Hiệp hai kết thúc, Brazil 3, Haiti 0.
C. Arcus 4 | |
Matheus Cunha 23 | |
Matheus Cunha (Kiến tạo: Vinícius Júnior) 36 | |
Rayan (Thay: Raphinha) 40 | |
D. Simon (Thay: C. Arcus) 45 | |
W. Isidor (Thay: F. Pierrot) 45 | |
Vinícius Júnior (Kiến tạo: Lucas Paquetá) 45+3' | |
F. Pierrot 45+4' | |
L. Deedson (Thay: J. Casimir) 62 | |
Gabriel Martinelli (Thay: Lucas Paquetá) 64 | |
Endrick (Thay: Matheus Cunha) 64 | |
Douglas Santos 65 | |
L. Joseph (Thay: R. Providence) 71 | |
D. Jean Jacques 72 | |
Danilo Santos (Thay: Vinícius Júnior) 81 | |
Éderson Silva (Thay: Bruno Guimarães) 81 | |
D. Etienne (Thay: J. Bellegarde) 81 |
Thống kê trận đấu Brazil vs Haiti


Diễn biến Brazil vs Haiti
Martin Expérience (Haiti) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Rayan (Brazil).
Cú sút bị bỏ lỡ. Danley Jean Jacques (Haiti) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải. Được hỗ trợ bởi Derrick Etienne với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Danley Jean Jacques (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm.
Việt vị, Haiti. Jean-Kévin Duverne bị bắt việt vị.
Cú sút bị cản phá. Dominique Simon (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Derrick Etienne.
Cú sút được cản phá. Dominique Simon (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở góc trên bên trái. Được hỗ trợ bởi Derrick Etienne.
Phạt góc, Haiti. Bị Alisson Becker từ chối.
Phạm lỗi của Ricardo Adé (Haiti).
Rayan (Brazil) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân đối phương.
Cú sút không thành công. Éderson Silva (Brazil) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 6 yard nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Gabriel Martinelli.
Cú sút không thành công. Éderson Silva (Brazil) thực hiện cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 6 yard.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 5 phút bù giờ.
Việt vị, Haiti. Louicius Deedson bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Ricardo Adé (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ hơn 35 yard nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Wilson Isidor.
Cú sút bị bỏ lỡ. Ricardo Adé (Haiti) có cú sút bằng chân phải từ hơn 35 yard.
Phạm lỗi bởi Martin Expérience (Haiti).
Rayan (Brazil) giành được một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Cú sút bị cản phá. Wilson Isidor (Haiti) có cú sút bằng chân trái từ góc khó bên trái bị Alisson Becker (Brazil) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Louicius Deedson.
Đội hình xuất phát Brazil vs Haiti
Brazil (4-3-3): Alisson (1), Danilo (13), Marquinhos (4), Gabriel (3), Douglas Santos (16), Bruno Guimarães (8), Casemiro (5), Lucas Paquetá (20), Raphinha (11), Matheus Cunha (9), Vinicius Junior (7)
Haiti (5-4-1): Johny Placide (1), Jean-Kevin Duverne (22), Ricardo Ade (4), Hannes Delcroix (5), Carlens Arcus (2), Martin Experience (8), Josue Casimir (21), Danley Jean Jacques (17), Jean-Ricner Bellegarde (10), Ruben Providence (15), Frantzdy Pierrot (20)


| Thay người | |||
| 40’ | Raphinha Rayan | 45’ | F. Pierrot Wilson Isidor |
| 64’ | Lucas Paquetá Gabriel Martinelli | 45’ | C. Arcus Dominique Simon |
| 64’ | Matheus Cunha Endrick | 62’ | J. Casimir Louicius Don Deedson |
| 81’ | Bruno Guimarães Éderson | 71’ | R. Providence Lenny Joseph |
| 81’ | Vinícius Júnior Danilo | 81’ | J. Bellegarde Derrick Etienne Jr. |
| Cầu thủ dự bị | |||
Roger Ibanez | Louicius Don Deedson | ||
Alex Sandro | Josue Duverger | ||
Gabriel Martinelli | Derrick Etienne Jr. | ||
Endrick | Yassin Fortune | ||
Igor Thiago | Wilson Isidor | ||
Leo Pereira | Lenny Joseph | ||
Weverton | Duke Lacroix | ||
Luiz Henrique | Garven-Michee Metusala | ||
Ederson | Duckens Nazon | ||
Bremer | Wilguens Paugain | ||
Rayan | Woodensky Pierre | ||
Fabinho | Alexandre Pierre | ||
Éderson | Carl Sainte | ||
Danilo | Dominique Simon | ||
Keeto Thermoncy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brazil vs Haiti
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brazil
Thành tích gần đây Haiti
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
