Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Harry Vaughan 8 | |
Patrick Hickey 33 | |
(Pen) Colm Whelan 39 | |
Patrick Hickey 44 | |
Patrick Hickey 44 | |
C. Byrne (Thay: H. Vaughan) 46 | |
Cian Byrne (Thay: Harry Vaughan) 46 | |
Connor Parsons (Thay: Markuss Strods) 57 | |
Dayle Rooney (Thay: Colm Whelan) 58 | |
Aidan Keena (Thay: Ryan Edmondson) 64 | |
Jason McClelland (Thay: Anthony Breslin) 64 | |
Chris Forrester (Thay: Barry Baggley) 67 | |
Simon Power (Thay: Romal Palmer) 76 | |
Sam Rooney (Thay: James Brown) 77 | |
Niall Morahan (Thay: Jordan Flores) 83 | |
Ross Tierney 89 | |
Adam McDonnell (Thay: Ross Tierney) 90 | |
Dayle Rooney 90+1' |
Thống kê trận đấu Bohemian FC vs St. Patrick's Athletic


Diễn biến Bohemian FC vs St. Patrick's Athletic
Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Adam McDonnell.
Thẻ vàng cho Dayle Rooney.
V À A A O O O - Ross Tierney đã ghi bàn!
Jordan Flores rời sân và được thay thế bởi Niall Morahan.
James Brown rời sân và được thay thế bởi Sam Rooney.
Romal Palmer rời sân và được thay thế bởi Simon Power.
Barry Baggley rời sân và được thay thế bởi Chris Forrester.
Anthony Breslin rời sân và được thay thế bởi Jason McClelland.
Ryan Edmondson rời sân và được thay thế bởi Aidan Keena.
Colm Whelan rời sân và được thay thế bởi Dayle Rooney.
Markuss Strods rời sân và được thay thế bởi Connor Parsons.
Harry Vaughan rời sân và được thay thế bởi Cian Byrne.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY RA SÂN! - Patrick Hickey nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Patrick Hickey nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
V À A A A O O O - Colm Whelan từ Bohemian FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Patrick Hickey.
Thẻ vàng cho Harry Vaughan.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bohemian FC vs St. Patrick's Athletic
Bohemian FC (4-1-4-1): Paul Walters (25), Darragh Power (16), Patrick Hickey (12), Sam Todd (22), Senan Mullen (15), Jordan Flores (6), Harry Vaughan (8), Ross Tierney (26), Dawson Devoy (10), Markuss Strods (32), Colm Whelan (9)
St. Patrick's Athletic (3-4-2-1): Danny Rogers (1), Joe Redmond (4), Sean Hoare (2), Anthony Breslin (3), James Brown (23), Jamie Lennon (6), Romal Palmer (17), Zack Elbouzedi (7), Kian Leavy (10), Barry Baggley (19), Ryan Edmondson (27)


| Thay người | |||
| 46’ | Harry Vaughan Cian Byrne | 64’ | Anthony Breslin Jason McClelland |
| 57’ | Markuss Strods Connor Parsons | 64’ | Ryan Edmondson Aidan Keena |
| 58’ | Colm Whelan Dayle Rooney | 67’ | Barry Baggley Chris Forrester |
| 83’ | Jordan Flores Niall Morahan | 76’ | Romal Palmer Simon Power |
| 90’ | Ross Tierney Adam McDonnell | 77’ | James Brown Sam Rooney |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kacper Chorazka | Sean Molloy | ||
Niall Morahan | Ronan Boyce | ||
Sadou Diallo | Luke Turner | ||
Connor Parsons | Jason McClelland | ||
Dayle Rooney | Darragh Nugent | ||
Adam McDonnell | Chris Forrester | ||
Douglas James-Taylor | Simon Power | ||
Zane Myers | Aidan Keena | ||
Cian Byrne | Sam Rooney | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bohemian FC
Thành tích gần đây St. Patrick's Athletic
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 15 | 5 | 5 | 18 | 50 | B T H T T | |
| 2 | 25 | 12 | 7 | 6 | 13 | 43 | B B T T T | |
| 3 | 23 | 12 | 5 | 6 | 19 | 41 | B T T B T | |
| 4 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | T T T B B | |
| 5 | 24 | 8 | 10 | 6 | 0 | 34 | T H B H T | |
| 6 | 25 | 6 | 11 | 8 | 1 | 29 | T B H T B | |
| 7 | 22 | 6 | 6 | 10 | -8 | 24 | H B T B B | |
| 8 | 23 | 5 | 7 | 11 | -13 | 22 | H B H B B | |
| 9 | 23 | 4 | 8 | 11 | -14 | 20 | H T B T T | |
| 10 | 23 | 5 | 5 | 13 | -19 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch