Pablo rời sân và được thay thế bởi Caio Dantas.
Matheus Sales 15 | |
Thiago Moraes 21 | |
Klaus 23 | |
Gabriel Boschilia 36 | |
Felipe 44 | |
Berto 45+1' | |
(Pen) Gabriel Boschilia 45+6' | |
Wesley Santos (Thay: Thiago Moraes) 46 | |
Maguinho (Thay: Mikael Doka) 46 | |
Jefferson Nem (Thay: Jose Hugo) 62 | |
Rafael Gava (Thay: Arthur Caike) 62 | |
Yuri (Thay: Matheus Sales) 62 | |
Hygor (Kiến tạo: Wesley Santos) 65 | |
Neto Paraiba (Thay: Berto) 68 | |
Maguinho 71 | |
Maguinho 75 | |
Hygor (Kiến tạo: Rafael Gava) 81 | |
Felipe Augusto (Thay: Moraes) 84 | |
Pedro Vilhena (Thay: Vinicius Diniz) 84 | |
Caio Dantas (Thay: Pablo) 84 |
Đang cập nhậtDiễn biến Botafogo SP vs Operario Ferroviario
Vinicius Diniz rời sân và được thay thế bởi Pedro Vilhena.
Moraes rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.
Rafael Gava đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hygor đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maguinho.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Maguinho nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Berto rời sân và được thay thế bởi Neto Paraiba.
Wesley Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hygor đã ghi bàn!
Matheus Sales rời sân và được thay thế bởi Yuri.
Arthur Caike rời sân và được thay thế bởi Rafael Gava.
Jose Hugo rời sân và được thay thế bởi Jefferson Nem.
Mikael Doka rời sân và được thay thế bởi Maguinho.
Thiago Moraes rời sân và được thay thế bởi Wesley Santos.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Gabriel Boschilia từ Operario Ferroviario đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Berto.
Thẻ vàng cho Felipe.
Thẻ vàng cho Gabriel Boschilia.
Thẻ vàng cho Klaus.
Thẻ vàng cho Thiago Moraes.
Thẻ vàng cho Matheus Sales.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Botafogo SP vs Operario Ferroviario


Đội hình xuất phát Botafogo SP vs Operario Ferroviario
Botafogo SP (4-2-3-1): Victor Souza (1), Gabriel de Souza Inocencio (22), Ericson (3), Vilar (4), Felipe (26), Everton Morelli Casimiro (8), Matheus Sales (16), Jose Hugo (30), Hygor (9), Thiago Moraes (29), Arthur Caike (18)
Operario Ferroviario (4-1-4-1): Vagner (33), Mikael Doka (2), Klaus (44), Matheus dos Santos Miranda (16), Gabriel Feliciano da Silva (27), Matheus Trindade (39), Berto (14), Gabriel Boschilia (10), Vinicius Diniz (20), Moraes (6), Pablo (92)


| Thay người | |||
| 46’ | Thiago Moraes Wesley Santos | 46’ | Mikael Doka Maguinho |
| 62’ | Arthur Caike Rafael Gava | 68’ | Berto Neto Paraiba |
| 62’ | Jose Hugo Jefferson Nem | 84’ | Moraes Felipe Augusto |
| 62’ | Matheus Sales Yuri | 84’ | Vinicius Diniz Pedro Vilhena |
| 84’ | Pablo Caio Dantas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan | Elias | ||
Kelvin Giacobe | Jhan Torres | ||
Rafael Gava | Felipe Augusto | ||
Jefferson Nem | Andre | ||
Guilhermo Mariano Barbosa | Maguinho | ||
Guilherme Queiroz | Dudu | ||
Yuri | Edwin Torres | ||
Wesley Santos | Pedro Vilhena | ||
Pedrinho | Charles Raphael | ||
Henrique Teles | Favero | ||
Erik Rebello | Neto Paraiba | ||
Hebert Willian Badaro Oliveira | Caio Dantas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botafogo SP
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H T H T H | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 8 | 24 | B T T H H | |
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | B B H T T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | T H T H T | |
| 8 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H B T B T | |
| 10 | 13 | 4 | 7 | 2 | 3 | 19 | H B T T T | |
| 11 | 13 | 4 | 7 | 2 | 2 | 19 | H T T H H | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | -5 | 18 | T T H B H | |
| 13 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H B H T H | |
| 14 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 15 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | T T B B H | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -2 | 10 | B B B H B | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 13 | 2 | 2 | 9 | -15 | 8 | B B H B B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch