Calal Huseynov từ Arda Kardzhali là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Edson Silva 45+1' | |
Lucas Araujo (Thay: Edson Silva) 46 | |
Carlos Algarra 54 | |
Serkan Yusein 56 | |
Calal Huseynov 61 | |
Carlos Meotti (Thay: Nikola Iliev) 62 | |
Antonio Vutov (Thay: Wilson Samake) 62 | |
Carlos Meotti (Kiến tạo: Franklin Chagas) 68 | |
Calal Huseynov (Kiến tạo: Dimitar Velkovski) 70 | |
Birsent Karagaren (Thay: Andre Shinyashiki) 70 | |
(Pen) Franklin Chagas 77 | |
Ifenna Dorgu (Thay: Williams Chimezie) 80 | |
Martin Paskalev (Thay: Plamen Krachunov) 85 | |
Emil Viyachki (Thay: Serkan Yusein) 85 | |
Felix Eboa 89 | |
Zakaria Tindano (Thay: Ivaylo Videv) 90 | |
Antoine Conte 90+3' |
Thống kê trận đấu Botev Plovdiv vs Arda Kardzhali


Diễn biến Botev Plovdiv vs Arda Kardzhali
Arda Kardzhali giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 56%, Arda Kardzhali: 44%.
Ifenna Dorgu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Anatoli Gospodinov đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Samuel Kalu từ Botev Plovdiv thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Felix Eboa thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Lucas Araujo bị chặn lại.
Antoine Conte thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Dimitar Velkovski giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botev Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Antoine Conte từ Botev Plovdiv nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Antoine Conte từ Botev Plovdiv. Antonio Vutov là người bị phạm lỗi.
Antoine Conte thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Samuel Kalu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Anatoli Gospodinov từ Arda Kardzhali cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Carlos Meotti từ Botev Plovdiv thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Botev Plovdiv đang gia tăng áp lực và có vẻ như sắp ghi bàn bất cứ lúc nào.
Đội hình xuất phát Botev Plovdiv vs Arda Kardzhali
Botev Plovdiv (4-2-3-1): Daniel Naumov (29), Ivaylo Videv (42), Simeon Petrov (87), Antoine Conte (19), Bryan Hein (27), Carlos Algarra (14), Edson Silva (45), Williams Chimezie (88), Nikola Iliev (7), Samuel Kalu (90), Franklin Chagas (30)
Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), David Akintola Idowu (4), Félix Eboa Eboa (93), Plamen Krachunov (6), Dimitar Velkovski (35), Celal Huseynov (18), Lachezar Kotev (80), Atanas Kabov (8), Serkan Yusein (20), Andre Shinyashiki (11), Wilson Samake (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Edson Silva Lucas Araujo | 62’ | Wilson Samake Antonio Vutov |
| 62’ | Nikola Iliev Carlos Meotti | 70’ | Andre Shinyashiki Birsent Karageren |
| 80’ | Williams Chimezie Ifenna Dorgu | 85’ | Serkan Yusein Emil Viyachki |
| 90’ | Ivaylo Videv Zakaria Tindano | 85’ | Plamen Krachunov Martin Krasimirov Paskalev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nikolai Pranzhev | Ivaylo Nedelchev | ||
Gabriel Noga | Emil Viyachki | ||
Gabriel Zlatanov | Martin Krasimirov Paskalev | ||
Samuil Tsonov | Burak Akandzh | ||
Enock Kwateng | Antonio Vutov | ||
Ifenna Dorgu | Birsent Karageren | ||
Zakaria Tindano | |||
Carlos Meotti | |||
Lucas Araujo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Thành tích gần đây Arda Kardzhali
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch