Hiệp hai kết thúc, Brazil 1, Na Uy 2.
(Pen) Bruno Guimarães 14 | |
O. Bobb (Thay: A. Sørloth) 45 | |
A. Schjelderup (Thay: A. Nusa) 45 | |
Endrick (Thay: Matheus Cunha) 58 | |
F. Aursnes (Thay: J. Ryerson) 63 | |
Neymar (Thay: Gabriel Martinelli) 67 | |
Danilo Santos (Thay: Rayan) 67 | |
Éderson Silva (Thay: Bruno Guimarães) 79 | |
E. Haaland (Kiến tạo: A. Schjelderup) 79 | |
E. Haaland (Kiến tạo: A. Schjelderup) 90 | |
L. Østigård (Thay: D. Møller Wolfe) 90 | |
Neymar 90+6' | |
(Pen) Neymar 90+10' |
Thống kê trận đấu Brazil vs Na Uy


Diễn biến Brazil vs Na Uy
V À A A O O O! Brazil 1, Norway 2. Neymar (Brazil) thực hiện thành công quả phạt đền bằng cú sút chân phải vào góc dưới bên phải.
Casemiro (Brazil) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Torbjørn Heggem (Na Uy).
Phạt đền cho Brazil. Casemiro bị phạm lỗi trong khu vực phạt đền.
Phạt đền được thổi cho Leo Østigård (Na Uy) sau một pha phạm lỗi trong khu vực phạt đền.
Neymar (Brazil) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Phạm lỗi của Neymar (Brazil).
Martin Ødegaard (Na Uy) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Thay người, Na Uy. Leo Østigård vào thay David Møller Wolfe do chấn thương.
Thay người, Na Uy. Leo Østigård vào thay David Møller Wolfe.
Cú sút bị chặn. Éderson Silva (Brazil) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Neymar.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
V À A A O O O Brazil 0, Na Uy 2. Erling Haaland (Na Uy) thực hiện cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm vào góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Andreas Schjelderup.
Phạt góc, Na Uy. Bị phạm lỗi bởi Douglas Santos.
Cú sút không thành công. Neymar (Brazil) thực hiện cú sút bằng chân phải từ một góc khó ở bên trái nhưng bóng đi chệch sang trái sau quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Neymar (Brazil) sút bằng chân phải từ một góc khó ở bên trái nhưng bóng đi ra ngoài bên trái.
Cú sút không thành công. Neymar (Brazil) thực hiện cú sút bằng chân phải từ một góc khó ở bên trái.
Phạt góc, Brazil. Bị phạm lỗi bởi Kristoffer Ajer.
Marquinhos (Brazil) được hưởng một quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Thông tin trước trận đấu
Thông tin lực lượng Brazil vs Na Uy
Trận chiến tại New Jersey sẽ chứng kiến những bài toán nhân sự đau đầu cho cả hai chiến lược gia, đặc biệt là bên phía đại diện Nam Mỹ. Brazil bước vào trận đấu này với những tổn thất không nhỏ nơi tuyến giữa. Tiền vệ đang thuộc biên chế Flamengo, Lucas Paqueta, gần như chắc chắn sẽ vắng mặt trong phần còn lại của giải đấu sau khi dính chấn thương nghiêm trọng và phải rời sân ngay sau hiệp 1 trận gặp Nhật Bản. Dù vậy, HLV Ancelotti đã nhận được tin vui khi tiền đạo cánh Raphinha đã trở lại tập luyện.
Bên cạnh đó, "bài toán Neymar" vẫn là một chủ đề gây chia rẽ sâu sắc tại quê nhà. Ngôi sao 34 tuổi được triệu tập bất chấp những lo ngại về thể lực, nhưng cho đến nay, anh mới chỉ ra sân vỏn vẹn 14 phút trong trận đấu với Scotland và hoàn toàn "mất tích" trước Nhật Bản.
Nhiều khả năng, Ancelotti sẽ giữ nguyên sơ đồ 4-3-3 thiên về tính cân bằng thay vì mạo hiểm chơi phủ đầu. Danilo Santos sẽ được lựa chọn để thế chỗ Paqueta nhằm đá cặp cùng Bruno Guimaraes và Casemiro ở khu trung tuyến. Trên hàng công, thần đồng 19 tuổi Endrick đang gây áp lực cực lớn lên đội hình chính sau màn trình diễn chói sáng ở hiệp 2 trận gặp Nhật, nhưng Ancelotti có thể vẫn cất anh trên băng ghế dự bị như một "vũ khí bí mật". Cánh phải nhiều khả năng thuộc về tài năng trẻ Rayan, trong khi Matheus Cunha sẽ đóng vai trò trung phong cắm để làm tường cho họng pháo chủ lực Vinicius Junior.
Trái ngược với Brazil, HLV Solbakken đang có trong tay lực lượng gần như sung mãn nhất. Không có cầu thủ nào của Na Uy phải nhận án treo giò, và họ cũng không ghi nhận ca chấn thương mới nào sau màn đụng độ Bờ Biển Ngà. Tin tích cực tiếp tục đến khi hậu vệ cánh Julian Ryerson – người đã vắng mặt từ phút 13 trận gặp Senegal do chấn thương đùi – được báo cáo là đã bình phục và sẵn sàng ra sân.
Sức mạnh của Na Uy sẽ tiếp tục phụ thuộc vào bộ khung đã làm nên thành công từ đầu giải. Erling Haaland, người đã sở hữu 5 bàn thắng (chiếm 50% tổng số bàn thắng của cả đội) sẽ là đầu tàu trên hàng công. Nhạc trưởng Martin Odegaard (đã có 3 pha kiến tạo) và tiền vệ Patrick Berg (2 kiến tạo) sẽ đóng vai trò buồng phổi ở khu trung tuyến, cung cấp đạn dược cho tuyến trên. Sự góp mặt của chân chạy cánh Antonio Nusa – người vừa lập siêu phẩm ở vòng trước – hứa hẹn sẽ mang đến những pha leo biên đầy tính đột biến.
Đội hình xuất phát Brazil vs Na Uy
Brazil (4-4-2): Alisson (1), Danilo (13), Marquinhos (4), Gabriel (3), Douglas Santos (16), Rayan (26), Bruno Guimarães (8), Casemiro (5), Gabriel Martinelli (22), Matheus Cunha (9), Vinicius Junior (7)
Na Uy (4-3-3): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (26), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Martin Ødegaard (10), Sander Berge (8), Patrick Berg (6), Alexander Sørloth (7), Erling Haaland (9), Antonio Nusa (20)


| Thay người | |||
| 58’ | Matheus Cunha Endrick | 45’ | A. Sørloth Oscar Bobb |
| 67’ | Gabriel Martinelli Neymar | 45’ | A. Nusa Andreas Schjelderup |
| 67’ | Rayan Danilo | 63’ | J. Ryerson Fredrik Aursnes |
| 79’ | Bruno Guimarães Éderson | 90’ | D. Møller Wolfe Leo Østigård |
| Cầu thủ dự bị | |||
Raphinha | Thelo Aasgaard | ||
Roger Ibanez | Fredrik Aursnes | ||
Alex Sandro | Fredrik Bjorkan | ||
Endrick | Oscar Bobb | ||
Igor Thiago | Jens Hauge | ||
Leo Pereira | Sondre Langås | ||
Weverton | Andreas Schjelderup | ||
Luiz Henrique | Egil Selvik | ||
Ederson | Leo Østigård | ||
Bremer | Jørgen Strand Larsen | ||
Fabinho | Henrik Falchener | ||
Neymar | Sander Tangvik | ||
Éderson | Morten Thorsby | ||
Danilo | Kristian Thorstvedt | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brazil vs Na Uy
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brazil
Thành tích gần đây Na Uy
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
