Số lượng khán giả hôm nay là 42000 người.
M. Friedl (Thay: A. Pieper) 45 | |
Marco Friedl (Thay: Amos Pieper) 46 | |
Marco Gruell (Thay: Isaac Schmidt) 53 | |
Serhou Guirassy (Kiến tạo: Julian Ryerson) 60 | |
Julian Brandt (Thay: Maximilian Beier) 69 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Samuele Inacio) 69 | |
Patrice Covic (Thay: Cameron Puertas) 70 | |
Samuel Mbangula (Thay: Salim Musah) 70 | |
Karim Adeyemi (Thay: Jobe Bellingham) 83 | |
Fabio Silva (Thay: Serhou Guirassy) 83 | |
Yan Couto (Thay: Julian Ryerson) 88 | |
Leonardo Bittencourt (Thay: Romano Schmid) 90 | |
Yan Couto (Kiến tạo: Karim Adeyemi) 90+5' |
Thống kê trận đấu Bremen vs Dortmund


Diễn biến Bremen vs Dortmund
Borussia Dortmund giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 51%, Borussia Dortmund: 49%.
Julian Brandt đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Karim Adeyemi đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Yan Couto ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Yan Couto đã ghi bàn bằng chân phải!
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 51%, Borussia Dortmund: 49%.
Jens Stage giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Daniel Svensson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yan Couto của Borussia Dortmund đi hơi xa khi kéo ngã Justin Njinmah.
Justin Njinmah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marco Friedl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả phát bóng lên cho Borussia Dortmund.
Romano Schmid rời sân để nhường chỗ cho Leonardo Bittencourt trong một sự thay đổi chiến thuật.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Bremen vs Dortmund
Bremen (4-5-1): Mio Backhaus (30), Isaac Schmidt (23), Amos Pieper (5), Karim Coulibaly (31), Olivier Deman (2), Justin Njinmah (11), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Cameron Puertas Castro (18), Romano Schmid (20), Salim Musah (29)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Luca Reggiani (49), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Julian Ryerson (26), Felix Nmecha (8), Jobe Bellingham (7), Daniel Svensson (24), Maximilian Beier (14), Samuele Inacio (40), Serhou Guirassy (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Amos Pieper Marco Friedl | 69’ | Maximilian Beier Julian Brandt |
| 53’ | Isaac Schmidt Marco Grüll | 69’ | Samuele Inacio Carney Chukwuemeka |
| 70’ | Cameron Puertas Patrice Covic | 83’ | Serhou Guirassy Fábio Silva |
| 70’ | Salim Musah Samuel Mbangula | 83’ | Jobe Bellingham Karim Adeyemi |
| 90’ | Romano Schmid Leonardo Bittencourt | 88’ | Julian Ryerson Yan Couto |
| Cầu thủ dự bị | |||
Felix Agu | Alexander Meyer | ||
Leonardo Bittencourt | Yan Couto | ||
Markus Kolke | Niklas Süle | ||
Niklas Stark | Salih Özcan | ||
Marco Friedl | Julian Brandt | ||
Patrice Covic | Carney Chukwuemeka | ||
Samuel Mbangula | Marcel Sabitzer | ||
Marco Grüll | Fábio Silva | ||
Jovan Milosevic | Karim Adeyemi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Karl Hein Không xác định | Ramy Bensebaini Chấn thương bàn chân | ||
Yukinari Sugawara Thẻ đỏ trực tiếp | Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | ||
Julian Malatini Chấn thương mắt cá | Emre Can Chấn thương dây chằng chéo | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Wesley Adeh Chấn thương mắt cá | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
