Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jhon Cordoba 45+1' | |
Tomas Aranda (Kiến tạo: Miguel Merentiel) 51 | |
Adam Bareiro 56 | |
Nicolas Guerra (Thay: Matias Fonseca) 68 | |
Matias Tissera (Thay: Agustin Massaccesi) 68 | |
Alan Velasco (Thay: Ander Herrera) 71 | |
Jeremias Lazaro (Thay: Alex Luna) 73 | |
Leandro Brey (Thay: Agustin Marchesin) 82 | |
Matias Gallardo (Thay: Gaston Lodico) 86 | |
Luca Rafaelli (Thay: Jhon Cordoba) 87 | |
Matias Gallardo (Thay: Gaston Lodico) 88 | |
Iker Zufiaurre (Thay: Tomas Aranda) 90 | |
Camilo Rey Domenech (Thay: Leandro Paredes) 90 | |
Nicolas Guerra 90+6' |
Thống kê trận đấu Boca Juniors vs Instituto Cordoba


Diễn biến Boca Juniors vs Instituto Cordoba
Thẻ vàng cho Nicolas Guerra.
Leandro Paredes rời sân và được thay thế bởi Camilo Rey Domenech.
Tomas Aranda rời sân và được thay thế bởi Iker Zufiaurre.
Gaston Lodico rời sân và được thay thế bởi Matias Gallardo.
Jhon Cordoba rời sân và được thay thế bởi Luca Rafaelli.
Gaston Lodico rời sân và được thay thế bởi Matias Gallardo.
Agustin Marchesin rời sân và được thay thế bởi Leandro Brey.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Alex Luna rời sân và được thay thế bởi Jeremias Lazaro.
Ander Herrera rời sân và được thay thế bởi Alan Velasco.
Agustin Massaccesi rời sân và được thay thế bởi Matias Tissera.
Matias Fonseca rời sân và được thay thế bởi Nicolas Guerra.
Agustin Massaccesi rời sân và được thay thế bởi Matias Tissera.
Matias Fonseca rời sân và được thay thế bởi Nicolas Guerra.
V À A A O O O - Adam Bareiro đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Miguel Merentiel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Aranda đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Boca Juniors vs Instituto Cordoba
Boca Juniors (4-3-1-2): Agustín Marchesín (1), Marcelo Weigandt (23), Lautaro Di Lollo (2), Ayrton Costa (32), Lautaro Blanco (3), Milton Delgado (18), Leandro Paredes (5), Ander Herrera (21), Tomas Aranda (36), Adam Bareiro (28), Miguel Merentiel (16)
Instituto Cordoba (3-4-3): Manuel Roffo (28), Agustin Massaccesi (22), Leonel Mosevich (26), Fernando Ruben Alarcon (6), Giuliano Cerato (44), Gustavo Abregu (55), Gaston Lodico (19), Diego Alejandro Sosa (3), Jhon Cordoba (20), Matias Fonseca (11), Alex Nahuel Luna (10)


| Thay người | |||
| 71’ | Ander Herrera Alan Velasco | 68’ | Matias Fonseca Nicolas Guerra |
| 82’ | Agustin Marchesin Leandro Brey | 68’ | Agustin Massaccesi Matias Tissera |
| 90’ | Leandro Paredes Camilo Rey Domenech | 73’ | Alex Luna Jeremias Lazaro |
| 90’ | Tomas Aranda Iker Zufiaurre | 86’ | Gaston Lodico Matias Gallardo |
| 87’ | Jhon Cordoba Luca Rafaelli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Leandro Brey | Lautaro Maldonado | ||
Jorge Figal | Hernan De La Fuente | ||
Lucas Janson | Franco Moyano | ||
Williams Alarcon | Nicolas Guerra | ||
Alan Velasco | Jonas Acevedo | ||
Kevin Zenon | Ignacio Mendez | ||
Juan Barinaga | Matias Gallardo | ||
Marco Pellegrino | Matias Tissera | ||
Malcom Braida | Jeremias Lazaro | ||
Camilo Rey Domenech | Jonatan Galvan | ||
Gonzalo Gelini | Genaro Ordonez | ||
Iker Zufiaurre | Luca Rafaelli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Boca Juniors
Thành tích gần đây Instituto Cordoba
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | B B T T B | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 10 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 12 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H B H T | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 17 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 18 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 27 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 28 | 12 | 0 | 6 | 6 | -10 | 6 | B H H B B | |
| 29 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 30 | 12 | 1 | 2 | 9 | -14 | 5 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch