Chủ Nhật, 05/04/2026
Ryan Hedges (Kiến tạo: John Buckley)
6
Hayden Hackney
8
Marcus Forss (Kiến tạo: Matt Crooks)
46
Matt Crooks
49
John Buckley
50
Riley McGree (Kiến tạo: Marcus Forss)
56
Lewis Travis (Thay: Tyler Morton)
66
Jake Garrett (Thay: Bradley Dack)
66
Alex Mowatt
67
Alex Mowatt (Thay: Hayden Hackney)
67
Isaiah Jones (Thay: Marcus Forss)
71
Tom Smith
81
Duncan Watmore
90
Duncan Watmore (Thay: Riley McGree)
90
Dominic Hyam
90+4'

Thống kê trận đấu Blackburn vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Blackburn
Blackburn
Middlesbrough
Middlesbrough
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
17 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackburn vs Middlesbrough

Tất cả (31)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1'

Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Duncan Watmore.

90'

Riley McGree rời sân nhường chỗ cho Duncan Watmore.

90'

Riley McGree rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81' Thẻ vàng cho Tom Smith.

Thẻ vàng cho Tom Smith.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Marcus Forss rời sân nhường chỗ cho Isaiah Jones.

71'

Marcus Forss rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Hayden Hackney sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Alex Mowatt.

67'

Hayden Hackney sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Bradley Dack rời sân nhường chỗ cho Jake Garrett.

66'

Tyler Morton sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lewis Travis.

66'

Bradley Dack rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

66'

Tyler Morton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56'

Marcus Forss đã kiến tạo thành bàn.

56' G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Riley McGree đã trúng mục tiêu!

56' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

50' NGÀI ĐANG TẮT! - John Buckley nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - John Buckley nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

49' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Đội hình xuất phát Blackburn vs Middlesbrough

Blackburn (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Joe Rankin-Costello (11), Daniel Ayala (4), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), John Buckley (21), Ryan Hedges (19), Bradley Dack (23), Ben Brereton Diaz (22), Sam Gallagher (9)

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Marcus Forss (21), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Matt Crooks (25)

Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
1
Thomas Kaminski
11
Joe Rankin-Costello
4
Daniel Ayala
5
Dominic Hyam
3
Harry Pickering
6
Tyler Morton
21
John Buckley
19
Ryan Hedges
23
Bradley Dack
22
Ben Brereton Diaz
9
Sam Gallagher
25
Matt Crooks
8
Riley McGree
29
Chuba Akpom
21
Marcus Forss
30
Hayden Hackney
16
Jonny Howson
3
Ryan Giles
26
Darragh Lenihan
6
Dael Fry
14
Tommy Smith
1
Zack Steffen
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
66’
Bradley Dack
Jake Garrett
67’
Hayden Hackney
Alex Mowatt
66’
Tyler Morton
Lewis Travis
71’
Marcus Forss
Isaiah Jones
90’
Riley McGree
Duncan Watmore
Cầu thủ dự bị
Aynsley Pears
Liam Roberts
Scott Wharton
Paddy McNair
Jake Garrett
Marc Bola
Lewis Travis
Alex Mowatt
George Hirst
Duncan Watmore
Dilan Markanday
Rodrigo Muniz
Adam Wharton
Isaiah Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/08 - 2021
25/01 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
16/09 - 2023
16/03 - 2024
28/11 - 2024
Cúp FA
11/01 - 2025
Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
26/12 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
03/03 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow