Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Arthur Cabral (Kiến tạo: Lucas Villalba) 7 | |
Rodrigo Garro (Kiến tạo: Jesse Lingard) 11 | |
Mateo Ponte 20 | |
Arthur Cabral (Kiến tạo: Kadir Barria) 32 | |
Alexander Barboza 39 | |
Cristian Medina 39 | |
Jesse Lingard 45+6' | |
Kauan Toledo (Thay: Kadir Barria) 46 | |
Kaio (Thay: Jesse Lingard) 46 | |
Andre Luiz (Thay: Raniele) 63 | |
Vitinho (Thay: Mateo Ponte) 66 | |
Arthur Cabral (Kiến tạo: Kauan Toledo) 70 | |
Arthur Cabral 71 | |
Lucas Villalba 73 | |
Edenilson (Thay: Lucas Villalba) 73 | |
Allan (Thay: Breno Bidon) 76 | |
Pedro Raul (Thay: Rodrigo Garro) 77 | |
Dieguinho (Thay: Andre Carrillo) 77 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Alvaro Montoro) 80 | |
Gabriel Justino (Thay: Cristian Medina) 80 | |
Alexander Barboza 81 | |
Alex Telles 90+1' |
Thống kê trận đấu Botafogo FR vs Corinthians


Diễn biến Botafogo FR vs Corinthians
Thẻ vàng cho Alex Telles.
Thẻ vàng cho Alexander Barboza.
Cristian Medina rời sân và được thay thế bởi Gabriel Justino.
Alvaro Montoro rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Andre Carrillo rời sân và được thay thế bởi Dieguinho.
Rodrigo Garro rời sân và được thay thế bởi Pedro Raul.
Breno Bidon rời sân và được thay thế bởi Allan.
Lucas Villalba rời sân và được thay thế bởi Edenilson.
Thẻ vàng cho Lucas Villalba.
Thẻ vàng cho Arthur Cabral.
Kauan Toledo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arthur Cabral đã ghi bàn!
Mateo Ponte rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Raniele rời sân và được thay thế bởi Andre Luiz.
Jesse Lingard rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Kadir Barria rời sân và được thay thế bởi Kauan Toledo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jesse Lingard.
Thẻ vàng cho Cristian Medina.
Đội hình xuất phát Botafogo FR vs Corinthians
Botafogo FR (4-2-3-1): Neto (22), Mateo Ponte (4), Nahuel Ferraresi (5), Alexander Barboza (20), Alex Telles (13), Huguinho (75), Cristian Medina (6), Lucas Villalba (77), Kadir Barria (37), Alvaro Montoro (10), Arthur Cabral (19)
Corinthians (4-2-3-1): Hugo Souza (1), Matheuzinho (2), André Ramalho (5), Gustavo Henrique (13), Matheus Bidu (21), André Carrillo (19), Raniele (14), Breno (7), Rodrigo Garro (8), Jesse Lingard (77), Yuri Alberto (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Kadir Barria Kauan Almeida Toledo | 46’ | Jesse Lingard Kaio Cesar |
| 66’ | Mateo Ponte Vitinho | 63’ | Raniele Andre Luiz |
| 73’ | Lucas Villalba Edenilson | 76’ | Breno Bidon Allan |
| 80’ | Cristian Medina Gabriel Pereira Justino | 77’ | Andre Carrillo Dieguinho |
| 80’ | Alvaro Montoro Santiago Rodriguez | 77’ | Rodrigo Garro Pedro Raul |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raul | Kaue Camargo | ||
Leo Linck | Alex Santana | ||
Jordan Barrera | Allan | ||
Caio Roque | Andre Luiz | ||
Edenilson | Fabrizio Angileri | ||
Gabriel Pereira Justino | Dieguinho | ||
Kadu Santos | Gui Negao | ||
Fernando Marcal | Kaio Cesar | ||
Santiago Rodriguez | Pedro Milans | ||
Vitinho | Pedro Raul | ||
Caio Valle | Matheus Pereira | ||
Kauan Almeida Toledo | Iago Machado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botafogo FR
Thành tích gần đây Corinthians
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 13 | 35 | T T H H H | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 15 | 31 | T T H T H | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 6 | 30 | T T B H T | |
| 4 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B B | |
| 5 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B H | |
| 6 | 16 | 7 | 2 | 7 | 1 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | 2 | 23 | B H H B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | T B B H T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | T H B H T | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | 3 | 21 | B H T H T | |
| 12 | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 16 | 5 | 5 | 6 | -5 | 20 | T T B T H | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | -4 | 19 | H B T H B | |
| 15 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | B T H B H | |
| 16 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | B H H T B | |
| 17 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B T B | |
| 18 | 16 | 3 | 6 | 7 | -8 | 15 | B B T H T | |
| 19 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | T B T H B | |
| 20 | 15 | 1 | 6 | 8 | -14 | 9 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch