Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Stefan Bodisteanu 41 | |
Adams Friday (Thay: Aldair Ferreira) 46 | |
Kazu (Thay: Conrado) 46 | |
Ioan Dumiter (Thay: Stefan Bodisteanu) 58 | |
(Pen) Andrei Ciobanu 60 | |
Patrick (Thay: Gabriel Debeljuh) 61 | |
Pedro Nuno (Thay: Bruno Paz) 61 | |
Stefan Bana 69 | |
Lucas De Vega (Thay: Enriko Papa) 72 | |
Stefan Panoiu (Thay: Zoran Mitrov) 72 | |
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana) 72 | |
Mykola Kovtalyuk (Thay: Charles Petro) 85 | |
Andrezinho (Thay: Andrei Ciobanu) 86 | |
Ioan Dumiter (Kiến tạo: Lucas De Vega) 90+6' |
Thống kê trận đấu Botosani vs Otelul Galati


Diễn biến Botosani vs Otelul Galati
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Botosani: 53%, Otelul Galati: 47%.
Otelul Galati đang kiểm soát bóng.
Lucas De Vega đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ioan Dumiter từ Botosani đánh đầu ghi bàn!
Botosani đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Joao Lameira từ Otelul Galati cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Otelul Galati thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Botosani: 53%, Otelul Galati: 47%.
Phát bóng lên cho Otelul Galati.
Milen Zhelev từ Otelul Galati cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Stefan Panoiu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Patrick từ Otelul Galati cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Botosani đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt cho Otelul Galati khi Andrezinho phạm lỗi với Adams Friday.
Phát bóng lên cho Otelul Galati.
Trọng tài thổi phạt cho Otelul Galati khi Joao Lameira phạm lỗi với Lucas De Vega.
Trọng tài thổi phạt cho Otelul Galati khi Patrick phạm lỗi với Lucas De Vega.
Đội hình xuất phát Botosani vs Otelul Galati
Botosani (4-2-3-1): Luka Kukic (1), Charles Petro (28), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Aldair Ferreira (8), Enriko Papa (67), Stefan Bodisteanu (10), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Sebastian Mailat (7)
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Diego Zivulic (31), Paul Iacob (6), Conrado (97), Andrei Ciobanu (17), Joao Lameira (8), Stefan Daniel Bana (11), Bruno Paz (80), Luan Campos (99), Gabriel Debeljuh (96)


| Thay người | |||
| 46’ | Aldair Ferreira Adams Friday | 46’ | Conrado Kazu |
| 58’ | Stefan Bodisteanu Ioan Andrei Dumiter | 61’ | Bruno Paz Pedro Nuno |
| 72’ | Zoran Mitrov Stefan Panoiu | 61’ | Gabriel Debeljuh Patrick |
| 72’ | Enriko Papa Lucas De Vega | 72’ | Stefan Bana Denis Bordun |
| 85’ | Charles Petro Mykola Kovtalyuk | 86’ | Andrei Ciobanu Andrezinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ioan Andrei Dumiter | Gabriel Ursu | ||
Mykola Kovtalyuk | Dan Neicu | ||
Serban Tomache | Manuel Lopes | ||
Riad Suta | Andrei Rus | ||
Alexandru Tiganasu | Kazu | ||
Narcis Ilas | Denis Bordun | ||
Gabriel David | Daniel Sandu | ||
Mihai Bordeianu | Andrezinho | ||
Adams Friday | Pedro Nuno | ||
Stefan Panoiu | Dan-Cristian Neicu | ||
Alexandru Bota | Darius Paharnicu | ||
Lucas De Vega | Patrick | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Botosani
Thành tích gần đây Otelul Galati
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 36 | T B T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 31 | B T B T H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 28 | B T B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 27 | H B T T H | |
| 6 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 23 | T H B B B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 39 | B T T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 32 | T B B H B | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 31 | B B H H T | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch