. Ayling
24
Luke Ayling
24
T. Cantwell (Thay: M. Baradji)
64
Harry Pickering (Thay: Yuri Ribeiro)
64
Todd Cantwell (Thay: Moussa Baradji)
64
Leo Castledine (Thay: Luke Ayling)
68
Yuki Ohashi (Thay: Mathias Joergensen)
75
Alex Bangura (Thay: Matt Targett)
81
Jeremy Sarmiento (Thay: David Strelec)
81
Adilson Malanda
89

Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
Middlesbrough
Middlesbrough
28 Kiểm soát bóng 72
1 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 11
2 Việt vị 4
7 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 20
0 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn Rovers vs Middlesbrough

Tất cả (13)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Adilson Malanda.

Thẻ vàng cho Adilson Malanda.

81'

David Strelec rời sân và được thay thế bởi Jeremy Sarmiento.

81'

Matt Targett rời sân và được thay thế bởi Alex Bangura.

75'

Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Yuki Ohashi.

68'

Luke Ayling rời sân và được thay thế bởi Leo Castledine.

64'

Moussa Baradji rời sân và được thay thế bởi Todd Cantwell.

64'

Yuri Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Harry Pickering.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' Thẻ vàng cho Luke Ayling.

Thẻ vàng cho Luke Ayling.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Ewood Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Middlesbrough

Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Tom Atcheson (38), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Taylor Gardner-Hickman (5), Adam Forshaw (28), Yuri Ribeiro (4), Ryoya Morishita (25), Moussa Baradji (24), Mathias Jorgensen (29)

Middlesbrough (4-1-4-1): Sol Brynn (31), Callum Brittain (2), Luke Ayling (12), Adilson Malanda (29), Matt Targett (3), Dael Fry (6), Alan Browne (16), Riley McGree (8), Aidan Morris (18), David Strelec (13), Tommy Conway (9)

Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
3-4-2-1
22
Balazs Toth
38
Tom Atcheson
15
Sean McLoughlin
20
Eiran Cashin
2
Ryan Alebiosu
5
Taylor Gardner-Hickman
28
Adam Forshaw
4
Yuri Ribeiro
25
Ryoya Morishita
24
Moussa Baradji
29
Mathias Jorgensen
9
Tommy Conway
13
David Strelec
18
Aidan Morris
8
Riley McGree
16
Alan Browne
6
Dael Fry
3
Matt Targett
29
Adilson Malanda
12
Luke Ayling
2
Callum Brittain
31
Sol Brynn
Middlesbrough
Middlesbrough
4-1-4-1
Thay người
64’
Yuri Ribeiro
Harry Pickering
68’
Luke Ayling
Leo Castledine
64’
Moussa Baradji
Todd Cantwell
81’
Matt Targett
Alex Bangura
75’
Mathias Joergensen
Yuki Ohashi
81’
David Strelec
Jeremy Sarmiento
Cầu thủ dự bị
Aynsley Pears
Alex Bangura
Harry Pickering
Joe Wildsmith
Dion De Neve
George Edmundson
Frank Vare
Leo Castledine
Oladapo Afolayan
Cruz Ibeh
Valentin Joseph
Jeremy Sarmiento
Todd Cantwell
Alex Gilbert
Yuki Ohashi
Mamadou Kaly Sene
Scott Wharton
Sontje Hansen
Tình hình lực lượng

Hayden Carter

Va chạm

Darragh Lenihan

Chấn thương mắt cá

Lewis Miller

Chấn thương dây chằng chéo

Alfie Jones

Chấn thương mắt cá

Sondre Tronstad

Chấn thương dây chằng chéo

Hayden Hackney

Chấn thương cơ

Jake Garrett

Va chạm

Ryan Hedges

Chấn thương mắt cá

Andri Gudjohnsen

Chấn thương đùi

Augustus Kargbo

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow