Chủ Nhật, 05/04/2026
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Ludovic Ajorque)
4
Ludovic Blas (Kiến tạo: Quentin Merlin)
20
Gregoire Coudert
34
(Pen) Esteban Lepaul
35
Gregoire Coudert
36
Valentin Rongier
38
Michel Diaz
39
Eric Ebimbe (Kiến tạo: Bradley Locko)
57
Lilian Brassier
60
Breel Embolo
63
Remy Lascary
70
Ludovic Blas
73
(Pen) Esteban Lepaul
74
Soumaila Coulibaly (Thay: Michel Diaz)
76
Pathe Mboup (Thay: Eric Ebimbe)
76
Nordan Mukiele (Thay: Mousa Tamari)
81
Mahamadou Nagida (Thay: Alidu Seidu)
81
Sebastian Szymanski (Thay: Ludovic Blas)
88
Brice Samba
90+2'

Thống kê trận đấu Brest vs Rennes

số liệu thống kê
Brest
Brest
Rennes
Rennes
40 Kiểm soát bóng 61
4 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
13 Ném biên 19
5 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brest vs Rennes

Tất cả (393)
90+8'

Rennes giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+8'

Kiểm soát bóng: Brest: 40%, Rennes: 60%.

90+8'

Lilian Brassier của Rennes chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+8'

Pathe Mboup đánh đầu về phía khung thành, nhưng Brice Samba đã có mặt để cản phá dễ dàng.

90+8'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Mahamadou Nagida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Phát bóng lên cho Brest.

90+7'

Rennes bắt đầu một đợt phản công.

90+7'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Phạt góc cho Rennes.

90+6'

Trận đấu được khởi động lại.

90+6'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Abdelhamid Ait Boudlal giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Brest đang kiểm soát bóng.

90+5'

Mahdi Camara phá bóng giải tỏa áp lực

90+5'

Abdelhamid Ait Boudlal từ Rennes cắt đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+5'

Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Valentin Rongier thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình

90+4'

Brest thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Brest vs Rennes

Brest (4-2-3-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Michel Diaz (4), Bradley Locko (2), Joris Chotard (13), Hugo Magnetti (8), Romain Del Castillo (10), Remy Labeau Lascary (14), Eric Ebimbe (7), Ludovic Ajorque (19)

Rennes (4-3-3): Brice Samba (30), Alidu Seidu (36), Abdelhamid Ait Boudlal (48), Lilian Brassier (3), Quentin Merlin (26), Ludovic Blas (10), Valentin Rongier (21), Mahdi Camara (45), Mousa Tamari (11), Esteban Lepaul (9), Breel Embolo (7)

Brest
Brest
4-2-3-1
30
Grégoire Coudert
77
Kenny Lala
5
Brendan Chardonnet
4
Michel Diaz
2
Bradley Locko
13
Joris Chotard
8
Hugo Magnetti
10
Romain Del Castillo
14
Remy Labeau Lascary
7
Eric Ebimbe
19
Ludovic Ajorque
7
Breel Embolo
9
Esteban Lepaul
11
Mousa Tamari
45
Mahdi Camara
21
Valentin Rongier
10
Ludovic Blas
26
Quentin Merlin
3
Lilian Brassier
48
Abdelhamid Ait Boudlal
36
Alidu Seidu
30
Brice Samba
Rennes
Rennes
4-3-3
Thay người
76’
Eric Ebimbe
Pathe Mboup
81’
Mousa Tamari
Nordan Mukiele
76’
Michel Diaz
Soumaïla Coulibaly
81’
Alidu Seidu
Mahamadou Nagida
88’
Ludovic Blas
Sebastian Szymański
Cầu thủ dự bị
Radoslaw Majecki
Mathys Silistrie
Luck Zogbé
Glen Kamara
Daouda Guindo
Djaoui Cisse
Raphael Le Guen
Henrick Do Marcolino
Lucas Tousart
Nordan Mukiele
Hamidou Makalou
Yassir Zabiri
Saliou Diop
Sebastian Szymański
Pathe Mboup
Mahamadou Nagida
Soumaïla Coulibaly
Tình hình lực lượng

Kamory Doumbia

Chấn thương cơ

Anthony Rouault

Kỷ luật

Mama Baldé

Chấn thương đùi

Jeremy Jacquet

Chấn thương vai

Przemysław Frankowski

Kỷ luật

Arnaud Nordin

Va chạm

Huấn luyện viên

Eric Roy

Franck Haise

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
28/04 - 2013
15/09 - 2019
09/02 - 2020
31/10 - 2020
17/01 - 2021
15/08 - 2021
H1: 0-0
06/02 - 2022
H1: 1-0
01/09 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
23/12 - 2022
Ligue 1
04/06 - 2023
H1: 1-2
Giao hữu
26/07 - 2023
H1: 0-1
Ligue 1
02/09 - 2023
H1: 0-0
28/04 - 2024
H1: 2-1
19/10 - 2024
H1: 0-0
19/01 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
18/07 - 2025
H1: 0-2
Ligue 1
13/12 - 2025
H1: 2-1
05/04 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Brest

Ligue 1
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
H1: 1-0
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
H1: 2-0
15/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026
H1: 0-2
25/01 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Rennes

Ligue 1
05/04 - 2026
H1: 1-2
22/03 - 2026
H1: 0-0
16/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 0-2
28/02 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026
H1: 0-3
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2720343863T T B T T
2LensLens2819272959B H T B T
3LilleLille281558950T T H T T
4MarseilleMarseille2715481949B T T T B
5LyonLyon2714581247B B H H B
6RennesRennes281387747T T B H T
7AS MonacoAS Monaco271449946T T T T T
8StrasbourgStrasbourg2812791243H H H T T
9ToulouseToulouse2810711437B B T T B
10LorientLorient279108-437H H H T B
11BrestBrest2810612-636T T B B B
12AngersAngers279513-1332B B T B B
13Paris FCParis FC2771010-1131H T H H T
14Le HavreLe Havre276912-1327B B B H B
15NiceNice287615-2227B B T B B
16AuxerreAuxerre275715-1422B H H B T
17NantesNantes264517-2117B T B B B
18MetzMetz273519-3514B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow