Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
K. Skjærstein 17 | |
Knut-Andre Skjaerstein 17 | |
Alfred Scriven (Kiến tạo: Lars Erik Soedal) 33 | |
Luka Fajfric (Kiến tạo: Tochukwu Joseph) 39 | |
Dadi Dodou Gaye (Kiến tạo: Paya Pichkah) 45+1' | |
Julian Mikalsen Kristengard (Thay: Ludvig Naavik) 69 | |
Nicklas Strunck (Kiến tạo: Alfred Scriven) 72 | |
Thomas Lillo 76 | |
Jaran Eike Oestrem (Thay: Patrick Andre Wik) 79 | |
Nikolai Jakobsen Hristov (Kiến tạo: Deni Dashaev) 84 | |
Simon Sharif (Thay: Herman Oeen Paulsrud) 85 | |
Cameron Crestani (Thay: Simen Heggdal Beck) 85 | |
Cameron Crestani 89 | |
Nicklas Strunck (Kiến tạo: Jaran Eike Oestrem) 90+2' |
Thống kê trận đấu Bryne vs Stroemmen


Diễn biến Bryne vs Stroemmen
Jaran Eike Oestrem đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicklas Strunck đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cameron Crestani.
Simen Heggdal Beck rời sân và được thay thế bởi Cameron Crestani.
Herman Oeen Paulsrud rời sân và được thay thế bởi Simon Sharif.
Deni Dashaev đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nikolai Jakobsen Hristov đã ghi bàn!
Patrick Andre Wik rời sân và được thay thế bởi Jaran Eike Oestrem.
Thẻ vàng cho Thomas Lillo.
Alfred Scriven đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nicklas Strunck đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Ludvig Naavik rời sân và được thay thế bởi Julian Mikalsen Kristengard.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Paya Pichkah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dadi Dodou Gaye đã ghi bàn!
Tochukwu Joseph đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Fajfric đã ghi bàn!
Lars Erik Soedal đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Bryne vs Stroemmen
Bryne (3-5-2): Magnus Rugland Ree (1), Kristoffer Hay (15), Adrian Roeragen Hermansen (33), Patrick Andre Wik (3), Dadi Gaye (16), Lars Erik Sodal (8), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Paya Pichkah (77), Anders Molund (14), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Alfred Scriven (11)
Stroemmen (3-4-3): Knut Andre Skjaerstein (12), Thomas Lillo (98), Maximilian Balatoni (4), Tochukwu Joseph (21), Herman Oeen Paulsrud (15), Kodjo Somesi (8), Simen Beck (6), Deni Dashaev (17), Luka Fajfric (18), Ludvig Navik (77), Nikolai Jakobsen Hristov (9)


| Thay người | |||
| 79’ | Patrick Andre Wik Jaran Eike Ostrem | 69’ | Ludvig Naavik Julian Mikalsen Kristengard |
| 85’ | Simen Heggdal Beck Cameron Crestani | ||
| 85’ | Herman Oeen Paulsrud Simon Sharif | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Engedal | Mads Barmoen Kristiansen | ||
Kristian Skurve Haland | Sindre Engja Rindal | ||
Jan De Boer | Cameron Crestani | ||
David Aksnes | Simon Sharif | ||
David Motland | Adrian Solberg | ||
Jaran Eike Ostrem | Julian Mikalsen Kristengard | ||
Christoffer Voll | Haniel Samson | ||
Haakon Tveit | |||
Joachim Gursli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bryne
Thành tích gần đây Stroemmen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 6 | 2 | 0 | 12 | 20 | H T H T T | |
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 9 | 17 | H T T T H | |
| 3 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10 | 16 | B T B H T | |
| 4 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | T T T B B | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | T T T B H | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 13 | B T H B T | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | B T B B H | |
| 8 | 8 | 4 | 1 | 3 | -2 | 13 | T B B T H | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | -1 | 11 | H T T H B | |
| 10 | 8 | 2 | 3 | 3 | -4 | 9 | T H T H H | |
| 11 | 8 | 2 | 1 | 5 | -4 | 7 | H B B T B | |
| 12 | 8 | 2 | 1 | 5 | -5 | 7 | B B B T T | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | B H T T B | |
| 14 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | B B T B H | |
| 15 | 7 | 1 | 1 | 5 | -15 | 4 | H B B B B | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 3 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch