Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zifarlino Nsoni 31 | |
Alfred Scriven (Kiến tạo: Dadi Dodou Gaye) 56 | |
Andreas Nyhagen 60 | |
Mathias Sundberg (Thay: Jonas Brune Aune) 60 | |
Jacob Haahr (Thay: Kristian Skurve Haaland) 66 | |
Patrick Andre Wik 69 | |
Daniel Samuelsen Arifagic (Thay: Erik Berland) 72 | |
Ali Memed (Thay: Ole Sebastian Sundgot) 73 | |
Yann-Erik de Lanlay (Thay: Sander Saugestad) 73 | |
Yann-Erik de Lanlay (Kiến tạo: Mathias Sundberg) 74 | |
Sjur Jonassen (Thay: Alfred Scriven) 87 | |
Remi Svindland (Thay: Duarte Moreira) 87 |
Thống kê trận đấu Bryne vs Sandnes


Diễn biến Bryne vs Sandnes
Duarte Moreira rời sân và được thay thế bởi Remi Svindland.
Alfred Scriven rời sân và được thay thế bởi Sjur Jonassen.
Mathias Sundberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yann-Erik de Lanlay đã ghi bàn!
Sander Saugestad rời sân và được thay thế bởi Yann-Erik de Lanlay.
Ole Sebastian Sundgot rời sân và được thay thế bởi Ali Memed.
Erik Berland rời sân và được thay thế bởi Daniel Samuelsen Arifagic.
Thẻ vàng cho Patrick Andre Wik.
Kristian Skurve Haaland rời sân và được thay thế bởi Jacob Haahr.
Thẻ vàng cho Andreas Nyhagen.
Jonas Brune Aune rời sân và được thay thế bởi Mathias Sundberg.
Dadi Dodou Gaye đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alfred Scriven đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Zifarlino Nsoni.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Bryne vs Sandnes
Bryne (3-5-2): Magnus Rugland Ree (1), Dadi Gaye (16), Kristoffer Hay (15), Patrick Andre Wik (3), Kristian Skurve Haland (10), Lars Erik Sodal (8), Paya Pichkah (77), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Anders Molund (14), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Alfred Scriven (11)
Sandnes (3-5-2): Tord Rokkones Flolid (13), Fillip Voster Botnen (3), Gullbrandur Øregaard (5), Andreas Rosendal Nyhagen (17), Axel Kryger (4), Sander Saugestad (8), Zifarlino Nsoni (15), Kaloyan Kostadinov (10), Erik Berland (23), Jonas Brune Aune (20), Ole Sebastian Sundgot (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Kristian Skurve Haaland Jacob Haahr | 60’ | Jonas Brune Aune Mathias Sundberg |
| 87’ | Duarte Moreira Remi-André Svindland | 72’ | Erik Berland Daniel Samuelsen Arifagic |
| 87’ | Alfred Scriven Sjur Torgersen Jonassen | 73’ | Sander Saugestad Yann-Erik De Lanlay |
| 73’ | Ole Sebastian Sundgot Ali Memed | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan De Boer | Aslak Falch | ||
Jacob Haahr | Mathias Sundberg | ||
Remi-André Svindland | Yann-Erik De Lanlay | ||
Sjur Torgersen Jonassen | Daniel Samuelsen Arifagic | ||
David Aksnes | Anestis Tricholidis | ||
Jaran Eike Ostrem | Jamal Deen Haruna | ||
Martin Aamot Lye | Ali Memed | ||
Haakon Tveit | |||
Joachim Gursli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bryne
Thành tích gần đây Sandnes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 17 | 31 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 9 | 3 | 2 | 15 | 30 | T T H B T | |
| 3 | 14 | 8 | 4 | 2 | 19 | 28 | T T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 16 | 27 | H T B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 3 | 4 | 8 | 24 | T B H H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | 3 | 21 | B B H T T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | B T T T H | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | 0 | 20 | H B T B B | |
| 9 | 14 | 6 | 1 | 7 | -1 | 19 | B B T B T | |
| 10 | 14 | 5 | 2 | 7 | -4 | 17 | T T T B H | |
| 11 | 14 | 5 | 2 | 7 | -9 | 17 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -11 | 15 | T B B T B | |
| 13 | 14 | 4 | 1 | 9 | -13 | 13 | B B B B T | |
| 14 | 14 | 4 | 1 | 9 | -14 | 13 | B B T B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -10 | 12 | B T B T B | |
| 16 | 14 | 3 | 2 | 9 | -18 | 11 | H B T T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch