Saeid Ezatolahi rời sân và được thay thế bởi Eid Khamis Eid.
(og) Peter Zulj 13 | |
Sandy Walsh (Thay: Emmanuel Toku) 46 | |
Saeid Ezatolahi (Kiến tạo: Renan Victor) 49 | |
Kenneth Dougall 52 | |
Breno Cascardo 56 | |
(Pen) Bissoli 64 | |
Peter Zulj 70 | |
Sultan Adill Alamiri (Thay: Mateusao) 74 | |
Damian Garcia (Thay: Breno Cascardo) 79 | |
Peter Zulj 81 | |
Rakaan Almenhali 83 | |
Mohammed Al Mansoori (Thay: Federico Nicolas Cartabia) 88 | |
Sandy Walsh 90+2' | |
Mateus Henrique (Thay: Igor Gomes) 91 | |
Renan Victor 93 | |
Sasalak Haiprakhon (Thay: Supachai Chaided) 99 | |
Curtis Good 102 | |
Eid Khamis Eid (Thay: Saeid Ezatolahi) 106 |
Diễn biến Buriram United vs Shabab Al-Ahli Dubai FC
Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.
Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.
Thẻ vàng cho Curtis Good.
Supachai Chaided rời sân và được thay thế bởi Sasalak Haiprakhon.
V À A A O O O - Renan Victor đã ghi bàn!
Igor Gomes rời sân và được thay thế bởi Mateus Henrique.
Hiệp phụ đầu tiên bắt đầu.
Chúng ta đang chờ đợi thời gian bù giờ.
Thẻ vàng cho Sandy Walsh.
Federico Nicolas Cartabia rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.
Thẻ vàng cho Rakaan Almenhali.
Thẻ vàng cho Peter Zulj.
Breno Cascardo rời sân và được thay thế bởi Damian Garcia.
Mateusao rời sân và được thay thế bởi Sultan Adill Alamiri.
V À A A O O O - Peter Zulj đã ghi bàn!
V À A A O O O - Bissoli của Buriram United thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Breno Cascardo.
Thẻ vàng cho Kenneth Dougall.
Renan Victor đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saeid Ezatolahi đã ghi bàn!
Thống kê trận đấu Buriram United vs Shabab Al-Ahli Dubai FC


Đội hình xuất phát Buriram United vs Shabab Al-Ahli Dubai FC
Buriram United (4-1-4-1): Neil Etheridge (13), Kingsley Schindler (19), Myeong-Seok Ko (22), Curtis Good (6), Filip Stojkovic (30), Kenny Dougall (16), Emmanuel Toku (26), Peter Zulj (44), Goran Causic (23), Supachai Chaided (9), Bissoli (7)
Shabab Al-Ahli Dubai FC (4-2-3-1): Hamad Al Meqebaali (22), Kauan Santos (31), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Igor Gomes (25), Saeid Ezatolahi (6), Breno Cascardo (80), Guilherme (77), Federico Cartabia (10), Yuri Cesar (57), Mateusao (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Emmanuel Toku Sandy Walsh | 74’ | Mateusao Sultan Adil |
| 79’ | Breno Cascardo Sergio Damian Garcia Grana | ||
| 88’ | Federico Nicolas Cartabia Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Chatchai Bootprom | Rakaan Al-Menhali | ||
Theerathon Bunmathan | Joao Marcelo | ||
Sasalak Haiprakhon | Walid Abbas Murad | ||
Pansa Hemviboon | Elian Irala | ||
Shinnaphat Lee Oh | Eid Khamis Eid | ||
Phitiwat Sukjitthammakul | Sergio Damian Garcia Grana | ||
Sandy Walsh | Mateus Henrique | ||
Thiago Scarpino | |||
Mersad Seifi | |||
Sultan Adil | |||
Sebastian Gonzalez | |||
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri | |||
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch