Thứ Hai, 06/04/2026
Hugo Rincon
31
Fer Nino
36
Miguel Atienza
50
Daniel Ojeda (Thay: Fernando Nino)
57
Daniel Ojeda (Thay: Fer Nino)
57
Joel Roca (Thay: Urko Izeta)
57
Curro Sanchez (Thay: Borja Sanchez)
57
Daniel Ojeda
66
Eduardo Espiau (Thay: Miguel Atienza)
74
Victor Parada
74
Victor Parada (Thay: Mathis Lachuer)
74
Hugo Rincon (Kiến tạo: Joel Roca)
81
Pipa
84
Pipa (Thay: Florian Miguel)
84
Thomas Rodriguez (Thay: Anderson Arroyo)
84
Inigo Cordoba
86
Santiago Homenchenko (Thay: Hugo Rincon)
88
Santiago Homenchenko (Thay: Alberto Reina)
88
Unai Eguiluz (Thay: Hugo Rincon)
88
Eduardo Espiau
90+4'
Victor Parada
90+7'
Joaquin Panichelli
90+8'
Victor Parada
90+8'
Raul Fernandez
90+8'
Victor Parada
90+10'

Thống kê trận đấu Burgos CF vs Mirandes

số liệu thống kê
Burgos CF
Burgos CF
Mirandes
Mirandes
65 Kiểm soát bóng 35
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 8
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burgos CF vs Mirandes

Tất cả (68)
90+12'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+10' Thẻ vàng cho Victor Parada.

Thẻ vàng cho Victor Parada.

90+8' Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

Thẻ vàng cho Raul Fernandez.

90+8' Thẻ vàng cho Joaquin Panichelli.

Thẻ vàng cho Joaquin Panichelli.

90+8' ANH TA RỒI! - Victor Parada nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Victor Parada nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

90+8' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+7' Thẻ vàng cho Victor Parada.

Thẻ vàng cho Victor Parada.

90+4' Thẻ vàng cho Eduardo Espiau.

Thẻ vàng cho Eduardo Espiau.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Alberto Reina rời sân và được thay thế bởi Santiago Homenchenko.

88'

Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi Unai Eguiluz.

88'

Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi [player2].

86' Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.

Thẻ vàng cho Inigo Cordoba.

84'

Anderson Arroyo rời sân và được thay thế bởi Thomas Rodriguez.

84'

Florian Miguel rời sân và được thay thế bởi Pipa.

84'

Florian Miguel rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Joel Roca là người kiến tạo cho bàn thắng.

81' G O O O A A A L - Hugo Rincon đã trúng đích!

G O O O A A A L - Hugo Rincon đã trúng đích!

74'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

74'

Mathis Lachuer rời sân và được thay thế bởi [player2].

74'

Miguel Atienza rời sân và được thay thế bởi Eduardo Espiau.

Đội hình xuất phát Burgos CF vs Mirandes

Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), Lisandro Lopez (2), Florian Miguel (3), Inigo Cordoba (21), Miguel Atienza (5), Ivan Morante Ruiz (23), Borja Sanchez (10), David Gonzalez (14), Fer Nino (9)

Mirandes (5-3-2): Raúl Fernández (13), Hugo Rincon (2), Juan Gutierrez (22), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), Julio Alonso (3), Alberto Reina (10), Jon Gorrotxategi (6), Mathis Lachuer (19), Urko Izeta (17), Joaquin Panichelli (9)

Burgos CF
Burgos CF
4-4-2
13
Ander Cantero
4
Anderson Arroyo
18
Aitor Cordoba Querejeta
2
Lisandro Lopez
3
Florian Miguel
21
Inigo Cordoba
5
Miguel Atienza
23
Ivan Morante Ruiz
10
Borja Sanchez
14
David Gonzalez
9
Fer Nino
9
Joaquin Panichelli
17
Urko Izeta
19
Mathis Lachuer
6
Jon Gorrotxategi
10
Alberto Reina
3
Julio Alonso
15
Pablo Tomeo
5
Tachi
22
Juan Gutierrez
2
Hugo Rincon
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
5-3-2
Thay người
57’
Borja Sanchez
Curro
57’
Urko Izeta
Joel Roca
57’
Fer Nino
Daniel Ojeda
74’
Mathis Lachuer
Victor Parada
74’
Miguel Atienza
Eduardo Espiau
88’
Hugo Rincon
Unai Eguiluz Arroyo
84’
Anderson Arroyo
Thomas Rodriguez
88’
Alberto Reina
Santiago Homenchenko
84’
Florian Miguel
Pipa
Cầu thủ dự bị
Irian Ribas
Victor Parada
Eduardo Espiau
Luis López
Ian Forns
Unai Eguiluz Arroyo
Marcelo Exposito
Santiago Homenchenko
Hugo Pascual
Alex Calvo
David López
Sergio Postigo
Thomas Rodriguez
Aboubacar Bassinga
Pipa
Joel Roca
Curro
Alberto Dadie
Daniel Ojeda
Raul Navarro del Río
Loic Badiashile

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/10 - 2021
10/04 - 2022
16/10 - 2022
23/04 - 2023
10/12 - 2023
21/04 - 2024
13/10 - 2024
26/04 - 2025
17/11 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Burgos CF

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
02/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
08/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander34195101462
2AlmeriaAlmeria3418791961
3DeportivoDeportivo3417981560
4Las PalmasLas Palmas34151271757
5MalagaMalaga3416991557
6Burgos CFBurgos CF3416991257
7CastellonCastellon3315991454
8EibarEibar3415910954
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3414614-1348
10FC AndorraFC Andorra34121012346
11Sporting GijonSporting Gijon3313713146
12CordobaCordoba3412913-645
13AlbaceteAlbacete34111112-244
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3491213139
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3481115-1435
20HuescaHuesca348818-1832
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes347918-2030
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow