Chủ Nhật, 05/04/2026
Oliver Provstgaard (Thay: Mario Gila)
26
Tijjani Noslin (Thay: Pedro Rodriguez)
46
(Pen) Riccardo Orsolini
51
Matteo Cancellieri (Thay: Gustav Isaksen)
62
Boulaye Dia (Thay: Daniel Maldini)
62
Nicolo Cambiaghi (Thay: Jonathan Rowe)
62
Benjamin Dominguez (Thay: Riccardo Orsolini)
62
Santiago Castro
65
Vincenzo Italiano
67
Kenneth Taylor
72
Jhon Lucumi (Thay: Torbjoern Lysaker Heggem)
75
Thijs Dallinga (Thay: Federico Bernardeschi)
76
Kenneth Taylor
77
Kenneth Taylor (Kiến tạo: Boulaye Dia)
82
Lewis Ferguson (Thay: Nadir Zortea)
89

Thống kê trận đấu Bologna vs Lazio

số liệu thống kê
Bologna
Bologna
Lazio
Lazio
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 5
9 Sút không trúng đích 1
2 Phạt góc 1
3 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 19
5 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bologna vs Lazio

Tất cả (225)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Lazio: 47%.

90+5'

Kenneth Taylor thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Alessio Romagnoli của Lazio chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Juan Miranda thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+4'

Oliver Provstgaard của Lazio chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Bologna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Jhon Lucumi chiến thắng trong pha không chiến với Fisayo Dele-Bashiru.

90+4'

Phát bóng lên cho Lazio.

90+3'

Nikola Moro không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Patric từ Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Bologna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Adam Marusic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Nỗ lực tốt của Martin Vitik khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+1'

Fisayo Dele-Bashiru chiến thắng trong pha không chiến với Jhon Lucumi

90+1'

Nicolo Cambiaghi của Bologna đã đi hơi xa khi kéo ngã Adam Marusic.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Alessio Romagnoli của Lazio cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

Kiểm soát bóng: Bologna: 53%, Lazio: 47%.

89'

Simon Sohm đã chặn thành công cú sút.

89'

Cú sút của Matteo Cancellieri bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Bologna vs Lazio

Bologna (4-2-3-1): Federico Ravaglia (13), Nadir Zortea (20), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Martin Vitík (41), Juan Miranda (33), Simon Sohm (23), Nikola Moro (6), Riccardo Orsolini (7), Federico Bernardeschi (10), Jonathan Rowe (11), Santiago Castro (9)

Lazio (4-3-3): Edoardo Motta (40), Adam Marušić (77), Mario Gila (34), Alessio Romagnoli (13), Nuno Tavares (17), Fisayo Dele-Bashiru (7), Patric (4), Kenneth Taylor (24), Gustav Isaksen (18), Pedro (9), Daniel Maldini (27)

Bologna
Bologna
4-2-3-1
13
Federico Ravaglia
20
Nadir Zortea
14
Torbjorn Lysaker Heggem
41
Martin Vitík
33
Juan Miranda
23
Simon Sohm
6
Nikola Moro
7
Riccardo Orsolini
10
Federico Bernardeschi
11
Jonathan Rowe
9
Santiago Castro
27
Daniel Maldini
9
Pedro
18
Gustav Isaksen
24
Kenneth Taylor
4
Patric
7
Fisayo Dele-Bashiru
17
Nuno Tavares
13
Alessio Romagnoli
34
Mario Gila
77
Adam Marušić
40
Edoardo Motta
Lazio
Lazio
4-3-3
Thay người
62’
Jonathan Rowe
Nicolo Cambiaghi
26’
Mario Gila
Oliver Provstgaard
62’
Riccardo Orsolini
Benjamin Dominguez
46’
Pedro Rodriguez
Tijjani Noslin
75’
Torbjoern Lysaker Heggem
Jhon Lucumí
62’
Daniel Maldini
Boulaye Dia
76’
Federico Bernardeschi
Thijs Dallinga
62’
Gustav Isaksen
Matteo Cancellieri
89’
Nadir Zortea
Lewis Ferguson
Cầu thủ dự bị
Massimo Pessina
Alessio Furlanetto
Matteo Franceschelli
Giacomo Giacomone
Eivind Fauske Helland
Luca Pellegrini
Nicolò Casale
Elseid Hysaj
João Mário
Oliver Provstgaard
Charalampos Lykogiannis
Reda Belahyane
Jhon Lucumí
Adrian Przyborek
Remo Freuler
Manuel Lazzari
Lewis Ferguson
Valerio Farcomeni
Thijs Dallinga
Tijjani Noslin
Nicolo Cambiaghi
Boulaye Dia
Benjamin Dominguez
Peter Ratkov
Matteo Cancellieri
Tình hình lực lượng

Łukasz Skorupski

Chấn thương cơ

Ivan Provedel

Chấn thương vai

Lorenzo De Silvestri

Chấn thương cơ

Samuel Gigot

Chấn thương mắt cá

Tommaso Pobega

Chấn thương cơ

Toma Bašić

Chấn thương đùi

Jens Odgaard

Chấn thương đùi

Danilo Cataldi

Chấn thương cơ

Mattia Zaccagni

Chấn thương đùi

Nicolò Rovella

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Vincenzo Italiano

Maurizio Sarri

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
26/10 - 2017
19/03 - 2018
26/12 - 2018
21/05 - 2019
06/10 - 2019
29/02 - 2020
25/10 - 2020
28/02 - 2021
03/10 - 2021
H1: 2-0
12/02 - 2022
H1: 1-0
14/08 - 2022
H1: 0-1
Coppa Italia
20/01 - 2023
H1: 1-0
Serie A
12/03 - 2023
H1: 0-0
04/11 - 2023
H1: 0-0
18/02 - 2024
H1: 1-1
25/11 - 2024
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Coppa Italia
12/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Serie A
22/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Bologna

Serie A
22/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-1
Serie A
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
08/03 - 2026
03/03 - 2026
H1: 0-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-0
Serie A
24/02 - 2026
H1: 0-0
Europa League
20/02 - 2026
H1: 0-1
Serie A
16/02 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
05/04 - 2026
H1: 0-1
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 1-0
10/03 - 2026
H1: 1-1
Coppa Italia
05/03 - 2026
H1: 0-0
Serie A
02/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
12/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Serie A
09/02 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3022354269T T B H H
2AC MilanAC Milan3018932463B T T B T
3NapoliNapoli3019561662B T T T T
4Como 1907Como 19073016953157T T T T T
5JuventusJuventus3015962354B H T T H
6AS RomaAS Roma30173101754T H B B T
7AtalantaAtalanta30131161450T B H H T
8LazioLazio3111119344B T T T H
9BolognaBologna3012612242T T B T B
10SassuoloSassuolo3112613-342T B B H T
11UdineseUdinese3011613-739B T H B T
12ParmaParma3181112-1735H H B B H
13GenoaGenoa308913-633T B T T B
14TorinoTorino309615-1933B T B T B
15FiorentinaFiorentina3171113-832B H T H T
16CagliariCagliari317915-1230H B B B B
17CremoneseCremonese306915-1927B B B B T
18LecceLecce307617-1927B B T B B
19PisaPisa3021216-3118B B B T B
20Hellas VeronaHellas Verona313919-3118B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow