Chủ Nhật, 05/04/2026
Mario Climent (Kiến tạo: Carlos Fernandez)
5
(Pen) Hugo Rincon
20
(Pen) Joaquin Panichelli
20
Ruben Sobrino
27
Victor Chust
28
Pablo Tomeo
31
Joaquin Panichelli
44
Moussa Diakite
49
Fede San Emeterio (Thay: Brian Ocampo)
51
Federico San Emeterio (Thay: Brian Ocampo)
51
Iker Benito (Thay: Julio Alonso)
60
Victor Parada (Thay: Pablo Tomeo)
60
Urko Izeta (Thay: Ander Martin)
65
Ruben Alcaraz
67
Alex Fernandez (Thay: Ruben Sobrino)
70
Joseba Zaldua (Thay: Isaac Carcelen)
71
Adrian Butzke (Thay: Alberto Rodriguez)
73
Mathis Lachuer (Thay: Jon Gorrotxategi)
73
Victor Chust (Kiến tạo: Javi Ontiveros)
75
Christopher Ramos (Thay: Carlos Fernandez)
75
Gonzalo Escalante (Thay: Ruben Alcaraz)
75
Alex Fernandez
86

Thống kê trận đấu Cadiz vs Mirandes

số liệu thống kê
Cadiz
Cadiz
Mirandes
Mirandes
36 Kiểm soát bóng 64
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 9
2 Việt vị 0
20 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cadiz vs Mirandes

Tất cả (27)
90+6'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

86' Thẻ vàng cho Alex Fernandez.

Thẻ vàng cho Alex Fernandez.

75'

Javi Ontiveros đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Victor Chust đã ghi bàn!

V À A A O O O - Victor Chust đã ghi bàn!

75'

Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Escalante.

75'

Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Christopher Ramos.

73'

Jon Gorrotxategi rời sân và được thay thế bởi Mathis Lachuer.

73'

Alberto Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Adrian Butzke.

71'

Isaac Carcelen rời sân và được thay thế bởi Joseba Zaldua.

70'

Ruben Sobrino rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.

67' Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.

Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.

65'

Ander Martin rời sân và được thay thế bởi Urko Izeta.

60'

Pablo Tomeo rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

60'

Julio Alonso rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.

51'

Brian Ocampo rời sân và được thay thế bởi Federico San Emeterio.

49' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Moussa Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Moussa Diakite nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Joaquin Panichelli ghi bàn!

V À A A O O O - Joaquin Panichelli ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Pablo Tomeo.

Thẻ vàng cho Pablo Tomeo.

28' Thẻ vàng cho Victor Chust.

Thẻ vàng cho Victor Chust.

Đội hình xuất phát Cadiz vs Mirandes

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Iza (20), Bojan Kovacevic (14), Víctor Chust (5), Mario Climent (37), Rubén Sobrino (7), Rubén Alcaraz (4), Moussa Diakité (27), Brian Ocampo (10), Javier Ontiveros (22), Carlos Fernández (23)

Mirandes (3-5-2): Raúl Fernández (13), Juan Gutierrez (22), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), Hugo Rincon (2), Ander Martin (20), Jon Gorrotxategi (6), Alberto Reina (10), Julio Alonso (3), Joaquin Panichelli (9), Joel Roca (27)

Cadiz
Cadiz
4-4-2
1
David Gil
20
Iza
14
Bojan Kovacevic
5
Víctor Chust
37
Mario Climent
7
Rubén Sobrino
4
Rubén Alcaraz
27
Moussa Diakité
10
Brian Ocampo
22
Javier Ontiveros
23
Carlos Fernández
27
Joel Roca
9
Joaquin Panichelli
3
Julio Alonso
10
Alberto Reina
6
Jon Gorrotxategi
20
Ander Martin
2
Hugo Rincon
15
Pablo Tomeo
5
Tachi
22
Juan Gutierrez
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
3-5-2
Thay người
51’
Brian Ocampo
Fede San Emeterio
60’
Julio Alonso
Iker Benito
70’
Ruben Sobrino
Álex
60’
Pablo Tomeo
Victor Parada
71’
Isaac Carcelen
Joseba Zaldúa
65’
Ander Martin
Urko Izeta
75’
Carlos Fernandez
Chris Ramos
73’
Alberto Rodriguez
Adrian Butzke
75’
Ruben Alcaraz
Gonzalo Escalante
73’
Jon Gorrotxategi
Mathis Lachuer
Cầu thủ dự bị
Jose Antonio Caro
Luis López
Joseba Zaldúa
Adrian Butzke
Fede San Emeterio
Alex Calvo
Álex
Urko Izeta
Francisco Mwepu
Mathis Lachuer
Chris Ramos
Aboubacar Bassinga
Gonzalo Escalante
Alberto Dadie
Jose Matos
Iker Benito
Jose Antonio De la Rosa
Victor Parada
Iker Recio
Antonio Cristian
Óscar Melendo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
09/11 - 2024
H1: 1-1
28/01 - 2025
H1: 2-1
18/08 - 2025
H1: 1-0
14/03 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 0-2
07/03 - 2026
02/03 - 2026
H1: 2-0
24/02 - 2026
14/02 - 2026
H1: 1-1
08/02 - 2026
H1: 1-2

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
15/02 - 2026
10/02 - 2026
03/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow