Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Oliver Provstgaard (Thay: Mario Gila) 26 | |
Tijjani Noslin (Thay: Pedro Rodriguez) 46 | |
(Pen) Riccardo Orsolini 51 | |
Matteo Cancellieri (Thay: Gustav Isaksen) 62 | |
Boulaye Dia (Thay: Daniel Maldini) 62 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Jonathan Rowe) 62 | |
Benjamin Dominguez (Thay: Riccardo Orsolini) 62 | |
Santiago Castro 65 | |
Vincenzo Italiano 67 | |
Kenneth Taylor 72 | |
Jhon Lucumi (Thay: Torbjoern Lysaker Heggem) 75 | |
Thijs Dallinga (Thay: Federico Bernardeschi) 76 | |
Kenneth Taylor 77 | |
Kenneth Taylor (Kiến tạo: Boulaye Dia) 82 | |
Lewis Ferguson (Thay: Nadir Zortea) 89 |
Thống kê trận đấu Bologna vs Lazio


Diễn biến Bologna vs Lazio
Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Lazio: 47%.
Kenneth Taylor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Alessio Romagnoli của Lazio chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Juan Miranda thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Oliver Provstgaard của Lazio chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jhon Lucumi chiến thắng trong pha không chiến với Fisayo Dele-Bashiru.
Phát bóng lên cho Lazio.
Nikola Moro không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Patric từ Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adam Marusic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nỗ lực tốt của Martin Vitik khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Fisayo Dele-Bashiru chiến thắng trong pha không chiến với Jhon Lucumi
Nicolo Cambiaghi của Bologna đã đi hơi xa khi kéo ngã Adam Marusic.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Alessio Romagnoli của Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Lazio: 47%.
Simon Sohm đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Matteo Cancellieri bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Bologna vs Lazio
Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (13), Nadir Zortea (20), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Martin Vitík (41), Juan Miranda (33), Simon Sohm (23), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Federico Bernardeschi (10), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)
Lazio (4-3-3): Edoardo Motta (40), Adam Marušić (77), Mario Gila (34), Alessio Romagnoli (13), Nuno Tavares (17), Fisayo Dele-Bashiru (7), Patric (4), Kenneth Taylor (24), Gustav Isaksen (18), Pedro (9), Daniel Maldini (27)


| Thay người | |||
| 62’ | Jonathan Rowe Nicolo Cambiaghi | 26’ | Mario Gila Oliver Provstgaard |
| 62’ | Riccardo Orsolini Benjamin Dominguez | 46’ | Pedro Rodriguez Tijjani Noslin |
| 75’ | Torbjoern Lysaker Heggem Jhon Lucumí | 62’ | Daniel Maldini Boulaye Dia |
| 76’ | Federico Bernardeschi Thijs Dallinga | 62’ | Gustav Isaksen Matteo Cancellieri |
| 89’ | Nadir Zortea Lewis Ferguson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Massimo Pessina | Alessio Furlanetto | ||
Matteo Franceschelli | Giacomo Giacomone | ||
Eivind Fauske Helland | Luca Pellegrini | ||
Nicolò Casale | Elseid Hysaj | ||
João Mário | Oliver Provstgaard | ||
Charalampos Lykogiannis | Reda Belahyane | ||
Jhon Lucumí | Adrian Przyborek | ||
Remo Freuler | Manuel Lazzari | ||
Lewis Ferguson | Valerio Farcomeni | ||
Thijs Dallinga | Tijjani Noslin | ||
Nicolo Cambiaghi | Boulaye Dia | ||
Benjamin Dominguez | Peter Ratkov | ||
Matteo Cancellieri | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Łukasz Skorupski Chấn thương cơ | Ivan Provedel Chấn thương vai | ||
Lorenzo De Silvestri Chấn thương cơ | Samuel Gigot Chấn thương mắt cá | ||
Tommaso Pobega Chấn thương cơ | Toma Bašić Chấn thương đùi | ||
Jens Odgaard Chấn thương đùi | Danilo Cataldi Chấn thương cơ | ||
Mattia Zaccagni Chấn thương đùi | |||
Nicolò Rovella Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bologna vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bologna
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 11 | 9 | 3 | 44 | B T T T H | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 8 | 11 | 12 | -17 | 35 | H H B B H | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
