Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jordan Brown 15 | |
Alex Hartridge 22 | |
R. Walters (Thay: O. Casey) 40 | |
Reuell Walters (Thay: Oliver Casey) 40 | |
Kgaogelo Chauke (Thay: George Evans) 50 | |
Ashley Fletcher 56 | |
Niall Ennis (Thay: Tom Bloxham) 59 | |
Fraser Horsfall 64 | |
Kgaogelo Chauke 68 | |
Fabio Tavares (Thay: Kain Adom) 70 | |
Charlie Webster (Thay: Andy Cannon) 70 | |
Dale Taylor (Thay: Ashley Fletcher) 76 | |
Leighton Clarkson (Thay: Joel Randall) 76 | |
Hayden Coulson (Thay: Fraser Horsfall) 76 | |
Hayden Coulson (Thay: Josh Bowler) 76 | |
John McKiernan (Thay: Sulyman Krubally) 90 | |
CJ Hamilton (Kiến tạo: Leighton Clarkson) 90+1' | |
Leighton Clarkson 90+6' | |
George Honeyman 90+7' | |
Kyran Lofthouse 90+8' |
Thống kê trận đấu Blackpool vs Burton Albion


Diễn biến Blackpool vs Burton Albion
Thẻ vàng cho Kyran Lofthouse.
Thẻ vàng cho George Honeyman.
Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.
Sulyman Krubally rời sân và được thay thế bởi John McKiernan.
Leighton Clarkson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - CJ Hamilton đã ghi bàn!
Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Hayden Coulson.
Fraser Horsfall rời sân và được thay thế bởi Hayden Coulson.
Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Dale Taylor.
Andy Cannon rời sân và được thay thế bởi Charlie Webster.
Kain Adom rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.
Thẻ vàng cho Kgaogelo Chauke.
Thẻ vàng cho Fraser Horsfall.
Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.
Thẻ vàng cho Ashley Fletcher.
George Evans rời sân và được thay thế bởi Kgaogelo Chauke.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Oliver Casey rời sân và được thay thế bởi Reuell Walters.
Đội hình xuất phát Blackpool vs Burton Albion
Blackpool (3-1-4-2): Franco Ravizzoli (25), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), CJ Hamilton (22), Jordan Brown (6), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Joel Randall (17), James Husband (3), Ashley Fletcher (11), Tom Bloxham (14)
Burton Albion (3-4-1-2): Bradley Collins (24), Udoka Godwin-Malife (2), Jasper Moon (18), Alex Hartridge (16), Kyran Lofthouse (15), Sulyman Krubally (41), George Evans (12), Toby Sibbick (6), Andy Cannon (42), Jake Beesley (9), Kain Adom (29)


| Thay người | |||
| 40’ | Oliver Casey Reuell Walters | 50’ | George Evans Kgaogelo Chauke |
| 59’ | Tom Bloxham Niall Ennis | 70’ | Andy Cannon Charlie Webster |
| 76’ | Joel Randall Leighton Clarkson | 70’ | Kain Adom Fábio Tavares |
| 76’ | Josh Bowler Hayden Coulson | 90’ | Sulyman Krubally JJ McKiernan |
| 76’ | Ashley Fletcher Dale Taylor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Harvey Bardsley | Kamil Dudek | ||
Leighton Clarkson | Jack Armer | ||
Niall Ennis | Kgaogelo Chauke | ||
Hayden Coulson | JJ McKiernan | ||
Dale Taylor | Charlie Webster | ||
Reuell Walters | Fábio Tavares | ||
Zac Ashworth | Dylan Williams | ||
Reuell Walters | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Burton Albion
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 26 | 9 | 5 | 41 | 87 | T T H T T | |
| 2 | 39 | 23 | 8 | 8 | 32 | 77 | B H T B H | |
| 3 | 40 | 18 | 15 | 7 | 17 | 69 | T H H B T | |
| 4 | 40 | 20 | 8 | 12 | 6 | 68 | T B H B T | |
| 5 | 39 | 19 | 9 | 11 | 9 | 66 | B T H T T | |
| 6 | 41 | 16 | 14 | 11 | 9 | 62 | H T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 10 | 12 | 3 | 61 | B T B T H | |
| 8 | 41 | 16 | 11 | 14 | 13 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 40 | 18 | 5 | 17 | 5 | 59 | T H T T B | |
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 8 | 58 | T H H B H | |
| 11 | 40 | 16 | 10 | 14 | 4 | 58 | H T T H T | |
| 12 | 38 | 13 | 13 | 12 | 8 | 52 | T H H T T | |
| 13 | 38 | 13 | 12 | 13 | -1 | 51 | H H H B H | |
| 14 | 39 | 15 | 5 | 19 | 4 | 50 | H B T H B | |
| 15 | 40 | 14 | 8 | 18 | -7 | 50 | T T T H H | |
| 16 | 40 | 14 | 8 | 18 | -10 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 40 | 14 | 8 | 18 | -19 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 13 | 9 | 19 | -15 | 48 | B T H T T | |
| 19 | 41 | 12 | 11 | 18 | -11 | 47 | T B T B H | |
| 20 | 40 | 11 | 13 | 16 | -13 | 46 | T H T B H | |
| 21 | 41 | 11 | 10 | 20 | -11 | 43 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 40 | 9 | 8 | 23 | -24 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch