Thứ Tư, 08/04/2026

Trực tiếp kết quả Brommapojkarna vs Hammarby IF hôm nay 06-04-2025

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 06/4

Kết thúc

Brommapojkarna

Brommapojkarna

0 : 2

Hammarby IF

Hammarby IF

Hiệp một: 0-0
CN, 19:00 06/04/2025
Vòng 2 - VĐQG Thụy Điển
Grimsta IP
 
Alladoh, Ezekiel
14
Ezekiel Alladoh
14
Oliver Zanden
30
Victor Eriksson
43
Shaquille Pinas (Kiến tạo: Sebastian Tounekti)
55
Frederik Christensen (Thay: Anton Kurochkin)
60
Tesfaldet Tekie
66
Montader Madjed (Thay: Paulos Abraham)
71
Abdelrahman Boudah (Thay: Jusef Erabi)
71
Ibrahima Fofana (Thay: Sebastian Tounekti)
71
Nabil Bahoui (Thay: Ezekiel Alladoh)
74
Victor Lind
76
Kevin Ackermann
79
Simon Strand (Thay: Shaquille Pinas)
80
Ibrahima Fofana (Thay: Sebastian Tounekti)
80
David Isso (Thay: Kevin Ackermann)
89
Jacob Ortmark (Thay: Tesfaldet Tekie)
90
Nahir Besara (Kiến tạo: Tesfaldet Tekie)
90+2'

Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Hammarby IF

số liệu thống kê
Brommapojkarna
Brommapojkarna
Hammarby IF
Hammarby IF
39 Kiểm soát bóng 61
4 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
23 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brommapojkarna vs Hammarby IF

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tesfaldet Tekie rời sân và được thay thế bởi Jacob Ortmark.

90+2'

Tesfaldet Tekie đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Nahir Besara đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nahir Besara đã ghi bàn!

89'

Kevin Ackermann rời sân và được thay thế bởi David Isso.

80'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Fofana.

80'

Shaquille Pinas rời sân và được thay thế bởi Simon Strand.

79' Thẻ vàng cho Kevin Ackermann.

Thẻ vàng cho Kevin Ackermann.

76' Thẻ vàng cho Victor Lind.

Thẻ vàng cho Victor Lind.

74'

Ezekiel Alladoh rời sân và được thay thế bởi Nabil Bahoui.

71'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Fofana.

71'

Jusef Erabi rời sân và được thay thế bởi Abdelrahman Boudah.

71'

Paulos Abraham rời sân và được thay thế bởi Montader Madjed.

66' Thẻ vàng cho Tesfaldet Tekie.

Thẻ vàng cho Tesfaldet Tekie.

60'

Anton Kurochkin rời sân và được thay thế bởi Frederik Christensen.

55'

Sebastian Tounekti đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Shaquille Pinas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shaquille Pinas đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Victor Eriksson.

Thẻ vàng cho Victor Eriksson.

30' Thẻ vàng cho Oliver Zanden.

Thẻ vàng cho Oliver Zanden.

Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Hammarby IF

Brommapojkarna (4-2-3-1): Davor Blazevic (25), Alex Timossi Andersson (21), Hlynur Freyr Karlsson (2), Even Hovland (3), Oliver Zanden (6), Kevin Ackermann (24), Serge-Junior Martinsson Ngouali (5), Daleho Irandust (19), Victor Lind (7), Anton Kurochkin (17), Ezekiel Alladoh (23)

Hammarby IF (4-2-3-1): Warner Hahn (1), Hampus Skoglund (2), Victor Eriksson (4), Pavle Vagic (6), Shaquille Pinas (19), Markus Karlsson (8), Tesfaldet Tekie (5), Paulos Abraham (7), Nahir Besara (20), Sebastian Tounekti (18), Jusef Erabi (9)

Brommapojkarna
Brommapojkarna
4-2-3-1
25
Davor Blazevic
21
Alex Timossi Andersson
2
Hlynur Freyr Karlsson
3
Even Hovland
6
Oliver Zanden
24
Kevin Ackermann
5
Serge-Junior Martinsson Ngouali
19
Daleho Irandust
7
Victor Lind
17
Anton Kurochkin
23
Ezekiel Alladoh
9
Jusef Erabi
18
Sebastian Tounekti
20
Nahir Besara
7
Paulos Abraham
5
Tesfaldet Tekie
8
Markus Karlsson
19
Shaquille Pinas
6
Pavle Vagic
4
Victor Eriksson
2
Hampus Skoglund
1
Warner Hahn
Hammarby IF
Hammarby IF
4-2-3-1
Thay người
60’
Anton Kurochkin
Frederik Christensen
71’
Jusef Erabi
Abdelrahman Boudah
74’
Ezekiel Alladoh
Nabil Bahoui
71’
Paulos Abraham
Montader Madjed
89’
Kevin Ackermann
David Isso
80’
Shaquille Pinas
Simon Strand
80’
Sebastian Tounekti
Ibrahima Fofana
90’
Tesfaldet Tekie
Jacob Ortmark
Cầu thủ dự bị
Nabil Bahoui
Felix Jakobsson
Sion Oppong
Simon Strand
Alfons Lohake
Ibrahima Fofana
Leo Cavallius
Jonathan Karlsson
Martin Vetkal
Jacob Ortmark
Oskar Cotton
Moise Kabore
Frederik Christensen
Abdelrahman Boudah
Faye El-Hadji Fallou
Montader Madjed
David Isso
Wilson Lindberg Uhrstrom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
10/06 - 2023
22/07 - 2023
Giao hữu
23/06 - 2024
VĐQG Thụy Điển
20/07 - 2024
13/08 - 2024
06/04 - 2025
20/07 - 2025
Giao hữu
04/09 - 2025

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Giao hữu
28/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Hammarby IF

VĐQG Thụy Điển
04/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
07/03 - 2026
03/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
13/02 - 2026
H1: 0-1
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
04/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hammarby IFHammarby IF110033T
2SiriusSirius110033T
3ElfsborgElfsborg110023T
4AIKAIK110013T
5DjurgaardenDjurgaarden110013T
6Vasteraas SKVasteraas SK110013T
7BrommapojkarnaBrommapojkarna101001H
8BK HaeckenBK Haecken101001H
9Malmo FFMalmo FF101001H
10OergryteOergryte101001H
11Halmstads BKHalmstads BK1001-10B
12GAISGAIS1001-10B
13Kalmar FFKalmar FF1001-10B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-20B
15DegerforsDegerfors1001-30B
16MjaellbyMjaellby1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow