Chủ Nhật, 05/04/2026
Christopher Ramos
28
Moussa Diakite
32
Fede San Emeterio (Thay: Moussa Diakite)
46
Federico San Emeterio (Thay: Moussa Diakite)
46
Jose Matos (Thay: Oscar Melendo)
66
Manuel Trigueros (Thay: Gonzalo Villar)
69
Reinier (Thay: Abderrahman Rebbach)
69
Federico San Emeterio
77
Sergio Rodelas (Thay: Carlos Neva)
78
Shon Weissman (Thay: Stoichkov)
78
Alex Fernandez (Thay: Christopher Ramos)
80
Carlos Fernandez (Thay: Javi Ontiveros)
80
Borja Baston (Thay: Giorgi Tsitaishvili)
87
Gonzalo Escalante (Thay: Ruben Alcaraz)
89

Thống kê trận đấu Cadiz vs Granada

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
Granada
Granada
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cadiz vs Granada

Tất cả (42)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escalante.

87'

Giorgi Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Borja Baston.

80'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Carlos Fernandez.

80'

Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.

78'

Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

78'

Carlos Neva rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

77' Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

69'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Reinier.

69'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

66'

Oscar Melendo rời sân và được thay thế bởi Jose Matos.

46'

Moussa Diakite rời sân và được thay thế bởi Federico San Emeterio.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Moussa Diakite.

Thẻ vàng cho Moussa Diakite.

28' V À A A A O O O - Christopher Ramos đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Christopher Ramos đã ghi bàn!

28'

Granada được hưởng quả ném biên.

27'

Granada có một quả ném biên nguy hiểm.

26'

Bóng đi ra ngoài sân và Granada được hưởng một quả phát bóng lên.

26'

Cadiz đang dâng cao tấn công nhưng cú dứt điểm của Moussa Diakite lại đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Cadiz vs Granada

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Joseba Zaldúa (2), Bojan Kovacevic (14), Víctor Chust (5), Mario Climent (37), Rubén Sobrino (7), Moussa Diakité (27), Rubén Alcaraz (4), Javier Ontiveros (22), Óscar Melendo (25), Chris Ramos (16)

Granada (4-4-2): Diego Mariño (25), Ruben Sanchez (2), Miguel Rubio (4), Manu Lama (16), Carlos Neva (15), Georgiy Tsitaishvili (11), Gonzalo Villar (8), Martin Hongla (6), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Stoichkov (10)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
1
David Gil
2
Joseba Zaldúa
14
Bojan Kovacevic
5
Víctor Chust
37
Mario Climent
7
Rubén Sobrino
27
Moussa Diakité
4
Rubén Alcaraz
22
Javier Ontiveros
25
Óscar Melendo
16
Chris Ramos
10
Stoichkov
7
Lucas Boyé
21
Abde Rebbach
6
Martin Hongla
8
Gonzalo Villar
11
Georgiy Tsitaishvili
15
Carlos Neva
16
Manu Lama
4
Miguel Rubio
2
Ruben Sanchez
25
Diego Mariño
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
46’
Moussa Diakite
Fede San Emeterio
69’
Gonzalo Villar
Manu Trigueros
66’
Oscar Melendo
Jose Matos
69’
Abderrahman Rebbach
Reinier
80’
Christopher Ramos
Álex
78’
Stoichkov
Shon Weissman
80’
Javi Ontiveros
Carlos Fernández
78’
Carlos Neva
Sergio Rodelas
89’
Ruben Alcaraz
Gonzalo Escalante
87’
Giorgi Tsitaishvili
Borja Baston
Cầu thủ dự bị
Peter Chikola
Bogdan Isachenko
Jose Antonio Caro
Marc Martinez
Jose Matos
Manu Trigueros
Iker Recio
Borja Baston
Fali
Ricard Sánchez
Iza
Shon Weissman
Roger Martí
Sergio Ruiz
Francisco Mwepu
Reinier
Álex
Oscar Naasei Oppong
Fede San Emeterio
Siren Diao
Gonzalo Escalante
Sergio Rodelas
Carlos Fernández
Lucas Perez Calvo
Huấn luyện viên

Sergio Gonzalez

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
04/10 - 2020
02/05 - 2021
H1: 0-1
14/12 - 2021
H1: 1-0
01/03 - 2022
H1: 0-0
03/01 - 2024
H1: 1-0
30/03 - 2024
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2024
17/03 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 3-1
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
02/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow