Thứ Năm, 21/05/2026
Ben Thompson (Kiến tạo: Cameron Congreve)
7
Levi Amantchi (Thay: Ellis Harrison)
19
David Okagbue
28
Jamille Matt
40
Levi Amantchi (Kiến tạo: Oisin McEntee)
45+1'
Harry McKirdy (Thay: Kamarl Grant)
46
Harry McKirdy (Kiến tạo: Michael Cheek)
55
Jamille Matt (Kiến tạo: Connor Barrett)
70
Brooklyn Ilunga (Thay: Cameron Congreve)
74
Connor Barrett
81
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
87
Louis Dennis (Thay: Ashley Charles)
88

Thống kê trận đấu Bromley vs Walsall

số liệu thống kê
Bromley
Bromley
Walsall
Walsall
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
5 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
31 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 4

Diễn biến Bromley vs Walsall

Tất cả (20)
90+4'

Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Ashley Charles rời sân và được thay thế bởi Louis Dennis.

87'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

81' Thẻ vàng cho Connor Barrett.

Thẻ vàng cho Connor Barrett.

74'

Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Ilunga.

70'

Connor Barrett đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Jamille Matt đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jamille Matt đã ghi bàn!

55'

Michael Cheek đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Harry McKirdy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry McKirdy đã ghi bàn!

46'

Kamarl Grant rời sân và được thay thế bởi Harry McKirdy.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Oisin McEntee đã kiến tạo cho bàn thắng này.

45+1' V À A A O O O - Levi Amantchi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Levi Amantchi đã ghi bàn!

40' Thẻ vàng cho Jamille Matt.

Thẻ vàng cho Jamille Matt.

27' Thẻ vàng cho David Okagbue.

Thẻ vàng cho David Okagbue.

19'

Ellis Harrison rời sân và được thay thế bởi Levi Amantchi.

8'

Cameron Congreve đã kiến tạo cho bàn thắng.

8' V À A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Thompson đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Bromley vs Walsall

Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Kamarl Grant (16), Deji Elerewe (3), Byron Clark Webster (17), Adam Mayor (34), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Corey Whitely (18), Ben Thompson (32), Cameron Congreve (22), Michael Cheek (9)

Walsall (3-4-1-2): Sam Hornby (12), Oisin McEntee (4), David Okagbue (26), Taylor Allen (21), Connor Barrett (2), Brandon Comley (14), Evan Weir (30), Liam Gordon (3), Jamie Jellis (22), Ellis Harrison (23), Jamille Matt (9)

Bromley
Bromley
4-2-3-1
1
Grant Smith
16
Kamarl Grant
3
Deji Elerewe
17
Byron Clark Webster
34
Adam Mayor
20
Jude Arthurs
4
Ashley Charles
18
Corey Whitely
32
Ben Thompson
22
Cameron Congreve
9
Michael Cheek
9
Jamille Matt
23
Ellis Harrison
22
Jamie Jellis
3
Liam Gordon
30
Evan Weir
14
Brandon Comley
2
Connor Barrett
21
Taylor Allen
26
David Okagbue
4
Oisin McEntee
12
Sam Hornby
Walsall
Walsall
3-4-1-2
Thay người
46’
Kamarl Grant
Harry McKirdy
19’
Ellis Harrison
Levi Amantchi
74’
Cameron Congreve
Brooklyn Ilunga
87’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
88’
Ashley Charles
Louis Dennis
Cầu thủ dự bị
Sam Long
Tommy Simkin
Omar Sowunmi
Charlie Lakin
Louis Dennis
Levi Amantchi
Harry McKirdy
Harry Williams
Nicke Kabamba
Ryan Stirk
Idris Odutayo
Ethan Wheatley
Brooklyn Ilunga
Albert Adomah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
14/03 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
H1: 0-1
02/05 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
24/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 2-0
08/04 - 2026
03/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Walsall

Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 0-2
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley46241572587T B H B T
2MK DonsMK Dons46241484186H T T T H
3Cambridge UnitedCambridge United46221683382T H B T H
4Salford CitySalford City46256151081B H T T H
5Notts CountyNotts County46248142280T B B T H
6ChesterfieldChesterfield46211691579H T H T T
7Grimsby TownGrimsby Town462212122478B T T T H
8BarnetBarnet462113121776T T T T T
9Swindon TownSwindon Town46229151175T B H B B
10Oldham AthleticOldham Athletic461814141668B B B B T
11Crewe AlexandraCrewe Alexandra46191017667T B B B H
12Colchester UnitedColchester United461812161366T T B B T
13WalsallWalsall46181117065B B T B B
14Bristol RoversBristol Rovers4619522-962T T T T H
15Fleetwood TownFleetwood Town46151615-161B T H H H
16Accrington StanleyAccrington Stanley46141121-1153B B H H B
17GillinghamGillingham46131419-1953H B B B T
18Cheltenham TownCheltenham Town46141022-2652T T B B B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town46131023-2749B T H H B
20Newport CountyNewport County4612727-2943B T B T T
21Tranmere RoversTranmere Rovers46101125-2541H B T B H
22Crawley TownCrawley Town4681622-2440B B H H H
23Harrogate TownHarrogate Town4610927-2939B B T T B
24BarrowBarrow469928-3336B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow