Số lượng khán giả hôm nay là 41800.
Antonio Nusa 15 | |
Patrice Covic (Thay: Amos Pieper) 49 | |
Romulo Cruz 52 | |
Ezechiel Banzuzi (Thay: Castello Lukeba) 57 | |
Yukinari Sugawara (Thay: Marco Gruell) 61 | |
Samuel Mbangula (Thay: Felix Agu) 61 | |
Cameron Puertas 73 | |
Jovan Milosevic (Thay: Leonardo Bittencourt) 76 | |
Salim Musah (Thay: Justin Njinmah) 76 | |
Conrad Harder (Thay: Romulo Cruz) 78 | |
Tidiam Gomis (Thay: Antonio Nusa) 78 | |
Forzan Assan Ouedraogo (Thay: Christoph Baumgartner) 86 | |
Benjamin Henrichs (Thay: Yan Diomande) 86 | |
Tidiam Gomis 90+2' | |
Salim Musah (Kiến tạo: Jovan Milosevic) 90+4' | |
Marco Friedl 90+8' |
Thống kê trận đấu Bremen vs RB Leipzig


Diễn biến Bremen vs RB Leipzig
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 55%, RB Leipzig: 45%.
Patrice Covic từ Werder Bremen bị bắt việt vị.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Marco Friedl vì hành vi phi thể thao.
David Raum giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Forzan Assan Ouedraogo từ RB Leipzig bị bắt việt vị.
Maarten Vandevoordt giải tỏa áp lực với một cú phá bóng.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pha vào bóng nguy hiểm của Senne Lynen từ Werder Bremen. Conrad Harder là người bị phạm lỗi.
RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Werder Bremen: 55%, RB Leipzig: 45%.
Một bàn thắng tuyệt vời của Salim Musah.
Jovan Milosevic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salim Musah ghi bàn bằng chân trái!
Jovan Milosevic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
V À A A A O O O - Salim Musah ghi bàn bằng chân trái!
Werder Bremen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho RB Leipzig.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Salim Musah lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát Bremen vs RB Leipzig
Bremen (4-2-3-1): Mio Backhaus (30), Felix Agu (27), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Leonardo Bittencourt (10), Cameron Puertas Castro (18), Senne Lynen (14), Romano Schmid (20), Marco Grüll (17), Justin Njinmah (11)
RB Leipzig (4-3-3): Maarten Vandevoordt (26), Ridle Baku (17), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Xaver Schlager (24), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Yan Diomande (49), Rômulo (40), Antonio Nusa (7)


| Thay người | |||
| 49’ | Amos Pieper Patrice Covic | 57’ | Castello Lukeba Ezechiel Banzuzi |
| 61’ | Marco Gruell Yukinari Sugawara | 78’ | Romulo Cruz Conrad Harder |
| 61’ | Felix Agu Samuel Mbangula | 78’ | Antonio Nusa Tidiam Gomis |
| 76’ | Justin Njinmah Salim Musah | 86’ | Christoph Baumgartner Assan Ouedraogo |
| 86’ | Yan Diomande Benjamin Henrichs | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jovan Milosevic | Assan Ouedraogo | ||
Markus Kolke | Péter Gulácsi | ||
Yukinari Sugawara | El Chadaille Bitshiabu | ||
Isaac Schmidt | Benjamin Henrichs | ||
Mick Schmetgens | Ezechiel Banzuzi | ||
Patrice Covic | Johan Bakayoko | ||
Samuel Mbangula | Conrad Harder | ||
Salim Musah | Tidiam Gomis | ||
Max Finkgrafe | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Karl Hein Không xác định | Leopold Zingerle Không xác định | ||
Niklas Stark Chấn thương bắp chân | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Julian Malatini Chấn thương mắt cá | Sani Suleiman Chấn thương mắt cá | ||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | Brajan Gruda Chấn thương cơ | ||
Maximilian Wöber Chấn thương cơ | |||
Karim Coulibaly Chấn thương cơ | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Keke Topp Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
