Chủ Nhật, 05/04/2026
Jude Arthurs
1
Donald Love
14
Paddy Madden
45
(Pen) Michael Cheek
45+1'
David Opeoluwa Abimbola (Kiến tạo: Freddie Sass)
45+3'
Ben Thompson (Thay: Carl Jenkinson)
46
Idris Odutayo (Thay: Zech Medley)
46
(Pen) Michael Cheek
52
William Hondermarck (Thay: Jude Arthurs)
66
Charlie Hall (Thay: Seamus Conneely)
77
Charlie Brown (Thay: Shaun Whalley)
81
Anjola Popoola (Thay: David Opeoluwa Abimbola)
84

Thống kê trận đấu Bromley vs Accrington Stanley

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Accrington Stanley
Accrington Stanley
63 Kiểm soát bóng 37
7 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 5
3 Việt vị 4
5 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 5
31 Ném biên 25
7 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
6 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bromley vs Accrington Stanley

Tất cả (17)
84'

David Opeoluwa Abimbola rời sân và được thay thế bởi Anjola Popoola.

81'

Shaun Whalley rời sân và được thay thế bởi Charlie Brown.

77'

Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Charlie Hall.

66'

Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.

52' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

46'

Zech Medley rời sân và được thay thế bởi Idris Odutayo.

46'

Carl Jenkinson rời sân và được thay thế bởi Ben Thompson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Freddie Sass đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

V À A A O O O - David Opeoluwa Abimbola đã ghi bàn!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Michael Cheek từ Bromley thực hiện thành công quả phạt đền!

45+1' V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!

45' Thẻ vàng cho Paddy Madden.

Thẻ vàng cho Paddy Madden.

14' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Donald Love nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

1' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Accrington Stanley

Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (2), Omar Sowunmi (5), Jesse Debrah (15), Zech Medley (3), Corey Whitely (18), Ashley Charles (4), Jude Arthurs (20), Mitch Pinnock (11), Michael Cheek (9), Nicke Kabamba (14)

Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Freddie Sass (3), Connor O'Brien (38), Seamus Conneely (28), Donald Love (2), Isaac Heath (30), Shaun Whalley (7), David Opeoluwa Abimbola (27), Paddy Madden (8)

Bromley
Bromley
4-4-2
1
Grant Smith
2
Carl Jenkinson
5
Omar Sowunmi
15
Jesse Debrah
3
Zech Medley
18
Corey Whitely
4
Ashley Charles
20
Jude Arthurs
11
Mitch Pinnock
9
Michael Cheek
14
Nicke Kabamba
8
Paddy Madden
27
David Opeoluwa Abimbola
7
Shaun Whalley
30
Isaac Heath
2
Donald Love
28
Seamus Conneely
38
Connor O'Brien
3
Freddie Sass
5
Farrend Rawson
17
Devon Matthews
13
Oliver Wright
Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
Thay người
46’
Carl Jenkinson
Ben Thompson
77’
Seamus Conneely
Charlie David Hall
46’
Zech Medley
Idris Odutayo
81’
Shaun Whalley
Charlie Brown
66’
Jude Arthurs
William Hondermarck
84’
David Opeoluwa Abimbola
Anjola Popoola
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Michael Kelly
Ben Krauhaus
Anjola Popoola
Ben Thompson
Charlie Brown
Marcus Dinanga
Dan Martin
William Hondermarck
Josh Smith
Idris Odutayo
Charlie David Hall
Brooklyn Ilunga
Finlay Tunstall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
03/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley41221452580T T T B H
2MK DonsMK Dons41211283575T T B B H
3Cambridge UnitedCambridge United40201372773T H T B H
4Notts CountyNotts County41227122473T T B T B
5Salford CitySalford City4123414873T T B T T
6Swindon TownSwindon Town41218121871B T T H H
7ChesterfieldChesterfield40171491065B T B T T
8Oldham AthleticOldham Athletic401713101764T T T B T
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra41189141063B H T T B
10Grimsby TownGrimsby Town391711111462H B T T B
11WalsallWalsall41171113762T H T H H
12BarnetBarnet41161312761B H T T H
13Fleetwood TownFleetwood Town41141314155H B T H B
14Colchester UnitedColchester United40141214754H B B H B
15Accrington StanleyAccrington Stanley4014917-451H B B B T
16Bristol RoversBristol Rovers4115422-1749B T T T T
17GillinghamGillingham40111316-1446B B B B H
18Shrewsbury TownShrewsbury Town4112821-2644B B B B T
19Cheltenham TownCheltenham Town3911919-2342H T H B B
20Crawley TownCrawley Town4181320-2037H H B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers409922-2236B H B B B
22Newport CountyNewport County419725-2934T B B T B
23BarrowBarrow408923-2633H B B T H
24Harrogate TownHarrogate Town418924-2933B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow