M. Paniagua 30 | |
M. Amoura 40 | |
Aissa Mandi (Kiến tạo: Mohamed Amoura) 45 | |
A. Boulbina (Thay: R. Aït-Nouri) 46 | |
Z. Belaïd (Thay: A. Mandi) 46 | |
M. Tougai (Thay: S. Chergui) 46 | |
J. Hadjam (Thay: A. Abada) 46 | |
R. Belghali (Thay: H. Boudaoui) 46 | |
A. Hadj Moussa (Thay: I. Maza) 46 | |
F. Chaïbi (Thay: N. Bentaleb) 46 | |
A. Gouiri (Thay: N. Benbouali) 46 | |
R. Zerrouki (Thay: M. Amoura) 46 | |
H. Aouar (Thay: R. Mahrez) 46 | |
M. Mastil (Thay: O. Benbot) 46 | |
R. Belghali (Thay: H. Boudaoui) 51 | |
A. Hadj Moussa (Thay: I. Maza) 51 | |
F. Chaïbi (Thay: N. Bentaleb) 51 | |
A. Gouiri (Thay: N. Benbouali) 51 | |
R. Zerrouki (Thay: M. Amoura) 51 | |
M. Mastil (Thay: O. Benbot) 54 |
Đang cập nhậtNhận định Bolivia vs Algeria
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bolivia
Giao hữu
Vòng loại World Cup play-off Liên lục địa
Giao hữu
Thành tích gần đây Algeria
Giao hữu
Can Cup
FIFA Arab Cup
Trên đường Pitch

