Thứ Bảy, 04/04/2026
Darius Olaru
4
Elhadji Pape Diaw
5
Hervin Ongenda (Kiến tạo: Zoran Mitrov)
35
(Pen) Florin Tanase
42
Enriko Papa
44
Zoran Mitrov
45+3'
Aldair Ferreira (Thay: Charles Petro)
46
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu)
60
Ioan Dumiter (Thay: Riad Suta)
63
Stefan Panoiu (Thay: Enriko Papa)
63
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov)
64
Hervin Ongenda (Kiến tạo: Sebastian Mailat)
68
Mihai Bordeianu (Thay: Hervin Ongenda)
76
Sebastian Mailat
78
Baba Alhassan (Thay: Darius Olaru)
78
Valentin Cretu (Thay: Alexandru Pantea)
78
Alexandru Stoian (Thay: Andre Duarte)
82
Marius Croitoru
83
Mihai Lixandru
88
Luka Kukic
90+2'
Stefan Bodisteanu
90+6'

Thống kê trận đấu Botosani vs FCSB

số liệu thống kê
Botosani
Botosani
FCSB
FCSB
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 0
0 Việt vị 4
16 Phạm lỗi 13
5 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 18
9 Chuyền dài 9
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 3
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Botosani vs FCSB

Tất cả (351)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 5174 người.

90+8'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Botosani đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: Botosani: 59%, FC FCSB: 41%.

90+7' Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+7'

Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi hơi xa khi kéo ngã Baba Alhassan.

90+7'

Adams Friday từ Botosani cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6' Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+6'

Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi quá xa khi kéo ngã Baba Alhassan.

90+6'

Adams Friday từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+6'

FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Valentin Cretu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Botosani: 58%, FC FCSB: 42%.

90+5'

Joyskim Dawa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Sebastian Mailat không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Ioan Dumiter bị phạt vì đẩy Joao Paulo.

90+4'

Sebastian Mailat đánh đầu về phía khung thành, nhưng Matei Popa đã có mặt để cản phá dễ dàng.

90+4'

Phát bóng lên cho FC FCSB.

90+4'

Mihai Bordeianu không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Baba Alhassan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Botosani vs FCSB

Botosani (4-2-3-1): Luka Kukic (1), Riad Suta (6), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Adams Friday (12), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Sebastian Mailat (7)

FCSB (4-3-2-1): Matei Popa (13), Grigoras Pantea (28), Andre Duarte (3), Joyskim Dawa (5), João Paulo (18), Darius Olaru (27), Mihai Lixandru (16), Juri Cisotti (31), Florin Tănase (10), David Miculescu (11), Mamadou Thiam (93)

Botosani
Botosani
4-2-3-1
1
Luka Kukic
6
Riad Suta
4
George Miron
23
Elhadji Pape Diaw
5
Razvan Cret
67
Enriko Papa
28
Charles Petro
12
Adams Friday
26
Hervin Ongenda
11
Zoran Mitrov
7
Sebastian Mailat
93
Mamadou Thiam
11
David Miculescu
10
Florin Tănase
31
Juri Cisotti
16
Mihai Lixandru
27
Darius Olaru
18
João Paulo
5
Joyskim Dawa
3
Andre Duarte
28
Grigoras Pantea
13
Matei Popa
FCSB
FCSB
4-3-2-1
Thay người
46’
Charles Petro
Aldair Ferreira
60’
David Miculescu
Octavian Popescu
63’
Riad Suta
Ioan Andrei Dumiter
78’
Darius Olaru
Baba Alhassan
63’
Enriko Papa
Stefan Panoiu
78’
Alexandru Pantea
Valentin Crețu
64’
Zoran Mitrov
Stefan Bodisteanu
82’
Andre Duarte
Alexandru Stoian
76’
Hervin Ongenda
Mihai Bordeianu
Cầu thủ dự bị
Ioan Andrei Dumiter
Ştefan Târnovanu
Narcis Ilas
Lukas Zima
Mihai Bordeianu
Mihai Popescu
Alexandru Tiganasu
Vlad Chiriches
Serban Tomache
Siyabonga Ngezana
Gabriel David
Octavian Popescu
Stefan Panoiu
Baba Alhassan
Aldair Ferreira
Alexandru Stoian
Alexandru Bota
David Popa
Stefan Bodisteanu
Valentin Crețu
Lucas De Vega
Daniel Graovac
Risto Radunović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
16/07 - 2021
22/11 - 2021
02/12 - 2022
H1: 1-2
20/12 - 2022
H1: 0-0
08/10 - 2023
H1: 0-1
26/02 - 2024
H1: 1-0
22/11 - 2024
H1: 0-0
09/12 - 2024
H1: 1-0
20/09 - 2025
H1: 1-1
06/02 - 2026
04/04 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
04/04 - 2026
H1: 1-2
23/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania
06/02 - 2026

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
04/04 - 2026
H1: 1-2
21/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 1-3
24/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
13/02 - 2026
VĐQG Romania
09/02 - 2026
06/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FCSBFCSB3111027T B H T B
2BotosaniBotosani3201-127B B T B T
3UTA AradUTA Arad2101025H B H T B
4Otelul GalatiOtelul Galati3102024B B B B T
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta2110223B B B T H
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc2110120T H T T H
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia2101016B B H B T
8Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti2002-316B H T B B
9HermannstadtHermannstadt3102015T T B T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti2110110B B H H T
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj2200233T T T T T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova2101033T T H B T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19232101031T T H T B
4CFR ClujCFR Cluj2101030T T T B T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges2101028T T H T B
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti2002-226B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow