Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả Bristol Rovers vs Gillingham hôm nay 08-11-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 08/11

Kết thúc

Bristol Rovers

Bristol Rovers

0 : 1

Gillingham

Gillingham

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 08/11/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Memorial Stadium
 
(Pen) Max Clark
30
Josh Andrews
31
Ruel Sotiriou
32
Max Clark
54
Elliott Nevitt
62
Luke Thomas (Thay: Shaqai Forde)
68
Kamil Conteh (Thay: Joel Cotterill)
73
Freddie Issaka (Thay: Bryant Bilongo)
73
Shadrach Ogie (Thay: Josh Andrews)
76
Bradley Dack (Thay: Nelson Khumbeni)
77
Jack Sparkes (Thay: Tom Lockyer)
82
Ollie Dewsbury (Thay: Ruel Sotiriou)
83
Garath McCleary (Thay: Seb Palmer Houlden)
84
Aaron Rowe (Thay: Elliott Nevitt)
84
Garath McCleary
90+1'
Robbie McKenzie
90+1'

Thống kê trận đấu Bristol Rovers vs Gillingham

số liệu thống kê
Bristol Rovers
Bristol Rovers
Gillingham
Gillingham
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 2
9 Sút không trúng đích 3
12 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
3 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 27
10 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol Rovers vs Gillingham

Tất cả (43)
90+13'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

Thẻ vàng cho Robbie McKenzie.

90+1' Thẻ vàng cho Garath McCleary.

Thẻ vàng cho Garath McCleary.

84'

Elliott Nevitt rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.

84'

Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Garath McCleary.

83'

Ruel Sotiriou rời sân và được thay thế bởi Ollie Dewsbury.

82'

Tom Lockyer rời sân và được thay thế bởi Jack Sparkes.

77'

Nelson Khumbeni rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

76'

Josh Andrews rời sân và được thay thế bởi Shadrach Ogie.

73'

Bryant Bilongo rời sân và được thay thế bởi Freddie Issaka.

73'

Joel Cotterill rời sân và được thay thế bởi Kamil Conteh.

68'

Shaqai Forde rời sân và được thay thế bởi Luke Thomas.

62' Thẻ vàng cho Elliott Nevitt.

Thẻ vàng cho Elliott Nevitt.

54' V À A A O O O - Max Clark đã ghi bàn!

V À A A O O O - Max Clark đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Ruel Sotiriou.

Thẻ vàng cho Ruel Sotiriou.

31' Thẻ vàng cho Josh Andrews.

Thẻ vàng cho Josh Andrews.

30' ANH ẤY BỎ LỠ - Max Clark thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Max Clark thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

25'

Stephan Negru (Bristol Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

20'

Max Clark (Gillingham) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Bristol Rovers vs Gillingham

Bristol Rovers (3-4-2-1): Luke Southwood (1), Stephan Negru (28), Tom Lockyer (12), Clinton Mola (6), Macauley Southam-Hales (23), Joel Cotterill (14), Alfie Chang (24), Bryant Bilongo (27), Shaqai Forde (7), Ruel Sotiriou (10), Fabrizio Cavegn (29)

Gillingham (4-3-1-2): Jake Turner (25), Remeao Hutton (2), Andy Smith (5), Sam Gale (30), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Robbie McKenzie (14), Nelson Khumbeni (27), Elliott Nevitt (20), Seb Palmer-Houlden (12), Josh Andrews (9)

Bristol Rovers
Bristol Rovers
3-4-2-1
1
Luke Southwood
28
Stephan Negru
12
Tom Lockyer
6
Clinton Mola
23
Macauley Southam-Hales
14
Joel Cotterill
24
Alfie Chang
27
Bryant Bilongo
7
Shaqai Forde
10
Ruel Sotiriou
29
Fabrizio Cavegn
9
Josh Andrews
12
Seb Palmer-Houlden
20
Elliott Nevitt
27
Nelson Khumbeni
14
Robbie McKenzie
6
Ethan Coleman
3
Max Clark
30
Sam Gale
5
Andy Smith
2
Remeao Hutton
25
Jake Turner
Gillingham
Gillingham
4-3-1-2
Thay người
68’
Shaqai Forde
Luke Thomas
76’
Josh Andrews
Shadrach Ogie
73’
Joel Cotterill
Kamil Conteh
77’
Nelson Khumbeni
Bradley Dack
73’
Bryant Bilongo
Freddie Issaka
84’
Seb Palmer Houlden
Garath McCleary
82’
Tom Lockyer
Jack Sparkes
84’
Elliott Nevitt
Aaron Rowe
83’
Ruel Sotiriou
Ollie Dewsbury
Cầu thủ dự bị
Brad Young
Taite Holtam
Jack Sparkes
Garath McCleary
Taylor Moore
Aaron Rowe
Luke Thomas
Jonny Smith
Kamil Conteh
Sam Vokes
Freddie Issaka
Shadrach Ogie
Ollie Dewsbury
Bradley Dack

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Bristol Rovers

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow