Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafael Obrador (Kiến tạo: Matteo Prati) 38 | |
Sebastiano Esposito (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 39 | |
Yerry Mina 45+2' | |
Guillermo Maripan (Thay: Luca Marianucci) 46 | |
Cesare Casadei (Thay: Matteo Prati) 59 | |
Che Adams (Thay: Duvan Zapata) 59 | |
Ibrahim Sulemana (Thay: Gabriele Zappa) 71 | |
Michael Folorunsho (Thay: Alessandro Deiola) 71 | |
Ibrahim Sulemana (Thay: Michel Ndary Adopo) 72 | |
Alieu Njie (Thay: Marcus Holmgren Pedersen) 77 | |
Andrea Belotti (Thay: Paul Mendy) 81 | |
Guillermo Maripan 82 | |
Juan Rodriguez (Thay: Sebastiano Esposito) 82 | |
Paul Mendy 82 | |
Paul Mendy 85 | |
Sandro Kulenovic (Thay: Emirhan Ilkhan) 85 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Torino


Diễn biến Cagliari vs Torino
Kiểm soát bóng: Cagliari: 45%, Torino: 55%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Torino!
Enzo Ebosse bị phạt vì đẩy Andrea Belotti.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Torino.
Cú sút của Giovanni Simeone bị chặn lại.
Adam Obert từ Cagliari cắt được đường tạt bóng hướng về vòng cấm.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Dossena từ Cagliari cắt được đường tạt bóng hướng về vòng cấm.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Cú sút của Giovanni Simeone bị chặn lại.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Elia Caprile bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alberto Paleari bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marco Palestra từ Cagliari phạm lỗi với Alieu Njie.
Nikola Vlasic bị phạt vì đẩy Andrea Belotti.
Torino đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Torino thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Yerry Mina từ Cagliari cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Marco Palestra từ Cagliari phạm lỗi với Rafael Obrador.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Torino
Cagliari (4-3-2-1): Elia Caprile (1), Gabriele Zappa (28), Yerry Mina (26), Alberto Dossena (22), Adam Obert (33), Michel Adopo (8), Gianluca Gaetano (10), Alessandro Deiola (14), Marco Palestra (2), Sebastiano Esposito (94), Paul Mendy (31)
Torino (3-4-1-2): Alberto Paleari (1), Luca Marianucci (35), Saúl Coco (23), Enzo Ebosse (77), Marcus Pedersen (16), Matteo Prati (4), Emirhan Ilkhan (6), Rafael Obrador (33), Nikola Vlašić (10), Giovanni Simeone (18), Duvan Zapata (91)


| Thay người | |||
| 71’ | Alessandro Deiola Michael Folorunsho | 46’ | Luca Marianucci Guillermo Maripán |
| 72’ | Michel Ndary Adopo Sulemana | 59’ | Matteo Prati Cesare Casadei |
| 81’ | Paul Mendy Andrea Belotti | 59’ | Duvan Zapata Che Adams |
| 82’ | Sebastiano Esposito Juan Rodriguez | 77’ | Marcus Holmgren Pedersen Alieu Eybi Njie |
| 85’ | Emirhan Ilkhan Sandro Kulenović | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Folorunsho | Franco Israel | ||
Juan Rodriguez | Lapo Siviero | ||
Gennaro Borrelli | Guillermo Maripán | ||
Alen Sherri | Valentino Lazaro | ||
Giuseppe Ciocci | Niels Nkounkou | ||
Sulemana | Cristiano Biraghi | ||
Semih Kılıçsoy | Mattia Pellini | ||
Andrea Belotti | Ivan Ilić | ||
Agustín Albarracín | Cesare Casadei | ||
Sergiu Perciun | |||
Wisdom Acquah | |||
Sandro Kulenović | |||
Che Adams | |||
Zannetos Savva | |||
Alieu Eybi Njie | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zé Pedro Kỷ luật | Ardian Ismajli Chấn thương cơ | ||
Riyad Idrissi Chấn thương đầu gối | Gvidas Gineitis Kỷ luật | ||
Joseph Liteta Chấn thương đùi | Tino Anjorin Chấn thương hông | ||
Luca Mazzitelli Chấn thương bắp chân | Zakaria Aboukhlal Chấn thương đầu gối | ||
Mattia Felici Chấn thương đầu gối | |||
Leonardo Pavoletti Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
