Rennes giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Ludovic Ajorque) 4 | |
Ludovic Blas (Kiến tạo: Quentin Merlin) 20 | |
Gregoire Coudert 34 | |
(Pen) Esteban Lepaul 35 | |
Gregoire Coudert 36 | |
Valentin Rongier 38 | |
Michel Diaz 39 | |
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Bradley Locko) 57 | |
Lilian Brassier 60 | |
Breel Embolo 63 | |
Remy Lascary 70 | |
Ludovic Blas 73 | |
(Pen) Esteban Lepaul 74 | |
Soumaila Coulibaly (Thay: Michel Diaz) 76 | |
Pathe Mboup (Thay: Eric Ebimbe) 76 | |
Nordan Mukiele (Thay: Mousa Tamari) 81 | |
Mahamadou Nagida (Thay: Alidu Seidu) 81 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Ludovic Blas) 88 | |
Brice Samba 90+2' |
Thống kê trận đấu Brest vs Rennes


Diễn biến Brest vs Rennes
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kiểm soát bóng: Brest: 40%, Rennes: 60%.
Lilian Brassier của Rennes chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Pathe Mboup đánh đầu về phía khung thành, nhưng Brice Samba đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mahamadou Nagida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Brest.
Rennes bắt đầu một đợt phản công.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Rennes.
Trận đấu được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Abdelhamid Ait Boudlal giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Brest đang kiểm soát bóng.
Mahdi Camara phá bóng giải tỏa áp lực
Abdelhamid Ait Boudlal từ Rennes cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình
Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Brest vs Rennes
Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Bradley Locko (2), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Remy Labeau Lascary (14), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)
Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Ludovic Blas (10), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Breel Embolo (7)


| Thay người | |||
| 76’ | Eric Ebimbe Pathe Mboup | 81’ | Mousa Tamari Nordan Mukiele |
| 76’ | Michel Diaz Soumaïla Coulibaly | 81’ | Alidu Seidu Mahamadou Nagida |
| 88’ | Ludovic Blas Sebastian Szymański | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Radoslaw Majecki | Mathys Silistrie | ||
Luck Zogbé | Glen Kamara | ||
Daouda Guindo | Djaoui Cisse | ||
Raphael Le Guen | Henrick Do Marcolino | ||
Lucas Tousart | Nordan Mukiele | ||
Hamidou Makalou | Yassir Zabiri | ||
Saliou Diop | Sebastian Szymański | ||
Pathe Mboup | Mahamadou Nagida | ||
Soumaïla Coulibaly | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kamory Doumbia Chấn thương cơ | Anthony Rouault Kỷ luật | ||
Mama Baldé Chấn thương đùi | Jeremy Jacquet Chấn thương vai | ||
Przemysław Frankowski Kỷ luật | |||
Arnaud Nordin Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Rennes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Rennes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 20 | 3 | 4 | 38 | 63 | T T B T T | |
| 2 | 28 | 19 | 2 | 7 | 29 | 59 | B H T B T | |
| 3 | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | T T H T T | |
| 4 | 27 | 15 | 4 | 8 | 19 | 49 | B T T T B | |
| 5 | 27 | 14 | 5 | 8 | 12 | 47 | B B H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 7 | 47 | T T B H T | |
| 7 | 27 | 14 | 4 | 9 | 9 | 46 | T T T T T | |
| 8 | 28 | 12 | 7 | 9 | 12 | 43 | H H H T T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 4 | 37 | B B T T B | |
| 10 | 27 | 9 | 10 | 8 | -4 | 37 | H H H T B | |
| 11 | 28 | 10 | 6 | 12 | -6 | 36 | T T B B B | |
| 12 | 27 | 9 | 5 | 13 | -13 | 32 | B B T B B | |
| 13 | 27 | 7 | 10 | 10 | -11 | 31 | H T H H T | |
| 14 | 27 | 6 | 9 | 12 | -13 | 27 | B B B H B | |
| 15 | 28 | 7 | 6 | 15 | -22 | 27 | B B T B B | |
| 16 | 27 | 5 | 7 | 15 | -14 | 22 | B H H B T | |
| 17 | 26 | 4 | 5 | 17 | -21 | 17 | B T B B B | |
| 18 | 27 | 3 | 5 | 19 | -35 | 14 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
