Số lượng khán giả hôm nay là 5174 người.
Darius Olaru 4 | |
Elhadji Pape Diaw 5 | |
Hervin Ongenda (Kiến tạo: Zoran Mitrov) 35 | |
(Pen) Florin Tanase 42 | |
Enriko Papa 44 | |
Zoran Mitrov 45+3' | |
Aldair Ferreira (Thay: Charles Petro) 46 | |
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu) 60 | |
Ioan Dumiter (Thay: Riad Suta) 63 | |
Stefan Panoiu (Thay: Enriko Papa) 63 | |
Stefan Bodisteanu (Thay: Zoran Mitrov) 64 | |
Hervin Ongenda (Kiến tạo: Sebastian Mailat) 68 | |
Mihai Bordeianu (Thay: Hervin Ongenda) 76 | |
Sebastian Mailat 78 | |
Baba Alhassan (Thay: Darius Olaru) 78 | |
Valentin Cretu (Thay: Alexandru Pantea) 78 | |
Alexandru Stoian (Thay: Andre Duarte) 82 | |
Marius Croitoru 83 | |
Mihai Lixandru 88 | |
Luka Kukic 90+2' | |
Stefan Bodisteanu 90+6' |
Thống kê trận đấu Botosani vs FCSB


Diễn biến Botosani vs FCSB
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Botosani đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Botosani: 59%, FC FCSB: 41%.
Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi hơi xa khi kéo ngã Baba Alhassan.
Adams Friday từ Botosani cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Stefan Bodisteanu kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Stefan Bodisteanu từ Botosani đã đi quá xa khi kéo ngã Baba Alhassan.
Adams Friday từ Botosani cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
FC FCSB đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Cretu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Botosani thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Botosani: 58%, FC FCSB: 42%.
Joyskim Dawa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sebastian Mailat không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ioan Dumiter bị phạt vì đẩy Joao Paulo.
Sebastian Mailat đánh đầu về phía khung thành, nhưng Matei Popa đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Phát bóng lên cho FC FCSB.
Mihai Bordeianu không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Baba Alhassan giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Botosani vs FCSB
Botosani (4-2-3-1): Luka Kukic (1), Riad Suta (6), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Enriko Papa (67), Charles Petro (28), Adams Friday (12), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Sebastian Mailat (7)
FCSB (4-3-2-1): Matei Popa (13), Grigoras Pantea (28), Andre Duarte (3), Joyskim Dawa (5), João Paulo (18), Darius Olaru (27), Mihai Lixandru (16), Juri Cisotti (31), Florin Tănase (10), David Miculescu (11), Mamadou Thiam (93)


| Thay người | |||
| 46’ | Charles Petro Aldair Ferreira | 60’ | David Miculescu Octavian Popescu |
| 63’ | Riad Suta Ioan Andrei Dumiter | 78’ | Darius Olaru Baba Alhassan |
| 63’ | Enriko Papa Stefan Panoiu | 78’ | Alexandru Pantea Valentin Crețu |
| 64’ | Zoran Mitrov Stefan Bodisteanu | 82’ | Andre Duarte Alexandru Stoian |
| 76’ | Hervin Ongenda Mihai Bordeianu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ioan Andrei Dumiter | Ştefan Târnovanu | ||
Narcis Ilas | Lukas Zima | ||
Mihai Bordeianu | Mihai Popescu | ||
Alexandru Tiganasu | Vlad Chiriches | ||
Serban Tomache | Siyabonga Ngezana | ||
Gabriel David | Octavian Popescu | ||
Stefan Panoiu | Baba Alhassan | ||
Aldair Ferreira | Alexandru Stoian | ||
Alexandru Bota | David Popa | ||
Stefan Bodisteanu | Valentin Crețu | ||
Lucas De Vega | Daniel Graovac | ||
Risto Radunović | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botosani
Thành tích gần đây FCSB
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 25 | H B H T B | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 23 | B B B T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 16 | B B H B T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 10 | B B H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 33 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 28 | T T H T B | |
| 6 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 26 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch