Chủ Nhật, 05/04/2026
Jordan Brown
15
Alex Hartridge
22
R. Walters (Thay: O. Casey)
40
Reuell Walters (Thay: Oliver Casey)
40
Kgaogelo Chauke (Thay: George Evans)
50
Ashley Fletcher
56
Niall Ennis (Thay: Tom Bloxham)
59
Fraser Horsfall
64
Kgaogelo Chauke
68
Fabio Tavares (Thay: Kain Adom)
70
Charlie Webster (Thay: Andy Cannon)
70
Dale Taylor (Thay: Ashley Fletcher)
76
Leighton Clarkson (Thay: Joel Randall)
76
Hayden Coulson (Thay: Fraser Horsfall)
76
Hayden Coulson (Thay: Josh Bowler)
76
John McKiernan (Thay: Sulyman Krubally)
90
CJ Hamilton (Kiến tạo: Leighton Clarkson)
90+1'
Leighton Clarkson
90+6'
George Honeyman
90+7'
Kyran Lofthouse
90+8'

Thống kê trận đấu Blackpool vs Burton Albion

số liệu thống kê
Blackpool
Blackpool
Burton Albion
Burton Albion
52 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 0
6 Phạt góc 8
3 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 15
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
28 Ném biên 28
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Blackpool vs Burton Albion

Tất cả (24)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Kyran Lofthouse.

Thẻ vàng cho Kyran Lofthouse.

90+7' Thẻ vàng cho George Honeyman.

Thẻ vàng cho George Honeyman.

90+6' Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.

Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.

90+5'

Sulyman Krubally rời sân và được thay thế bởi John McKiernan.

90+1'

Leighton Clarkson đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - CJ Hamilton đã ghi bàn!

V À A A O O O - CJ Hamilton đã ghi bàn!

76'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Hayden Coulson.

76'

Fraser Horsfall rời sân và được thay thế bởi Hayden Coulson.

76'

Joel Randall rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.

76'

Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Dale Taylor.

70'

Andy Cannon rời sân và được thay thế bởi Charlie Webster.

70'

Kain Adom rời sân và được thay thế bởi Fabio Tavares.

68' Thẻ vàng cho Kgaogelo Chauke.

Thẻ vàng cho Kgaogelo Chauke.

64' Thẻ vàng cho Fraser Horsfall.

Thẻ vàng cho Fraser Horsfall.

59'

Tom Bloxham rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

56' Thẻ vàng cho Ashley Fletcher.

Thẻ vàng cho Ashley Fletcher.

50'

George Evans rời sân và được thay thế bởi Kgaogelo Chauke.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Oliver Casey rời sân và được thay thế bởi Reuell Walters.

Đội hình xuất phát Blackpool vs Burton Albion

Blackpool (3-1-4-2): Franco Ravizzoli (25), Oliver Casey (4), Fraser Horsfall (5), CJ Hamilton (22), Jordan Brown (6), Josh Bowler (19), George Honeyman (10), Joel Randall (17), James Husband (3), Ashley Fletcher (11), Tom Bloxham (14)

Burton Albion (3-4-1-2): Bradley Collins (24), Udoka Godwin-Malife (2), Jasper Moon (18), Alex Hartridge (16), Kyran Lofthouse (15), Sulyman Krubally (41), George Evans (12), Toby Sibbick (6), Andy Cannon (42), Jake Beesley (9), Kain Adom (29)

Blackpool
Blackpool
3-1-4-2
25
Franco Ravizzoli
4
Oliver Casey
5
Fraser Horsfall
22
CJ Hamilton
6
Jordan Brown
19
Josh Bowler
10
George Honeyman
17
Joel Randall
3
James Husband
11
Ashley Fletcher
14
Tom Bloxham
29
Kain Adom
9
Jake Beesley
42
Andy Cannon
6
Toby Sibbick
12
George Evans
41
Sulyman Krubally
15
Kyran Lofthouse
16
Alex Hartridge
18
Jasper Moon
2
Udoka Godwin-Malife
24
Bradley Collins
Burton Albion
Burton Albion
3-4-1-2
Thay người
40’
Oliver Casey
Reuell Walters
50’
George Evans
Kgaogelo Chauke
59’
Tom Bloxham
Niall Ennis
70’
Andy Cannon
Charlie Webster
76’
Joel Randall
Leighton Clarkson
70’
Kain Adom
Fábio Tavares
76’
Josh Bowler
Hayden Coulson
90’
Sulyman Krubally
JJ McKiernan
76’
Ashley Fletcher
Dale Taylor
Cầu thủ dự bị
Harvey Bardsley
Kamil Dudek
Leighton Clarkson
Jack Armer
Niall Ennis
Kgaogelo Chauke
Hayden Coulson
JJ McKiernan
Dale Taylor
Charlie Webster
Reuell Walters
Fábio Tavares
Zac Ashworth
Dylan Williams
Reuell Walters

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng 3 Anh
08/02 - 2025
15/11 - 2025
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4026954187T T H T T
2Cardiff CityCardiff City3923883277B H T B H
3Bolton WanderersBolton Wanderers40181571769T H H B T
4Bradford CityBradford City4020812668T B H B T
5Stockport CountyStockport County3919911966B T H T T
6ReadingReading41161411962H T B T H
7StevenageStevenage39171012361B T B T H
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers411611141359B T B T B
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4018517559T H T T B
10HuddersfieldHuddersfield40161014858T H H B H
11Luton TownLuton Town40161014458H T T H T
12Mansfield TownMansfield Town38131312852T H H T T
13BarnsleyBarnsley38131213-151H H H B H
14Peterborough UnitedPeterborough United3915519450H B T H B
15Leyton OrientLeyton Orient4014818-750T T T H H
16AFC WimbledonAFC Wimbledon4014818-1050B B H B B
17Doncaster RoversDoncaster Rovers4014818-1950T H T T B
18BlackpoolBlackpool4113919-1548B T H T T
19Burton AlbionBurton Albion41121118-1147T B T B H
20Wigan AthleticWigan Athletic40111316-1346T H T B H
21Exeter CityExeter City41111020-1143B B B H B
22Rotherham UnitedRotherham United3991020-2337B H B B H
23Northampton TownNorthampton Town409823-2435B B B B B
24Port ValePort Vale3871021-2531H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow