Hiệp một kết thúc, Canada 0, Morocco 0.
R. Halhal 20 | |
S. Rahimi (Thay: I. Saibari) 22 | |
A. Hakimi 40 | |
R. Laryea 40 | |
J. David 43 | |
A. Ounahi 45 | |
B. El Khannouss 45+6' |
Đang cập nhậtDiễn biến Canada vs Ma rốc
Bilal El Khannouss (Morocco) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Luc De Fougerolles (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Bilal El Khannouss (Morocco).
Niko Sigur (Canada) phạm lỗi.
Redouane Halhal (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jonathan David (Canada) phạm lỗi.
Azzedine Ounahi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
Ali Ahmed (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Azzedine Ounahi (Morocco).
Azzedine Ounahi (Morocco) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Phạm lỗi của Jonathan David (Canada).
Brahim Díaz (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Jonathan David (Canada) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Niko Sigur (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Bilal El Khannouss (Morocco).
Achraf Hakimi (Morocco) nhận thẻ vàng.
Achraf Hakimi (Morocco) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Richie Laryea (Canada) nhận thẻ vàng.
Richie Laryea (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Achraf Hakimi (Morocco).
Foul của Niko Sigur (Canada).
Azzedine Ounahi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Foul của Moïse Bombito (Canada).
Noussair Mazraoui (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút không thành công. Tani Oluwaseyi (Canada) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Luc De Fougerolles (Canada) phạm lỗi.
Ayyoub Bouaddi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc, Canada. Bị phạm lỗi bởi Noussair Mazraoui.
Việt vị, Morocco. Soufiane Rahimi bị bắt việt vị.
Luc De Fougerolles (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Soufiane Rahimi (Morocco) phạm lỗi.
Luc De Fougerolles (Canada) phạm lỗi.
Noussair Mazraoui (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản phá. Soufiane Rahimi (Morocco) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Maxime Crépeau (Canada) cản lại ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Bilal El Khannouss.
Phạm lỗi bởi Alistair Johnston (Canada).
Bilal El Khannouss (Morocco) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Cú sút bị cản phá. Soufiane Rahimi (Morocco) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản lại.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Jonathan David (Canada) phạm lỗi.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Redouane Halhal (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tạm dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Thay người, Morocco. Soufiane Rahimi vào thay Ismael Saibari vì chấn thương.
Trận đấu bị tạm dừng vì chấn thương của Ismael Saibari (Morocco).
Phạm lỗi của Redouane Halhal (Morocco).
Redouane Halhal (Morocco) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Tani Oluwaseyi (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Cú sút bị chặn. Alistair Johnston (Canada) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Stephen Eustaquio với một đường chuyền bóng.
Góc phạt, Canada. Bị thủng lưới bởi Redouane Halhal.
Việt vị, Morocco. Ismael Saibari bị bắt việt vị.
Phạm lỗi bởi Richie Laryea (Canada).
Achraf Hakimi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt trong phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Richie Laryea (Canada).
Achraf Hakimi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt bên cánh phải.
Cú sút bị bỏ lỡ. Tani Oluwaseyi (Canada) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Phạm lỗi bởi Tajon Buchanan (Canada).
Azzedine Ounahi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cú sút bị cản phá. Tani Oluwaseyi (Canada) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Yassine Bounou (Morocco) cản phá ngay giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Ali Ahmed.
Phạm lỗi bởi Tajon Buchanan (Canada).
Noussair Mazraoui (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi bởi Tani Oluwaseyi (Canada).
Issa Diop (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc, Canada. Bị phạm lỗi bởi Redouane Halhal.
Cú sút bị cản phá. Jonathan David (Canada) có cú sút bằng chân trái từ một góc khó ở bên trái bị Yassine Bounou (Morocco) cản lại ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Luc De Fougerolles với một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc, Canada. Bị thủng lưới bởi Yassine Bounou.
Phạt góc, Canada. Bị từ chối bởi Brahim Díaz.
Phạm lỗi bởi Tajon Buchanan (Canada).
Azzedine Ounahi (Morocco) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Foul của Brahim Díaz (Morocco).
Ali Ahmed (Canada) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thông tin trước trận đấu
Thông tin lực lượng Canada vs Morocco
Tình hình lực lượng từ phía Canada tập trung vào Alphonso Davies, sau khi ngôi sao của Bayern Munich vào sân từ ghế dự bị trong 15 phút cuối trận gặp South Africa. Đó là lần đầu tiên anh khoác áo đội tuyển quốc gia kể từ tháng 3/2025.
Ngay sau chiến thắng gần nhất, HLV Jesse Marsch không loại trừ khả năng Davies đá chính ở vòng 1/8. Tuy nhiên, Richie Laryea, cầu thủ luôn hiện diện trong đội hình Canada, vẫn là lựa chọn an toàn hơn ở vị trí hậu vệ trái và nhiều khả năng sẽ tiếp tục góp mặt trong đội hình xuất phát.
Canada không phát sinh thêm mối lo nào về thể lực, ngoài trường hợp Ismael Kone vắng mặt dài hạn vì chấn thương chân. Dù vậy, Marsch vẫn phải giải 2 bài toán quan trọng: chọn Jacob Shaffelburg hay Liam Millar cho vị trí chạy cánh trái, đồng thời cân nhắc cuộc cạnh tranh tay 3 giữa Promise David, Cyle Larin và Tani Oluwaseyi cho suất đá cặp với Jonathan David trên hàng công.
Trong khi đó, Morocco từng trải qua một phen hú vía ở trận gặp Netherlands, khi trung vệ Chadi Riad buộc phải rời sân ở phút 75. Tuy nhiên, cầu thủ thuộc biên chế Crystal Palace đã nhanh chóng trở lại tập luyện đầy đủ và được kỳ vọng có thể góp mặt ở trận đấu này.
Redouane Halhal và Marwane Saadane sẵn sàng thay thế trong trường hợp Riad không thể ra sân. Dẫu vậy, HLV Ouahbi được cho là sẽ có trong tay đội hình hoàn toàn khỏe mạnh cho vòng 1/8, bao gồm cả tân binh của Bayern Munich, Ismael Saibari.
Thương vụ chuyển nhượng của cầu thủ 25 tuổi tới Allianz Arena được xác nhận chỉ 1 ngày sau chiến thắng của Morocco ở vòng 1/16. Đáng chú ý, đó cũng là trận đấu đầu tiên và duy nhất tại World Cup tính đến nay mà Saibari không ghi bàn.
Đội hình xuất phát Canada vs Ma rốc
Canada (4-4-2): Maxime Crépeau (16), Alistair Johnston (2), Moïse Bombito (15), Luc De Fougerolles (4), Richie Laryea (22), Tajon Buchanan (17), Niko Sigur (23), Stephen Eustáquio (7), Ali Ahmed (20), Jonathan David (10), Tani Oluwaseyi (12)
Ma rốc (4-2-3-1): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Issa Diop (14), Redouane Halhal (25), Noussair Mazraoui (3), Ayyoub Bouaddi (6), Neil El Aynaoui (24), Brahim Díaz (10), Azzedine Ounahi (8), Bilal El Khannous (23), Ismael Saibari (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Mathieu Choinière | Ayoube Amaimouni Echghouyab | ||
Derek Cornelius | Sofyan Amrabat | ||
Promise David | Youssef Belammari | ||
Alphonso Davies | Ayoub El Kaabi | ||
Owen Goodman | Samir El Mourabet | ||
Alfie Jones | Zakaria El Ouahdi | ||
Cyle Larin | Munir | ||
Liam Millar | Soufiane Rahimi | ||
Jayden Nelson | Chadi Riad | ||
Jonathan Osorio | Marwane Saadane | ||
Nathan-Dylan Saliba | Anass Salah-Eddine | ||
Jacob Shaffelburg | Amine Sbai | ||
Dayne St. Clair | Ahmed Reda Tagnaouti | ||
Joel Waterman | Chemsdine Talbi | ||
Gessime Yassine | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Canada vs Ma rốc
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Canada
Thành tích gần đây Ma rốc
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
