Thứ Hai, 06/07/2026
Jude Arthurs
1
Donald Love
14
Paddy Madden
45
(Pen) Michael Cheek
45+1'
David Opeoluwa Abimbola (Kiến tạo: Freddie Sass)
45+3'
Ben Thompson (Thay: Carl Jenkinson)
46
Idris Odutayo (Thay: Zech Medley)
46
(Pen) Michael Cheek
52
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs)
66
Charlie Hall (Thay: Seamus Conneely)
77
Charlie Brown (Thay: Shaun Whalley)
81
Anjola Popoola (Thay: David Opeoluwa Abimbola)
84

Thống kê trận đấu Bromley vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Accrington Stanley
Accrington Stanley
63 Kiểm soát bóng 37
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 5
3 Việt vị 4
5 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 25
7 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 6
6 Phát bóng 13

Diễn biến Bromley vs Accrington Stanley

Tất cả (17)
84'

David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Anjola Popoola.

81'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.

77'

Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Charlie Hall.

66'

Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.

52' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Zech Medley rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.

46'

Carl Jenkinson rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Freddie Sass đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

45' Thẻ vàng cho Paddy Madden.

Thẻ vàng cho Paddy Madden.

14' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

1' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Accrington Stanley

Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (2), Omar Sowunmi (5), Jesse Debrah (15), Zech Medley (3), Corey Whitely (18), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9), Nicke Kabamba (14)

Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Donald Love (2), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), Paddy Madden (8)

Bromley
Bromley
4-4-2
1
Grant Smith
2
Carl Jenkinson
5
Omar Sowunmi
15
Jesse Debrah
3
Zech Medley
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
14
Nicke Kabamba
8
Paddy Madden
27
David Opeoluwa Abimbola
7
Shaun Whalley
30
Isaac Heath
2
Donald Love
28
Seamus Conneely
38
Connor O'Brien
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
Thay người
46’
Carl Jenkinson
Ben Thompson
77’
Seamus Conneely
Charlie David Hall
46’
Zech Medley
Idris Odutayo
81’
Shaun Whalley
Charlie Brown
66’
Jude Arthurs
William Hondermarck
84’
David Opeoluwa Abimbola
Anjola Popoola
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Michael Kelly
Ben Krauhaus
Anjola Popoola
Ben Thompson
Charlie Brown
Marcus Dinanga
Dan Martin
William Hondermarck
Josh Smith
Idris Odutayo
Charlie David Hall
Brooklyn Ilunga
Finlay Tunstall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
24/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 2-0
08/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Accrington StanleyAccrington Stanley000000
2BarnetBarnet000000
3Bristol RoversBristol Rovers000000
4Cheltenham TownCheltenham Town000000
5ChesterfieldChesterfield000000
6Colchester UnitedColchester United000000
7Crawley TownCrawley Town000000
8Crewe AlexandraCrewe Alexandra000000
9Exeter CityExeter City000000
10Fleetwood TownFleetwood Town000000
11GillinghamGillingham000000
12Grimsby TownGrimsby Town000000
13Newport CountyNewport County000000
14Northampton TownNorthampton Town000000
15Oldham AthleticOldham Athletic000000
16Port ValePort Vale000000
17RochdaleRochdale000000
18Rotherham UnitedRotherham United000000
19Salford CitySalford City000000
20Shrewsbury TownShrewsbury Town000000
21Swindon TownSwindon Town000000
22Tranmere RoversTranmere Rovers000000
23WalsallWalsall000000
24York CityYork City000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow