Thẻ vàng cho Noe Carrillo.
L. Noubi 18 | |
Lucas Noubi 18 | |
M. Diakité (Thay: Joaquín) 20 | |
Moussa Diakite (Thay: Joaquin) 20 | |
Yeremay Hernandez 45+2' | |
Arnau Comas (Thay: Lucas Noubi) 46 | |
Lucas Perez (Thay: Suso) 67 | |
Brian Ocampo (Thay: Pelayo Fernandez) 67 | |
Pelayo Fernandez 74 | |
Zakaria Eddahchouri (Thay: Bil Nsongo) 74 | |
Noe Carrillo (Thay: Luismi Cruz) 74 | |
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Antonio Cordero) 79 | |
Roger Marti (Thay: Alvaro Pascual) 80 | |
Sergio Escudero (Thay: Giacomo Quagliata) 81 | |
Stoichkov (Thay: Yeremay Hernandez) 86 | |
Stoichkov (Kiến tạo: Sergio Escudero) 88 | |
Noe Carrillo 89 |
Thống kê trận đấu Cadiz vs Deportivo


Diễn biến Cadiz vs Deportivo
V À A A O O O - Stoichkov đã ghi bàn!
Sergio Escudero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Deportivo La Coruna ghi bàn.
Yeremay Hernandez rời sân và được thay thế bởi Stoichkov.
Giacomo Quagliata rời sân và được thay thế bởi Sergio Escudero.
Alvaro Pascual rời sân và được thay thế bởi Roger Marti.
Antonio Cordero rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.
Luismi Cruz rời sân và được thay thế bởi Noe Carrillo.
Bil Nsongo rời sân và được thay thế bởi Zakaria Eddahchouri.
Thẻ vàng cho Pelayo Fernandez.
Pelayo Fernandez rời sân và được thay thế bởi Brian Ocampo.
Suso rời sân và được thay thế bởi Lucas Perez.
Lucas Noubi rời sân và được thay thế bởi Arnau Comas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yeremay Hernandez.
Joaquin rời sân và được thay thế bởi Moussa Diakite.
Thẻ vàng cho Lucas Noubi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Cadiz vs Deportivo
Cadiz (4-2-3-1): David Gil (1), Juan Diaz (34), Bojan Kovacevic (14), Pelayo Fernandez (27), Mario Climent (21), Sergio Ortuno (15), Joaquin (24), Suso (11), Álex (8), Antonio Cordero (16), Alvaro Pascual (23)
Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Ximo (23), Lucas Noubi (4), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Giacomo Quagliata (12), Adrià Altimira (2), Diego Villares (8), Mario Carreno (21), Luismi Cruz (19), Yeremay Hernandez Cubas (10), Bil Nsongo (32)


| Thay người | |||
| 20’ | Joaquin Moussa Diakité | 46’ | Lucas Noubi Arnau Comas |
| 67’ | Pelayo Fernandez Brian Ocampo | 74’ | Bil Nsongo Zakaria Eddahchouri |
| 67’ | Suso Lucas Perez | 74’ | Luismi Cruz Noe Carrillo |
| 79’ | Antonio Cordero Jose Antonio De la Rosa | 81’ | Giacomo Quagliata Sergio Escudero |
| 80’ | Alvaro Pascual Roger Martí | 86’ | Yeremay Hernandez Stoichkov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Victor Aznar | German Parreno Boix | ||
Sergio Arribas | Dani Barcia | ||
Alfred Caicedo | Arnau Comas | ||
Dawda Camara Sankhare | Zakaria Eddahchouri | ||
Jose Antonio De la Rosa | Sergio Escudero | ||
Moussa Diakité | Cristian Herrera | ||
Jeronimo Domina | Jose Angel Jurado | ||
Romenigue Kouamé | Samuele Mulattieri | ||
Roger Martí | Charlie Patino | ||
Jorge Moreno | Riki | ||
Brian Ocampo | Noe Carrillo | ||
Lucas Perez | Stoichkov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Deportivo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 24 | 6 | 10 | 26 | 78 | ||
| 2 | 40 | 21 | 11 | 8 | 20 | 74 | ||
| 3 | 40 | 21 | 8 | 11 | 19 | 71 | ||
| 4 | 40 | 20 | 9 | 11 | 21 | 69 | ||
| 5 | 40 | 19 | 12 | 9 | 16 | 69 | ||
| 6 | 40 | 18 | 12 | 10 | 17 | 66 | ||
| 7 | 40 | 18 | 12 | 10 | 12 | 66 | ||
| 8 | 40 | 18 | 10 | 12 | 11 | 64 | ||
| 9 | 40 | 17 | 9 | 14 | -2 | 60 | ||
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 11 | 58 | ||
| 11 | 40 | 15 | 11 | 14 | 0 | 56 | ||
| 12 | 40 | 16 | 7 | 17 | 3 | 55 | ||
| 13 | 40 | 15 | 10 | 15 | -15 | 55 | ||
| 14 | 40 | 12 | 12 | 16 | -3 | 48 | ||
| 15 | 40 | 12 | 10 | 18 | -7 | 46 | ||
| 16 | 40 | 12 | 10 | 18 | -10 | 46 | ||
| 17 | 40 | 10 | 13 | 17 | -6 | 43 | ||
| 18 | 40 | 10 | 10 | 20 | -20 | 40 | ||
| 19 | 40 | 9 | 10 | 21 | -21 | 37 | ||
| 20 | 40 | 9 | 10 | 21 | -23 | 37 | ||
| 21 | 40 | 9 | 9 | 22 | -27 | 36 | ||
| 22 | 40 | 8 | 11 | 21 | -22 | 35 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch