Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amine Sbai (VAR check) 6 | |
Abdoulaye Bamba 10 | |
Brendan Chardonnet 19 | |
Melvin Zinga (Thay: Herve Koffi) 49 | |
Romain Del Castillo (Kiến tạo: Kamory Doumbia) 55 | |
Amine Sbai (Kiến tạo: Goduine Koyalipou) 60 | |
Remy Lascary (Thay: Romain Del Castillo) 64 | |
Jacques Ekomie (Thay: Florent Hanin) 65 | |
Carlens Arcus (Thay: Abdoulaye Bamba) 65 | |
Hugo Magnetti (Thay: Kamory Doumbia) 73 | |
Joris Chotard (Thay: Lucas Tousart) 74 | |
Emmanuel Biumla (Thay: Pierrick Capelle) 78 | |
Lanroy Machine (Thay: Goduine Koyalipou) 78 | |
Bradley Locko (Thay: Daouda Guindo) 82 | |
Ibrahim Kante (Thay: Pathe Mboup) 82 |
Thống kê trận đấu Brest vs Angers


Diễn biến Brest vs Angers
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Brest: 58%, Angers: 42%.
Pha vào bóng nguy hiểm của Bradley Locko từ Brest. Jordan Lefort là người bị phạm lỗi.
Cú sút của Remy Lascary bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Angers.
Branco van den Boomen từ Angers cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hamidou Makalou thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Carlens Arcus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lilian Rao-Lisoa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Angers đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi còi. Ludovic Ajorque đã phạm lỗi với Emmanuel Biumla từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
Trọng tài thổi phạt Hugo Magnetti của Brest vì đã phạm lỗi với Branco van den Boomen
Branco van den Boomen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Brest đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Carlens Arcus từ Angers cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Carlens Arcus đã chặn thành công cú sút
Cú sút của Hugo Magnetti bị chặn lại.
Hamidou Makalou thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Brest vs Angers
Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Raphael Le Guen (71), Daouda Guindo (27), Lucas Tousart (24), Hamidou Makalou (33), Romain Del Castillo (10), Kamory Doumbia (23), Pathe Mboup (99), Ludovic Ajorque (19)
Angers (3-5-2): Herve Koffi (12), Abdoulaye Bamba (25), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Lilian Raolisoa (27), Haris Belkebla (93), Pierrick Capelle (15), Branco Van den Boomen (8), Florent Hanin (26), Goduine Koyalipou (9), Amine Sbai (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Romain Del Castillo Remy Labeau Lascary | 49’ | Herve Koffi Melvin Zinga |
| 73’ | Kamory Doumbia Hugo Magnetti | 65’ | Abdoulaye Bamba Carlens Arcus |
| 74’ | Lucas Tousart Joris Chotard | 65’ | Florent Hanin Jacques Ekomie |
| 82’ | Daouda Guindo Bradley Locko | 78’ | Pierrick Capelle Emmanuel Biumla |
| 82’ | Pathe Mboup Ibrahim Kante | 78’ | Goduine Koyalipou Lanroy Machine |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bradley Locko | Melvin Zinga | ||
Noah Jauny | Carlens Arcus | ||
Michel Diaz | Jacques Ekomie | ||
Luck Zogbé | Dan Sinate | ||
Hugo Magnetti | Emmanuel Biumla | ||
Joris Chotard | Ilann Garin | ||
Remy Labeau Lascary | Lanroy Machine | ||
Ibrahim Kante | |||
Saliou Diop | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Soumaïla Coulibaly Không xác định | Marius Courcoul Va chạm | ||
Eric Ebimbe Không xác định | Louis Mouton Chấn thương đầu gối | ||
Mama Baldé Không xác định | Yassin Belkhdim Không xác định | ||
Peter Prosper Chấn thương gân kheo | |||
Harouna Djibirin Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
