Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aboubacar Bassinga (Kiến tạo: Kialy Abdoul Kone) 22 | |
Mario Gonzalez 31 | |
Marcelo Exposito 45+1' | |
Aisar (Thay: A. Bassinga) 46 | |
Kuki Zalazar (Thay: Manu Sánchez) 46 | |
P. Galdames (Thay: Marcelo Expósito) 46 | |
Pablo Galdames (Thay: Marcelo Exposito) 46 | |
Aisar Ahmed (Thay: Aboubacar Bassinga) 46 | |
Kuki Zalazar (Thay: Manuel Sanchez) 46 | |
David Gonzalez (Thay: Fermin Garcia) 63 | |
Oier Luengo 68 | |
Curro Sanchez (Thay: Inigo Cordoba) 71 | |
Kevin Appin (Thay: Mario Gonzalez) 71 | |
Youness Lachhab 73 | |
Yann Bodiger (Thay: Youness Lachhab) 81 | |
Konrad de la Fuente (Thay: Kialy Abdoul Kone) 81 | |
Florian Miguel (Thay: Brais Martinez) 81 | |
Jose Campana (Thay: Marino Illesca) 88 | |
Aisar Ahmed 90 |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs AD Ceuta FC


Diễn biến Burgos CF vs AD Ceuta FC
Thẻ vàng cho Aisar Ahmed.
Marino Illesca rời sân và được thay thế bởi Jose Campana.
Brais Martinez rời sân và được thay thế bởi Florian Miguel.
Kialy Abdoul Kone rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.
Youness Lachhab rời sân và được thay thế bởi Yann Bodiger.
Thẻ vàng cho Youness Lachhab.
Mario Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Curro Sanchez.
Thẻ vàng cho Oier Luengo.
Fermin Garcia rời sân và được thay thế bởi David Gonzalez.
Manuel Sanchez rời sân và được thay thế bởi Kuki Zalazar.
Aboubacar Bassinga rời sân và được thay thế bởi Aisar Ahmed.
Marcelo Exposito rời sân và được thay thế bởi Pablo Galdames.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marcelo Exposito.
V À A A A O O O - Mario Gonzalez đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Kialy Abdoul Kone đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Aboubacar Bassinga đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Burgos CF vs AD Ceuta FC
Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Aitor Bunuel (15), Oier Luengo (3), Saul Del Cerro (28), Brais Martinez Prado (22), Fermin Garcia (31), Marcelo Exposito (33), Ivan Morante Ruiz (23), Inigo Cordoba (21), Victor Mollejo (11), Mario Gonzalez (20)
AD Ceuta FC (3-4-2-1): Guillermo Vallejo Delgado (13), Albert Caparros Guzman (4), Carlos Hernandez (6), Diego Gonzalez (15), Manu Sanchez (2), Youness Lachhab (5), Marino Illescas (12), Jose Matos (3), Aboubacar Bassinga (26), Kialy Abdoul Kone (22), Marcos Fernandez (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Marcelo Exposito Pablo Galdámes | 46’ | Aboubacar Bassinga Aisar Ahmed Ahmed |
| 63’ | Fermin Garcia David Gonzalez | 46’ | Manuel Sanchez Kuki Zalazar |
| 71’ | Mario Gonzalez Kevin Appin | 81’ | Kialy Abdoul Kone Konrad De La Fuente |
| 71’ | Inigo Cordoba Curro | 81’ | Youness Lachhab Yann Bodiger |
| 81’ | Brais Martinez Florian Miguel | 88’ | Marino Illesca Jose Campana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Miguel | Pedro Lopez Galisteo | ||
Hugo Pascual | Gonzalo Almenara Hernandez | ||
Pablo Galdámes | Carlos Redruello Nimo | ||
Kevin Appin | Konrad De La Fuente | ||
Grego Sierra | Francisco Fernandez Gabaldon | ||
Mateo Mejia | Ignacio Schor | ||
Alex Lizancos | Yago Cantero | ||
Mario Cantero | Yann Bodiger | ||
Curro | Aisar Ahmed Ahmed | ||
David Gonzalez | Kuki Zalazar | ||
Jesus Ruiz Suarez | Jose Campana | ||
Arick Betancourt | |||
Nhận định Burgos CF vs AD Ceuta FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 40 | ||
| 17 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 7 | 9 | 18 | -25 | 30 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
