Số lượng khán giả hôm nay là 15620.
Scott McTominay 2 | |
Stanislav Lobotka 17 | |
Ze Pedro 35 | |
Alisson Santos (Thay: Stanislav Lobotka) 55 | |
Semih Kilicsoy (Thay: Michael Folorunsho) 65 | |
Mathias Olivera 69 | |
Alessandro Deiola (Thay: Michel Ndary Adopo) 73 | |
Paul Mendy (Thay: Ze Pedro) 73 | |
Leonardo Spinazzola (Thay: Matteo Politano) 76 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa (Thay: Billy Gilmour) 76 | |
Juan Jesus (Thay: Mathias Olivera) 84 | |
Yael Trepy (Thay: Sebastiano Esposito) 84 | |
Othniel Raterink (Thay: Juan Rodriguez) 84 | |
Alberto Dossena 90+4' |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Napoli


Diễn biến Cagliari vs Napoli
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng SSC Napoli đã kịp thời giành được chiến thắng.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cagliari thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Cagliari: 33%, SSC Napoli: 67%.
Phát bóng lên cho SSC Napoli.
Paul Mendy không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cagliari bắt đầu một đợt phản công.
Thẻ vàng cho Alberto Dossena.
Alberto Dossena bị phạt vì đẩy Scott McTominay.
Cú tạt bóng của Alessandro Deiola từ Cagliari đã tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.
Leonardo Spinazzola từ SSC Napoli cắt bóng thành công hướng về khu vực 16m50.
Kevin De Bruyne từ SSC Napoli cắt bóng thành công hướng về khu vực 16m50.
Gianluca Gaetano thực hiện cú đá phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Sam Beukema từ SSC Napoli cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alessandro Deiola bị phạt vì đẩy Andre-Frank Zambo Anguissa.
Elia Caprile giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli bắt đầu một đợt phản công.
Scott McTominay từ SSC Napoli cắt bóng hướng về khung thành.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Napoli
Cagliari (3-5-2): Elia Caprile (1), Zé Pedro (32), Yerry Mina (26), Alberto Dossena (22), Marco Palestra (2), Michel Adopo (8), Gianluca Gaetano (10), Sulemana (25), Juan Rodriguez (15), Sebastiano Esposito (94), Michael Folorunsho (90)
Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Sam Beukema (31), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), Billy Gilmour (6), Stanislav Lobotka (68), Miguel Gutiérrez (3), Kevin De Bruyne (11), Scott McTominay (8), Rasmus Højlund (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Michel Ndary Adopo Alessandro Deiola | 76’ | Matteo Politano Leonardo Spinazzola |
| 84’ | Juan Rodriguez Othniel Raterink | 76’ | Billy Gilmour André-Frank Zambo Anguissa |
| 84’ | Mathias Olivera Juan Jesus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alen Sherri | Leonardo Spinazzola | ||
Giuseppe Ciocci | Eljif Elmas | ||
Othniel Raterink | Alisson Santos | ||
Gabriele Zappa | Nikita Contini | ||
Luca Mazzitelli | Juan Jesus | ||
Alessandro Deiola | Pasquale Mazzocchi | ||
Joseph Liteta | Romelu Lukaku | ||
Agustín Albarracín | André-Frank Zambo Anguissa | ||
Leonardo Pavoletti | Alex Meret | ||
Paul Mendy | Giovane | ||
Nicola Grandu | |||
Yael Trepy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Adam Obert Không xác định | Giovanni Di Lorenzo Chấn thương đầu gối | ||
Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | Amir Rrahmani Chấn thương cơ | ||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | Antonio Vergara Chấn thương bàn chân | ||
Gennaro Borrelli Chấn thương đùi | David Neres Chấn thương mắt cá | ||
Andrea Belotti Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 9 | 10 | 12 | -16 | 37 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
