Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Enock Kwateng (Kiến tạo: Todor Nedelev) 13 | |
Samuel Kalu (Kiến tạo: Konstantinos Balogiannis) 19 | |
Ivaylo Videv 38 | |
Petar Prindzhev (Thay: Tsvetelin Chunchukov) 42 | |
Maksym Kovalyov 45 | |
Valentin Dimitrov (Thay: Daniel Ivanov) 45 | |
Todor Nedelev 45+3' | |
Emil Yanchev (Thay: Dimo Krastev) 46 | |
Franklin Chagas (Thay: Samuil Tsonov) 46 | |
Zakaria Tindano (Thay: Ivaylo Videv) 46 | |
Samuel Kalu (Kiến tạo: Zakaria Tindano) 53 | |
Nikola Soldo 61 | |
Carlos Algarra (Thay: Todor Nedelev) 61 | |
Williams Chimezie (Thay: Emerson Rodriguez) 61 | |
Georg Stojanovski 66 | |
Franklin Chagas (Kiến tạo: Konstantinos Balogiannis) 72 | |
Carlos Meotti (Thay: Samuel Kalu) 76 | |
Lucas Araujo 79 | |
Edson Silva 85 | |
Ivan Aleksiev (Thay: Saad Moukachar) 90 | |
Deyan Lozev (Thay: Xande) 90 |
Thống kê trận đấu Botev Plovdiv vs Spartak Varna


Diễn biến Botev Plovdiv vs Spartak Varna
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 71%, Spartak Varna: 29%.
Botev Plovdiv thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.
Xande rời sân để nhường chỗ cho Deyan Lozev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Saad Moukachar rời sân để nhường chỗ cho Ivan Aleksiev trong một sự thay đổi chiến thuật.
Emil Yanchev đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Carlos Meotti bị chặn lại.
Petar Prindzhev từ Spartak Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Petar Prindzhev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Emil Yanchev từ Spartak Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Konstantinos Balogiannis thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Angel Granchov đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Williams Chimezie bị chặn lại.
Valentin Dimitrov từ Spartak Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Konstantinos Balogiannis thực hiện cú đá phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Williams Chimezie vô lê một cú sút trúng đích, nhưng Valentin Dimitrov đã kịp thời cản phá.
Cú tạt bóng của Zakaria Tindano từ Botev Plovdiv đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Spartak Varna thực hiện ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Spartak Varna.
Kiểm soát bóng: Botev Plovdiv: 70%, Spartak Varna: 30%.
Đội hình xuất phát Botev Plovdiv vs Spartak Varna
Botev Plovdiv (4-2-3-1): Daniel Naumov (29), Enock Kwateng (22), Ivaylo Videv (42), Nikola Soldo (4), Konstantinos Balogiannis (38), Lucas Araujo (77), Edson Silva (45), Emerson Rodriguez (10), Todor Nedelev (8), Samuel Kalu (90), Samuil Tsonov (13)
Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Jota Lopes (10), Mateo Juric Petrasilo (3), Dimo Krastev (5), Aleksandar Georgiev (11), Angel Simeonov Granchov (44), Saad Moukachar (18), Daniel Ivanov (8), Georg Stojanovski (90), Xande (21), Tsvetelin Chunchukov (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Samuil Tsonov Franklin Chagas | 42’ | Tsvetelin Chunchukov Petar Prindzhev |
| 46’ | Ivaylo Videv Zakaria Tindano | 45’ | Daniel Ivanov Valentin Dimitrov |
| 61’ | Todor Nedelev Carlos Algarra | 46’ | Dimo Krastev Emil Yanchev |
| 61’ | Emerson Rodriguez Williams Chimezie | 90’ | Saad Moukachar Ivan Alexiev |
| 76’ | Samuel Kalu Carlos Meotti | 90’ | Xande Deyan Lozev |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hristiyan Slavkov | Valentin Dimitrov | ||
Gabriel Noga | Boris Ivanov | ||
Gabriel Zlatanov | Ivan Alexiev | ||
Carlos Algarra | Petar Prindzhev | ||
Henrique Jocu | Emil Yanchev | ||
Franklin Chagas | Deyan Lozev | ||
Zakaria Tindano | Kristiyan Kurbanov | ||
Williams Chimezie | Damian Yordanov | ||
Carlos Meotti | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botev Plovdiv
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 21 | 2 | 4 | 41 | 65 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 16 | 8 | 3 | 35 | 56 | H T T T T | |
| 3 | 27 | 16 | 5 | 6 | 17 | 53 | T T H T T | |
| 4 | 28 | 15 | 7 | 6 | 17 | 52 | B T T B T | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | -3 | 44 | B B T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | B H T T B | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 6 | 41 | H B T T T | |
| 8 | 28 | 10 | 6 | 12 | 0 | 36 | T H B T T | |
| 9 | 27 | 9 | 8 | 10 | 2 | 35 | B T T H B | |
| 10 | 27 | 8 | 10 | 9 | -2 | 34 | H B T T B | |
| 11 | 28 | 8 | 10 | 10 | 1 | 34 | B H T B B | |
| 12 | 27 | 7 | 4 | 16 | -16 | 25 | T B T B B | |
| 13 | 28 | 4 | 11 | 13 | -26 | 23 | T B B B B | |
| 14 | 28 | 4 | 10 | 14 | -22 | 22 | H B B B T | |
| 15 | 27 | 6 | 3 | 18 | -34 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 28 | 3 | 7 | 18 | -29 | 16 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch